Hànyǔ Shuǐpíng Kǎoshì cấp 3
Luyện thi HSK 3
Xoay xở được trong sinh hoạt, học tập và công việc cơ bản.
- Đề thi
- 80 câu
- Thời gian
- 90 phút
- Điểm đậu
- 180/300
- Câu đã có
- 895
Luyện lẻ
Từng phần của đề HSK 3
Thi thử là chỗ đo, luyện lẻ là chỗ chữa. Mỗi lần một câu, chấm ngay, có lời giải tiếng Việt.
Đo thử sức
Vào thi thửThi thử HSK 3
Đúng như phòng thi: 80 câu trong 90 phút, nộp một lần, chấm ra điểm quy đổi so với mốc đậu 180/300.
90 phút · đếm ngược đúng thời gian thật
Đề ra sao
Cấu trúc đề HSK 3
80 câu trong 90 phút, đậu từ 180/300 điểm. Đề không còn pinyin, nhưng lựa chọn vẫn chỉ có ba — bốn lựa chọn phải tới HSK 4 mới xuất hiện.
| Phần | Câu | Dạng bài |
|---|---|---|
| Nghe hiểuPhần 1 | 1–10 | Nối tranh từ bảng chungNghe hội thoại ngắn rồi nối với tranh. Câu 1–5 dùng chung bảng sáu tranh A–F, câu 6–10 dùng bảng năm tranh A–E; mỗi tranh chỉ dùng một lần. |
| Phần 2 | 11–20 | Đúng / saiNghe một đoạn rồi đọc nhận định in sẵn sau dấu ★, đánh dấu đúng hay sai. Phần này KHÔNG có tranh. |
| Phần 3 | 21–30 | Chọn A / B / CHội thoại ngắn kèm câu hỏi, ba lựa chọn. |
| Phần 4 | 31–40 | Chọn A / B / CHội thoại dài hơn, vẫn ba lựa chọn. |
| Đọc hiểuPhần 1 | 41–50 | Nối câu với câuNối mỗi câu ở cột trái với câu đáp tương ứng ở cột phải. |
| Phần 2 | 51–60 | Điền từ từ danh sáchChọn từ trong danh sách cho sẵn điền vào chỗ trống. Danh sách luôn thừa từ. |
| Phần 3 | 61–70 | Chọn A / B / CĐọc một đoạn ngắn rồi chọn một trong ba đáp án A, B, C. |
| ViếtPhần 1 | 71–75 | Sắp xếp từ thành câuXếp các từ cho sẵn thành một câu đúng ngữ pháp. |
| Phần 2 | 76–80 | Viết chữ Hán theo pinyinNhìn pinyin gợi ý, điền chữ Hán còn thiếu vào chỗ trống trong câu. Phòng thi bắt viết tay, ở đây bạn gõ hoặc bấm chọn chữ. |
Luyện thêm
Học bộ nàyKho từ vựng HSK 3
700 từ của cấp này, mỗi từ có pinyin, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ. Dùng để lấp lỗ hổng sau khi làm bài, không phải chỗ bắt đầu.