Đang tải...
Từ vựng tiếng Nhật N2 - Trung Cao gồm 356 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.
Mỗi mục từ đều có phát âm để nghe, nghĩa tiếng Việt và ít nhất một câu ví dụ. Câu ví dụ là phần quan trọng hơn vẻ ngoài của nó: biết nghĩa của một từ không cho bạn biết từ đó đứng ở đâu trong câu và đi cùng những từ nào, mà đó mới là thứ quyết định bạn có dùng được nó hay không.
Với tiếng Nhật, một Kanji thường có nhiều cách đọc tuỳ từ ghép, nên cách đọc được ghi theo từng từ cụ thể chứ không phải theo từng chữ. Đây cũng là lý do nên học từ ghép thay vì học chữ đơn lẻ: nhớ 生 nghĩa là “sinh, sống” không giúp bạn đọc được 学生 hay 生活.
Tiến độ được ghi theo tài khoản, nên bạn dừng giữa chừng rồi quay lại hôm sau vẫn đúng chỗ cũ, và đồng bộ giữa website với tiện ích trình duyệt.
Với 356 từ và nhịp 20 từ mới mỗi ngày, bạn học hết bộ này trong khoảng 3 tuần. Con số đó chỉ tính phần gặp từ lần đầu - phần quyết định bạn có giữ được chúng hay không nằm ở những lần ôn sau đó.
Trí nhớ về một từ mới suy giảm nhanh trong vài ngày đầu rồi chậm dần. Ôn lại ngay khi vừa học gần như không thêm được gì vì từ vẫn còn nguyên trong đầu; ôn quá muộn thì phải học lại từ đầu. Thuật toán lặp lại ngắt quãng ghi lại mức độ bạn nhớ từng từ rồi tính ngày đưa nó quay lại đúng lúc bạn sắp quên - chính nỗ lực nhớ ra ấy mới là thứ khắc từ vào trí nhớ dài hạn.
Hệ quả thực tế là mỗi buổi học gồm phần lớn những từ đang chông chênh chứ không phải những từ đã thuộc. Ngoài ra bạn có thể bật chế độ nghe audio để tận dụng lúc đi lại hay nấu ăn - phần nghe giữ cho từ đã học không rơi mất, còn phần ôn chủ động mới là chỗ từ được khắc lại, nên dùng cả hai sẽ hiệu quả hơn chỉ dùng một.
| Từ | Cách đọc | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 位 | /kurai/ | vị trí / phẩm cấp / khoảng |
| 企業 | /kigyou/ | xí nghiệp / doanh nghiệp |
| 最高 | /saikou/ | tuyệt nhất / cao nhất |
| 開催 | /kaisai/ | tổ chức (sự kiện) |
| 管理 | /kanri/ | quản lý |
| 基本 | /kihon/ | cơ bản |
| 期待 | /kitai/ | kỳ vọng / mong đợi |
| 教育 | /kyouiku/ | giáo dục |
| 展開 | /tenkai/ | triển khai / diễn biến |
| 更新 | /koushin/ | cập nhật / gia hạn |
| 購入 | /kounyuu/ | mua sắm |
| 監督 | /kantoku/ | đạo diễn / huấn luyện viên / giám sát |
| 採用 | /saiyou/ | tuyển dụng / áp dụng |
| 応援 | /ouen/ | cổ vũ / hỗ trợ |
| 企画 | /kikaku/ | quy hoạch / kế hoạch / dự án |
| 維持 | /iji/ | duy trì / giữ vững |
| 業務 | /gyoumu/ | nghiệp vụ / công việc chuyên môn |
| 運営 | /un-ei/ | vận hành / quản lý |
