Học Từ Vựng Tiếng Trung Theo HSK
Bộ từ vựng tiếng Trung theo sáu cấp HSK, kèm chữ Hán, pinyin và nghĩa tiếng Việt. Nghe phát âm, học bằng thuật toán lặp lại ngắt quãng để nhớ lâu.
Danh sách từ vựng tiếng Trung theo bộ
6 bộ dưới đây gồm 3.068 từ tiếng Trung, mỗi từ có phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ. Mỗi bộ mở ra 60 từ đầu — những từ thông dụng nhất, vì từ trong bộ xếp theo tần suất gặp lại thực tế trong phim, nhạc và hội thoại. Bấm tên bộ để mở bảng, hoặc vào trang bộ để xem đủ và học kèm phát âm.
Từ vựng tiếng Trung HSK 1 - Cơ Bản403 từ — xem 60 từ đầu tiên
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 是 | /shì/ | là |
| 在 | /zài/ | ở, tại |
| 了 | /le/ | đã, rồi |
| 我 | /wǒ/ | tôi |
| 和 | /hé/ | và, cùng |
| 有 | /yǒu/ | có |
| 不 | /bù/ | không |
| 也 | /yě/ | cũng |
| 这 | /zhè/ | này |
| 他 | /tā/ | anh ấy |
| 年 | /nián/ | năm |
| 就 | /jiù/ | liền, thì |
| 都 | /dōu/ | đều |
| 一个 | /yī gè/ | một cái |
| 说 | /shuō/ | nói |
| 我们 | /wǒmen/ | chúng tôi, chúng ta |
| 到 | /dào/ | đến, tới |
| 會 | /huì/ | sẽ, biết |
| 要 | /yào/ | muốn, cần |
| 来 | /lái/ | đến |
| 没有 | /méiyǒu/ | không có, chưa |
| 他们 | /tāmen/ | họ |
| 个 | /gè/ | cái (lượng từ) |
| 可以 | /kěyǐ/ | có thể, được phép |
| 等 | /děng/ | đợi, chờ |
| 什么 | /shénme/ | cái gì |
| 这个 | /zhège/ | cái này |
| 一 | /yī/ | một |
| 很 | /hěn/ | rất |
| 从 | /cóng/ | từ |
| 好 | /hǎo/ | tốt, hay |
| 大 | /dà/ | to, lớn |
| 能 | /néng/ | có thể |
| 她 | /tā/ | cô ấy |
| 多 | /duō/ | nhiều |
| 给 | /gěi/ | cho, đưa |
| 看 | /kàn/ | nhìn, xem |
| 去 | /qù/ | đi |
| 现在 | /xiànzài/ | bây giờ |
| 不是 | /bú shì/ | không phải |
| 里 | /lǐ/ | trong |
| 新 | /xīn/ | mới |
| 做 | /zuò/ | làm, thực hiện |
| 用 | /yòng/ | dùng, sử dụng |
| 怎么 | /zěnme/ | như thế nào |
| 想 | /xiǎng/ | muốn, nghĩ |
| 那 | /nà/ | kia, đó |
| 工作 | /gōngzuò/ | làm việc, công việc |
| 知道 | /zhīdào/ | biết |
| 时间 | /shíjiān/ | thời gian |
| 不能 | /bù néng/ | không thể |
| 出 | /chū/ | ra, xuất |
| 啊 | /a/ | à, á (trợ từ cảm thán) |
| 小 | /xiǎo/ | nhỏ |
| 再 | /zài/ | lại, nữa |
| 爱 | /ài/ | yêu |
| 谁 | /shéi/ | ai |
| 你们 | /nǐmen/ | các bạn, các anh/chị |
| 快 | /kuài/ | nhanh |
| 比 | /bǐ/ | so với; tỉ số |
Từ vựng tiếng Trung HSK 2 - Sơ Cấp654 từ — xem 60 từ đầu tiên
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 为 | /wèi/ | vì, cho |
