Đang tải...
Tiếng Trung Trình Độ HSK 1.
Từ vựng tiếng Trung HSK 1 - Cơ Bản gồm 403 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.
Mỗi mục từ đều có phát âm để nghe, nghĩa tiếng Việt và ít nhất một câu ví dụ. Câu ví dụ là phần quan trọng hơn vẻ ngoài của nó: biết nghĩa của một từ không cho bạn biết từ đó đứng ở đâu trong câu và đi cùng những từ nào, mà đó mới là thứ quyết định bạn có dùng được nó hay không.
Với tiếng Trung, mỗi từ hiển thị đồng thời chữ Hán và pinyin có thanh điệu. Thanh điệu là phần người Việt hay chủ quan vì tiếng Việt cũng có dấu, nhưng hai hệ thống không trùng nhau - nên hãy nghe và nhại lại ngay ở lần gặp đầu tiên thay vì để dành, bởi phát âm sai một khi đã thành thói quen thì rất khó gỡ.
Tiến độ được ghi theo tài khoản, nên bạn dừng giữa chừng rồi quay lại hôm sau vẫn đúng chỗ cũ, và đồng bộ giữa website với tiện ích trình duyệt.
Với 403 từ và nhịp 20 từ mới mỗi ngày, bạn học hết bộ này trong khoảng 3 tuần. Con số đó chỉ tính phần gặp từ lần đầu - phần quyết định bạn có giữ được chúng hay không nằm ở những lần ôn sau đó.
Trí nhớ về một từ mới suy giảm nhanh trong vài ngày đầu rồi chậm dần. Ôn lại ngay khi vừa học gần như không thêm được gì vì từ vẫn còn nguyên trong đầu; ôn quá muộn thì phải học lại từ đầu. Thuật toán lặp lại ngắt quãng ghi lại mức độ bạn nhớ từng từ rồi tính ngày đưa nó quay lại đúng lúc bạn sắp quên - chính nỗ lực nhớ ra ấy mới là thứ khắc từ vào trí nhớ dài hạn.
Hệ quả thực tế là mỗi buổi học gồm phần lớn những từ đang chông chênh chứ không phải những từ đã thuộc. Ngoài ra bạn có thể bật chế độ nghe audio để tận dụng lúc đi lại hay nấu ăn - phần nghe giữ cho từ đã học không rơi mất, còn phần ôn chủ động mới là chỗ từ được khắc lại, nên dùng cả hai sẽ hiệu quả hơn chỉ dùng một.
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 是 | /shì/ | là |
| 在 | /zài/ | ở, tại |
| 了 | /le/ | đã, rồi |
| 我 | /wǒ/ | tôi |
| 和 | /hé/ | và, cùng |
| 有 | /yǒu/ | có |
| 不 | /bù/ | không |
| 也 | /yě/ | cũng |
| 这 | /zhè/ | này |
| 他 | /tā/ | anh ấy |
| 年 | /nián/ | năm |
| 就 | /jiù/ | liền, thì |
| 都 | /dōu/ | đều |
| 一个 | /yī gè/ | một cái |
| 说 | /shuō/ | nói |
| 我们 | /wǒmen/ | chúng tôi, chúng ta |
| 到 | /dào/ | đến, tới |
| 會 | /huì/ | sẽ, biết |
| 要 | /yào/ | muốn, cần |
| 来 | /lái/ | đến |
| 没有 | /méiyǒu/ | không có, chưa |
| 他们 | /tāmen/ | họ |
| 个 | /gè/ | cái (lượng từ) |
| 可以 | /kěyǐ/ | có thể, được phép |
| 等 | /děng/ | đợi, chờ |
| 什么 | /shénme/ | cái gì |
| 这个 | /zhège/ | cái này |