| 距離 | /kyori/ | khoảng cách |
| 基準 | /kijun/ | tiêu chuẩn / mốc so sánh |
| 規模 | /kibo/ | quy mô |
| 再生 | /saisei/ | tái sinh / phát lại / tái chế |
| 検討 | /kentou/ | xem xét / thảo luận |
| 構成 | /kousei/ | cấu thành / cấu trúc |
| 声優 | /seiyuu/ | diễn viên lồng tiếng |
| 固定 | /kotei/ | cố định |
| 守る | /mamoru/ | bảo vệ / tuân thủ |
| 改善 | /kaizen/ | cải thiện |
| 確保 | /kakuho/ | bảo đảm / duy trì |
| 訓練 | /kunren/ | huấn luyện / rèn luyện |
| 空間 | /kuukan/ | không gian |
| 興奮 | /koufun/ | phấn khích / hào hứng |
| 閲覧 | /etsuran/ | xem / đọc / duyệt |
| 規制 | /kisei/ | quy định / kiểm soát |
| 交渉 | /koushou/ | đàm phán / thương lượng |
| 緊急 | /kinkyuu/ | khẩn cấp |
| 獲得 | /kakutoku/ | gặt hái được / thu được |
| 運用 | /un-you/ | vận dụng / sử dụng vốn |
| 記載 | /kisai/ | ghi chép / đăng tải |
| 危機 | /kiki/ | khủng hoảng / nguy cơ |
| 具体 | /gutai/ | cụ thể |
| 確定 | /kakutei/ | xác định / chốt lại |
| 共通 | /kyoutsuu/ | chung / phổ biến |
| 憲法 | /kenpou/ | hiến pháp |
| 強制 | /kyousei/ | cưỡng chế / bắt buộc |
| 現地 | /genchi/ | tại chỗ / địa phương |
| 金融 | /kin'yuu/ | tài chính / lưu thông tiền tệ |
| 困難 | /konnan/ | khó khăn |
| 完璧 | /kanpeki/ | hoàn hảo / toàn bích |
| 恐怖 | /kyoufu/ | khủng khiếp / sợ hãi |
| 加工 | /kakou/ | gia công / chế biến |
| 緊張 | /kinchou/ | căng thẳng / hồi hộp |
| 組み合わせ | /kumiawase/ | kết hợp / tổ hợp |
| 具体的 | /gutaiteki/ | một cách cụ thể |
| 確率 | /kakuritsu/ | xác suất |
| 行政 | /gyousei/ | hành chính |
| 効率 | /kouritsu/ | hiệu suất / năng suất |
| 強制的 | /kyouseiteki/ | mang tính cưỡng chế |
| 回答 | /kaitou/ | hồi đáp / trả lời |
| 規定 | /kitei/ | quy định / quy tắc |
| 再現 | /saigen/ | tái hiện |
| 活用 | /katsuyou/ | tận dụng / chia (từ) |
| 外部 | /gaibu/ | bên ngoài / ngoại bộ |
| 高度 | /koudo/ | độ cao / trình độ cao |
| 混乱 | /konran/ | hỗn loạn / rối bời |
| 縁 | /en/ | duyên nợ / mối liên hệ |
| 圧倒的 | /attouteki/ | một cách áp đảo |
| 軍事 | /gunji/ | quân sự |
| 雇用 | /koyou/ | thuê mướn / tuyển dụng |
| 競技 | /kyougi/ | thi đấu / cuộc thi |
| 把握 | /ha-aku/ | nắm bắt / thấu hiểu |
| 依存 | /izon/ | phụ thuộc / lệ thuộc |
| 犠牲 | /gisei/ | hy sinh |
| 貢献 | /kouken/ | cống hiến / đóng góp |
| 解釈 | /kaishaku/ | giải thích / diễn dịch |
| 考慮 | /kouryo/ | xem xét / cân nhắc |
| 権力 | /kenryoku/ | quyền lực |
| 供給 | /kyoukyuu/ | cung cấp |
| 意図 | /ito/ | ý đồ / mục đích |
| 一致 | /itchi/ | thống nhất / trùng khớp |
| 拡散 | /kakusan/ | khuếch tán / lan truyền |