| 对 | /duì/ | đúng, đối với |
| 还 | /hái/ | còn, vẫn, vẫn còn |
| 后 | /hòu/ | sau |
| 但 | /dàn/ | nhưng |
| 让 | /ràng/ | để, nhường, khiến |
| 国家 | /guójiā/ | quốc gia, đất nước |
| 以 | /yǐ/ | dùng, lấy |
| 着 | /zhe/ | đang, mãi |
| 自己 | /zìjǐ/ | tự mình |
| 问题 | /wèntí/ | vấn đề, câu hỏi |
| 时 | /shí/ | thời, lúc |
| 又 | /yòu/ | lại, vừa... vừa... |
| 因为 | /yīnwèi/ | bởi vì |
| 过 | /guò/ | qua, đi qua; từng (trải qua) |
| 就是 | /jiùshì/ | chính là |
| 已经 | /yǐjīng/ | đã |
| 更 | /gèng/ | càng, hơn nữa |
| 得 | /děi/ | được, phải |
| 开始 | /kāishǐ/ | bắt đầu |
| 最 | /zuì/ | nhất |
| 这样 | /zhèyàng/ | như thế này |
| 公司 | /gōngsī/ | công ty |
| 可能 | /kěnéng/ | có thể, khả năng |
| 吧 | /ba/ | nhé, đi (trợ từ) |
| 时候 | /shíhou/ | lúc, khi |
| 才 | /cái/ | mới, chỉ |
| 使用 | shǐyòng | dùng |
| 但是 | /dànshì/ | nhưng mà |
| 情况 | /qíngkuàng/ | tình hình |
| 真的 | /zhēn de/ | thật sự |
| 地方 | /dìfang/ | địa phương, nơi chốn |
| 这种 | /zhè zhǒng/ | loại này |
| 事 | /shì/ | việc, sự việc |
| 必须 | /bìxū/ | phải, bắt buộc |
| 所以 | /suǒyǐ/ | cho nên, vì vậy |
| 为什么 | /wèishénme/ | tại sao |
| 还是 | /háishi/ | hay là, vẫn |
| 觉得 | /juéde/ | cảm thấy, cho rằng |
| 起来 | /qǐlái/ | dậy, đứng lên |
| 不过 | /búguò/ | nhưng mà |
| 万 | /wàn/ | mười nghìn |
| 出来 | /chūlái/ | ra ngoài |
| 这么 | /zhème/ | như vậy, thế này |
| 结果 | /jiéguǒ/ | kết quả |
| 只有 | /zhǐyǒu/ | chỉ có |
| 带 | /dài/ | mang theo, đem theo |
| 游戏 | /yóuxì/ | trò chơi |
| 人们 | /rénmen/ | mọi người |
| 一定 | /yīdìng/ | : chắc chắn, nhất định |
| 起 | /qǐ/ | dậy, đứng lên |
| 不同 | /bùtóng/ | khác nhau |
| 市场 | /shìchǎng/ | thị trường, chợ |
| 城市 | /chéngshì/ | thành phố |
| 最后 | zuìhòu | cuối cùng |
| 特别 | /tèbié/ | đặc biệt |
| 之后 | zhīhòu | sau đó |
| 内容 | nèiróng | nội dung |
| 资料 | zīliào | tư liệu |
| 成 | /chéng/ | thành, trở thành |
Từ vựng tiếng Trung HSK 3 - Trung Cấp Thấp700 từ — xem 60 từ đầu tiên
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 地 | /dì/ | đất, mặt đất; một cách (trợ từ) |
| 发展 | /fāzhǎn/ | phát triển |
| 社會 | /shèhuì/ | xã hội |
| 如果 | /rúguǒ/ | nếu như |
| 进行 | /jìnxíng/ | tiến hành |
| 计划 | /jìhuà/ | kế hoạch |
| 认为 | /rènwéi/ | cho rằng |
| 却 | /què/ | nhưng lại |
| 经济 | /jīngjì/ | kinh tế |
| 活动 | /huódòng/ | hoạt động, sự kiện |
| 应该 | /yīnggāi/ | nên, cần phải |