| 一 | /yī/ | một |
| 很 | /hěn/ | rất |
| 从 | /cóng/ | từ |
| 好 | /hǎo/ | tốt, hay |
| 大 | /dà/ | to, lớn |
| 能 | /néng/ | có thể |
| 她 | /tā/ | cô ấy |
| 多 | /duō/ | nhiều |
| 给 | /gěi/ | cho, đưa |
| 看 | /kàn/ | nhìn, xem |
| 去 | /qù/ | đi |
| 现在 | /xiànzài/ | bây giờ |
| 不是 | /bú shì/ | không phải |
| 里 | /lǐ/ | trong |
| 新 | /xīn/ | mới |
| 做 | /zuò/ | làm, thực hiện |
| 用 | /yòng/ | dùng, sử dụng |
| 怎么 | /zěnme/ | như thế nào |
| 想 | /xiǎng/ | muốn, nghĩ |
| 那 | /nà/ | kia, đó |
| 工作 | /gōngzuò/ | làm việc, công việc |
| 知道 | /zhīdào/ | biết |
| 时间 | /shíjiān/ | thời gian |
| 不能 | /bù néng/ | không thể |
| 出 | /chū/ | ra, xuất |
| 啊 | /a/ | à, á (trợ từ cảm thán) |
| 小 | /xiǎo/ | nhỏ |
| 再 | /zài/ | lại, nữa |
| 爱 | /ài/ | yêu |
| 谁 | /shéi/ | ai |
| 你们 | /nǐmen/ | các bạn, các anh/chị |
| 快 | /kuài/ | nhanh |
| 比 | /bǐ/ | so với; tỉ số |
| 请 | /qǐng/ | mời, xin |
| 不会 | /bú huì/ | không biết (làm) |
| 长 | /cháng/ | dài |
| 呢 | /ne/ | thế còn, đang (trợ từ) |
| 高 | /gāo/ | cao |
| 一样 | /yīyàng/ | giống nhau |
| 喜欢 | /xǐhuan/ | thích |
| 钱 | /qián/ | tiền |
| 电影 | /diànyǐng/ | phim |
| 听 | /tīng/ | nghe |
| 这里 | /zhèlǐ/ | chỗ này, ở đây |
| 国 | /guó/ | nước, quốc gia |
| 走 | /zǒu/ | đi, rời đi |
| 不要 | /bú yào/ | đừng, không cần |
| 看到 | /kàndào/ | nhìn thấy |
| 吃 | /chī/ | ăn |
| 今天 | /jīntiān/ | hôm nay |
| 太 | /tài/ | quá |
| 一起 | /yīqǐ/ | cùng nhau |
| 开 | /kāi/ | mở, lái (xe) |
| 问 | /wèn/ | hỏi |
| 东西 | /dōngxi/ | đồ đạc, thứ |
| 站 | /zhàn/ | đứng, trạm |
| 朋友 | /péngyǒu/ | bạn bè |
| 写 | /xiě/ | viết |
| 元 | /yuán/ | đồng (tiền tệ) |
| 孩子 | /háizi/ | trẻ con |
| 打 | /dǎ/ | đánh, gọi (điện thoại) |
| 运动 | /yùndòng/ | vận động, thể thao |
| 见 | /jiàn/ | gặp, thấy |
| 很多 | /hěn duō/ | rất nhiều |
| 叫 | /jiào/ | gọi, tên là |
| 买 | /mǎi/ | mua |
| 有人 | /yǒurén/ | có người |
| 天 | /tiān/ | trời, ngày |
| 找 | /zhǎo/ | tìm, tìm kiếm |
| 玩 | /wán/ | chơi |
| 进 | /jìn/ | vào, tiến |
| 真 | /zhēn/ | thật, thật sự |
| 学习 | /xuéxí/ | học tập |
| 女 | /nǚ/ | nữ, con gái |
| 照片 | /zhàopiàn/ | tấm ảnh |
| 一下 | /yīxià/ | một chút, thử |
| 认识 | /rènshi/ | quen biết, nhận ra |
| 电话 | /diànhuà/ | điện thoại (bàn) |
| 多少 | /duōshao/ | bao nhiêu |
| 马 | /mǎ/ | ngựa |
| 路 | /lù/ | con đường |
| 帮助 | /bāngzhù/ | giúp đỡ |
| 住 | /zhù/ | sống, ở |
| 学 | /xué/ | học |
| 回 | /huí/ | về, quay lại |
| 书 | /shū/ | sách |
| 哪 | /nǎ/ | nào, cái nào |
| 几个 | /jǐ gè/ | vài, mấy (cái/người) |
| 送 | /sòng/ | tặng, đưa tiễn |