| 逆転 | /gyakuten/ | đảo ngược / xoay ngược tình thế |
| 今月 | /kongetsu/ | tháng này |
| 圧力 | /atsuryoku/ | áp lực |
| 箇所 | /kasho/ | chỗ / địa điểm / điểm |
| 過程 | /katei/ | quá trình / tiến trình |
| 該当 | /gaitou/ | tương ứng / phù hợp |
| 確信 | /kakushin/ | xác tín / tin tưởng tuyệt đối |
| 偶然 | /guuzen/ | ngẫu nhiên / tình cờ |
| 権限 | /kengen/ | thẩm quyền / quyền hạn |
| 観測 | /kansoku/ | quan trắc / đo đạc |
| 拠点 | /kyoten/ | căn cứ / cứ điểm |
| 排除 | /haijo/ | loại trừ / đào thải |
| 原則 | /gensoku/ | nguyên tắc |
| 加入 | /kanyuu/ | gia nhập / tham gia |
| 既存 | /kizon/ | hiện có / đang tồn tại |
| 拘束 | /kousoku/ | ràng buộc / khống chế / giam giữ |
| 反映 | /han-ei/ | phản ánh |
| 経緯 | /keii/ | đầu đuôi / quá trình |
| 交代 | /koutai/ | thay phiên / thay ca |
| 援助 | /enjo/ | viện trợ / giúp đỡ |
| 抗議 | /kougi/ | kháng nghị / phản đối |
| 稼働 | /kadou/ | vận hành / hoạt động |
| 強調 | /kyouchou/ | nhấn mạnh |
| 根拠 | /konkyo/ | căn cứ |
| 見解 | /kenkai/ | quan điểm / cách nhìn |
| 脅威 | /kyoui/ | mối đe dọa / uy hiếp |
| 黄金 | /ougon/ | vàng / hoàng kim |
| 過剰 | /kajou/ | quá mức / dư thừa |
| 活性化 | /kasseika/ | vực dậy / làm sôi động |
| 在庫 | /zaiko/ | hàng tồn kho |
| 決断 | /ketsudan/ | quyết đoán / quyết định |
| 懸念 | /kenen/ | lo ngại / băn khoăn |
| 共感 | /kyoukan/ | đồng cảm |
| 栽培 | /saibai/ | canh tác / trồng trọt |
| 緩和 | /かんわ/ | nới lỏng / xoa dịu |
| 隠す | /kakusu/ | giấu giếm / che đậy |
| 勘弁 | /kanben/ | tha thứ / miễn cho |
| 幻想 | /gensou/ | ảo tưởng / ảo giác |
| 促進 | /sokushin/ | xúc tiến / thúc đẩy |
| 欧米 | /oubei/ | Âu Mỹ |
| 脚本 | /kyappon/ | kịch bản |
| 概要 | /gaiyou/ | khái quát / tóm tắt |
| 休暇 | /kyuuka/ | kỳ nghỉ / ngày phép |
| 駆逐 | /kuchiku/ | trục xuất / tiêu diệt / quét sạch |
| 奇妙 | /kimyou/ | lạ lùng / kỳ lạ |
| 公認 | /kounin/ | công nhận / chính thức thừa nhận |
| 講義 | /kougi/ | bài giảng / giảng bài |
| 抑制 | /yokusei/ | ức chế / kìm nén |
| 解雇 | /kaiko/ | sa thải / đuổi việc |
| 行事 | /gyouji/ | sự kiện / lễ hội |
| 光景 | /koukei/ | quang cảnh / cảnh tượng |
| 願望 | /ganbou/ | nguyện vọng / mong muốn |
| 儀式 | /gishiki/ | nghi thức / nghi lễ |
| 還元 | /kangen/ | hoàn trả / trả lại |
| 火力 | /karyoku/ | hỏa lực / sức lửa |
| 観点 | /kanten/ | quan điểm |
| 考察 | /kousatsu/ | khảo sát / suy xét / nghiên cứu |
| 金銭 | /kinsen/ | tiền bạc |
| 業績 | /gyouseki/ | thành tích kinh doanh / kết quả công việc |
| 肝心 | /kanjin/ | quan trọng / cốt lõi |
| 個体 | /kotai/ | cá thể |
| 一連 | /ichiren/ | một chuỗi / loạt |