| 历史 | /lìshǐ/ | lịch sử |
| 组织 | /zǔzhī/ | tổ chức |
| 人民 | /rénmín/ | nhân dân |
| 发生 | /fāshēng/ | xảy ra |
| 通过 | tōngguò | thông qua |
| 为了 | /wèi le/ | vì, để |
| 决定 | /juédìng/ | quyết định |
| 影响 | /yǐngxiǎng/ | ảnh hưởng |
| 要求 | /yāoqiú/ | yêu cầu |
| 技术 | /jìshù/ | kỹ thuật |
| 作为 | /zuòwéi/ | là, với tư cách |
| 像 | /xiàng/ | giống, giống như |
| 只是 | /zhǐshì/ | chỉ là |
| 系统 | xìtǒng | hệ thống |
| 根据 | /gēnjù/ | dựa theo |
| 虽然 | /suīrán/ | tuy rằng |
| 继续 | /jìxù/ | tiếp tục |
| 表示 | /biǎoshì/ | biểu thị, tỏ ý |
| 方式 | /fāngshì/ | cách thức |
| 目前 | mùqián | hiện tại |
| 当时 | dāngshí | lúc đó |
| 记者 | /jìzhě/ | nhà báo |
| 进入 | /jìnrù/ | tiến vào, đi vào |
| 个人 | /gèrén/ | cá nhân |
| 环境 | /huánjìng/ | môi trường |
| 保护 | /bǎohù/ | bảo vệ |
| 视频 | /shìpín/ | video |
| 发现 | /fāxiàn/ | phát hiện, tìm ra |
| 设计 | /shèjì/ | thiết kế |
| 直接 | /zhíjiē/ | trực tiếp |
| 报告 | /bàogào/ | báo cáo |
| 接受 | /jiēshòu/ | chấp nhận, tiếp nhận |
| 改变 | /gǎibiàn/ | thay đổi |
| 合作 | /hézuò/ | hợp tác |
| 专业 | /zhuānyè/ | chuyên ngành |
| 任务 | /rènwu/ | nhiệm vụ |
| 规定 | /guīdìng/ | quy định |
| 举行 | /jǔxíng/ | tổ chức (sự kiện) |
| 解决 | /jiějué/ | giải quyết |
| 能力 | /nénglì/ | năng lực |
| 传统 | /chuántǒng/ | truyền thống |
| 目标 | /mùbiāo/ | mục tiêu |
| 增加 | /zēngjiā/ | tăng thêm |
| 相信 | /xiāngxìn/ | tin tưởng |
| 就有 | /jiù yǒu/ | liền có |
| 实现 | /shíxiàn/ | thực hiện |
| 表现 | /biǎoxiàn/ | biểu hiện |
| 达到 | /dádào/ | đạt đến |
| 图片 | /túpiàn/ | hình ảnh |
Từ vựng tiếng Trung HSK 4 - Trung Cấp644 từ — xem 60 từ đầu tiên
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 网站 | wǎngzhàn | trang web |
| 企业 | /qǐyè/ | doanh nghiệp |
| 生产 | shēngchǎn | sản xuất |
| 领导 | /lǐngdǎo/ | lãnh đạo |
| 甚至 | /shènzhì/ | thậm chí |
| 战争 | zhànzhēng | chiến tranh |
| 政策 | /zhèngcè/ | chính sách |
| 项目 | /xiàngmù/ | dự án, hạng mục |
| 资源 | /zīyuán/ | tài nguyên |
| 艺术 | /yìshù/ | nghệ thuật |
| 拥有 | /yōngyǒu/ | sở hữu |
| 调查 | /diàochá/ | điều tra |
| 网络 | wǎngluò | mạng lưới, mạng internet |
| 分析 | /fēnxī/ | phân tích |
| 投资 | /tóuzī/ | đầu tư |
| 真正 | /zhēnzhèng/ | thật sự |
| 工业 | gōngyè | công nghiệp |
| 控制 | /kòngzhì/ | kiểm soát |
| 群众 | /qúnzhòng/ | quần chúng |
| 媒体 | /méitǐ/ | truyền thông |
| 制度 | /zhìdù/ | chế độ |
| 开发 | kāifā | khai thác, phát triển |
