Hànyǔ Shuǐpíng Kǎoshì cấp 2
Luyện thi HSK 2
Trao đổi được những việc quen thuộc hằng ngày.
- Đề thi
- 60 câu
- Thời gian
- 55 phút
- Điểm đậu
- 120/200
- Câu đã có
- 600
Luyện lẻ
Từng phần của đề HSK 2
Thi thử là chỗ đo, luyện lẻ là chỗ chữa. Mỗi lần một câu, chấm ngay, có lời giải tiếng Việt.
Đo thử sức
Vào thi thửThi thử HSK 2
Đúng như phòng thi: 60 câu trong 55 phút, nộp một lần, chấm ra điểm quy đổi so với mốc đậu 120/200.
55 phút · đếm ngược đúng thời gian thật
Đề ra sao
Cấu trúc đề HSK 2
60 câu trong 55 phút, đậu từ 120/200 điểm. Toàn bộ chữ Hán trong đề có kèm pinyin.
| Phần | Câu | Dạng bài |
|---|---|---|
| Nghe hiểuPhần 1 | 1–10 | Đúng / saiNghe một câu, nhìn tranh, xác định đúng hay sai. |
| Phần 2 | 11–20 | Nối tranh từ bảng chungNghe hội thoại ngắn rồi nối với tranh. Câu 11–15 dùng chung một bảng sáu tranh A–F, câu 16–20 dùng bảng năm tranh A–E; mỗi tranh chỉ dùng một lần. |
| Phần 3 | 21–30 | Chọn A / B / CNghe hội thoại kèm câu hỏi, chọn một trong ba đáp án. |
| Phần 4 | 31–35 | Chọn A / B / CHội thoại dài hơn, vẫn ba lựa chọn. |
| Đọc hiểuPhần 1 | 36–40 | Nối tranh từ bảng chungĐọc một câu rồi nối với tranh, chung một bảng sáu tranh A–F cho cả năm câu. |
| Phần 2 | 41–45 | Điền từ từ danh sáchChọn từ trong danh sách điền vào chỗ trống. |
| Phần 3 | 46–50 | Đúng / saiĐọc một đoạn ngắn và một nhận định đánh dấu ★, xác định nhận định đúng hay sai. Phần này KHÔNG có tranh. |
| Phần 4 | 51–60 | Nối câu với câuNối mười câu thành năm cặp có liên hệ với nhau. |
Luyện thêm
Học bộ nàyKho từ vựng HSK 2
654 từ của cấp này, mỗi từ có pinyin, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ. Dùng để lấp lỗ hổng sau khi làm bài, không phải chỗ bắt đầu.