| 音乐 | /yīnyuè/ | âm nhạc |
| 手机 | /shǒujī/ | điện thoại di động |
| 一个人 | /yī gè rén/ | một mình |
| 医院 | /yīyuàn/ | bệnh viện |
| 怎么样 | /zěnmeyàng/ | thế nào |
| 老师 | /lǎoshī/ | giáo viên |
| 儿子 | /érzi/ | con trai |
| 那里 | /nàlǐ/ | chỗ kia, ở kia |
| 车 | /chē/ | xe |
| 今年 | /jīnnián/ | năm nay |
| 电视 | /diànshì/ | tivi |
| 汽车 | /qìchē/ | xe ô tô |
| 妈妈 | /māma/ | mẹ |
| 女儿 | /nǚ'ér/ | con gái |
| 足球 | /zúqiú/ | bóng đá |
| 一位 | /yī wèi/ | một vị |
| 跑 | /pǎo/ | chạy |
| 分钟 | /fēnzhōng/ | phút |
| 男 | /nán/ | nam, con trai |
| 好的 | /hǎode/ | được, tốt |
| 少 | /shǎo/ | ít |
| 门 | /mén/ | cửa |
| 穿 | /chuān/ | mặc (quần áo), đi (giày) |
| 笑 | /xiào/ | cười |
| 有什么 | /yǒu shénme/ | có gì |
| 飞机 | /fēijī/ | máy bay |
| 卖 | /mài/ | bán |
| 帮 | /bāng/ | giúp |
| 黑 | /hēi/ | màu đen |
| 欢迎 | /huānyíng/ | chào mừng |
| 看见 | /kànjiàn/ | nhìn thấy |
| 狗 | /gǒu/ | chó |
| 黄 | /huáng/ | màu vàng |
| 早 | /zǎo/ | sớm |
| 身体 | /shēntǐ/ | cơ thể, sức khỏe |
| 谢谢 | /xièxie/ | cảm ơn |
| 动物 | /dòngwù/ | động vật |
| 关 | /guān/ | đóng, tắt |
| 晚上 | /wǎnshang/ | buổi tối |
| 电脑 | /diànnǎo/ | máy tính |
| 错 | /cuò/ | sai |
| 说话 | /shuōhuà/ | nói chuyện |
| 重 | /zhòng/ | nặng |
| 几 | /jǐ/ | mấy, vài |
| 明天 | /míngtiān/ | ngày mai |
| 英语 | /yīngyǔ/ | tiếng Anh |
| 过来 | /guòlái/ | lại đây |
| 医生 | /yīshēng/ | bác sĩ |
| 读 | /dú/ | đọc |
| 脸 | /liǎn/ | khuôn mặt |
| 懂 | /dǒng/ | hiểu |
| 你看 | /nǐ kàn/ | bạn xem |
| 电 | /diàn/ | điện |
| 漂亮 | /piàoliang/ | xinh đẹp |
| 一张 | /yī zhāng/ | một tấm (lượng từ) |
| 坐 | /zuò/ | ngồi |
| 下午 | /xiàwǔ/ | buổi chiều |
| 公园 | /gōngyuán/ | công viên |
| 苹果 | /píngguǒ/ | quả táo |
| 高兴 | /gāoxìng/ | vui vẻ |
| 喝 | /hē/ | uống |
| 云 | /yún/ | mây |
| 热 | /rè/ | nóng |
| 家里 | /jiā lǐ/ | trong nhà |
| 不好 | /bù hǎo/ | không tốt |
| 包 | /bāo/ | cái túi, cái cặp |
| 睡 | /shuì/ | ngủ |
| 红 | /hóng/ | màu đỏ |
| 块 | /kuài/ | đồng, miếng, cục |
| 眼睛 | /yǎnjing/ | mắt |
| 很好 | /hěnhǎo/ | rất tốt |
| 风 | /fēng/ | gió |
| 1年 | /yī nián/ | một năm |
| 昨天 | /zuótiān/ | hôm qua |
| 哥哥 | /gēge/ | anh trai |
| 早上 | /zǎoshang/ | buổi sáng |
| 同学 | /tóngxué/ | bạn học |
| 上面 | /shàngmiàn/ | bên trên |
| 白 | /bái/ | màu trắng |
| 衣服 | yīfu | áo quần |
| 不知道 | /bù zhīdào/ | không biết |
| 下面 | /xiàmiàn/ | bên dưới |
| 太阳 | /tàiyáng/ | mặt trời |
| 爸爸 | /bàba/ | bố |
Bảng trên hiển thị từ 1 đến 200 trong tổng số 403 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.
Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Trung.