| 鑑定 | /kantei/ | giám định / đánh giá |
| 強烈 | /kyouretsu/ | quyết liệt / mạnh mẽ |
| 救済 | /kyuusai/ | cứu trợ / cứu giúp |
| 区分 | /kubun/ | phân chia / phân loại |
| 系統 | /keitou/ | hệ thống / dòng họ |
| 技能 | /ginou/ | kỹ năng |
| 介入 | /kai-nyuu/ | can thiệp |
| 近隣 | /kinrin/ | lân cận / hàng xóm |
| 降伏 | /koufuku/ | đầu hàng |
| 傑作 | /kessaku/ | kiệt tác |
| 規約 | /kiyaku/ | quy ước / điều lệ |
| 革新 | /kakushin/ | cách tân / cải cách |
| 一環 | /ikkan/ | một phần trong chuỗi |
| 欠陥 | /kekkan/ | khiếm khuyết / lỗi |
| 孤立 | /koritsu/ | cô lập |
| 定める | /sadameru/ | ấn định / thiết lập / quyết định |
| 満たす | /mitasu/ | lấp đầy / thỏa mãn / đáp ứng |
| 教養 | /kyouyou/ | sự giáo dưỡng / tri thức |
| 厳正 | /gensei/ | nghiêm minh / công chính |
| 干渉 | /kanshou/ | can thiệp / xía vào |
| 外観 | /gaikan/ | vẻ bề ngoài / ngoại quan |
| 起用 | /kiyou/ | bổ nhiệm / tuyển dụng |
| 克服 | /kokufuku/ | khắc phục / vượt qua |
| 妥当 | /datou/ | thỏa đáng / hợp lý |
| 講習 | /koushuu/ | khóa học ngắn hạn / huấn luyện |
| 一括 | /ikkatsu/ | gộp chung / thanh toán một lần |
| 混合 | /kougou/ | hỗn hợp / pha trộn |
| 導く | /michibiku/ | dẫn dắt / hướng dẫn |
| 訴える | /uttaeru/ | kiện tụng / than phiền |
| 拒絶 | /kyozetsu/ | cự tuyệt / từ chối thẳng |
| 小遣い | /kozukai/ | tiền tiêu vặt |
| 仮定 | /katei/ | giả định |
| 駆使 | /kushi/ | sử dụng thành thạo |
| 購読 | /koudoku/ | đăng ký đọc / đặt mua báo |
| 苦情 | /kujou/ | phàn nàn / khiếu nại |
| 驚異 | /kyou-i/ | kinh ngạc / kỳ diệu |
| 示唆 | /shisa/ | gợi ý / ám chỉ |
| 招く | /maneku/ | mời / gây ra |
| 加熱 | /kanetsu/ | gia nhiệt / đun nóng |
| 交付 | /koufu/ | cấp / phát (giấy tờ) |
| 工程 | /koutei/ | công đoạn / quy trình sản xuất |
| 過度 | /kado/ | quá độ / quá mức |
| 起源 | /kigen/ | nguồn gốc / khởi nguyên |
| 区画 | /kukaku/ | khu đất / phân khu |
| 債権 | /saiken/ | quyền đòi nợ / trái quyền |
| 駆除 | /kujo/ | tiêu diệt / trừ khử |
| 組み立て | /kumitate/ | lắp ráp |
| 模索 | /mosaku/ | tìm kiếm / thăm dò |
| 基調 | /kichou/ | tông màu chính / chủ đạo |
| 劇的 | /gekiteki/ | kịch tính / đột ngột |
| 圧倒 | /attou/ | áp đảo |
| 寄与 | /kiyo/ | đóng góp / giúp ích |
| 解答 | /kaitou/ | đáp án / giải đáp |
| 工芸 | /kougei/ | thủ công mỹ nghệ |
| 課程 | /katei/ | khóa học / chương trình giảng dạy |
| 教訓 | /kyoukun/ | bài học / giáo huấn |
| 偽造 | /gizouto/ | làm giả / giả mạo |
Bảng trên hiển thị từ 1 đến 200 trong tổng số 356 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.
Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Nhật.