| 革命 | gémìng | cách mạng |
| 价值 | jiàzhí | giá trị |
| 增长 | zēngzhǎng | tăng trưởng |
| 改革 | gǎigé | cải cách |
| 理论 | lǐlùn | lý luận |
| 结构 | jiégòu | kết cấu |
| 关注 | /guānzhù/ | theo dõi, quan tâm |
| 证明 | /zhèngmíng/ | chứng minh |
| 发表 | fābiǎo | công bố |
| 实施 | shíshī | thực thi |
| 农业 | nóngyè | nông nghiệp |
| 同样 | /tóngyàng/ | giống nhau, như nhau |
| 设备 | shèbèi | thiết bị |
| 领域 | lǐngyù | lĩnh vực |
| 位于 | /wèiyú/ | nằm ở |
| 相當 | /xiāngdāng/ | khá, tương đối |
| 居民 | /jūmín/ | cư dân |
| 统一 | tǒngyī | thống nhất |
| 明显 | /míngxiǎn/ | rõ ràng |
| 强调 | /qiángdiào/ | nhấn mạnh |
| 模式 | móshì | mô hình, kiểu mẫu |
| 现代 | /xiàndài/ | hiện đại |
| 行业 | /hángyè/ | ngành nghề |
| 承认 | /chéngrèn/ | thừa nhận |
| 交易 | jiāoyì | giao dịch |
| 方案 | fāng'àn | phương án |
| 和平 | hépíng | hòa bình |
| 限制 | /xiànzhì/ | hạn chế |
| 创新 | chuàngxīn | sáng tạo đổi mới |
| 规律 | guīlǜ | quy luật |
| 举办 | /jǔbàn/ | tổ chức |
| 看来 | /kànlái/ | xem ra, có vẻ |
| 制造 | zhìzào | chế tạo |
| 训练 | xùnliàn | huấn luyện |
| 原则 | yuánzé | nguyên tắc |
| 意识 | yìshí | ý thức |
| 宗教 | zōngjiào | tôn giáo |
| 失败 | /shībài/ | thất bại |
Từ vựng tiếng Trung HSK 5 - Trung Cao438 từ — xem 60 từ đầu tiên
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 民主 | mínzhǔ | dân chủ |
| 科技 | kējì | khoa học kỹ thuật |
| 不为 | /bù wéi/ | không vì, không làm |
| 用户 | yònghù | người dùng |
| 应用 | yìngyòng | ứng dụng |
| 产业 | chǎnyè | ngành công nghiệp |
| 现象 | /xiànxiàng/ | hiện tượng |
| 平台 | píngtái | nền tảng |
| 公民 | /gōngmín/ | công dân |
| 创造 | chuàngzào | sáng tạo |
| 协议 | xiéyì | thỏa thuận |
| 宪法 | xiànfǎ | hiến pháp |
| 医疗 | yīliáo | y tế, chữa bệnh |
| 战略 | zhànlüè | chiến lược |
| 联盟 | liánméng | liên minh |
| 状况 | /zhuàngkuàng/ | tình trạng |
| 监督 | /jiāndū/ | giám sát |
| 似乎 | /sìhū/ | dường như |
| 风险 | /fēngxiǎn/ | rủi ro |
| 危机 | /wēijī/ | khủng hoảng |
| 主张 | zhǔzhāng | chủ trương |
| 公众 | /gōngzhòng/ | công chúng |
| 基金 | jījīn | quỹ |
| 学者 | xuézhě | học giả |
| 体制 | tǐzhì | thể chế |
| 手段 | /shǒuduàn/ | thủ đoạn, phương thức |
| 制定 | /zhìdìng/ | xây dựng, lập ra |
| 法规 | /fǎguī/ | quy phạm pháp luật |
| 投入 | tóurù | đầu tư,投入 |
| 资格 | /zīgé/ | tư cách, trình độ |
| 冲突 | chōngtū | xung đột |
| 爆发 | /bàofā/ | bùng phát, phun trào |
| 机制 | jīzhì | cơ chế |
| 给予 | /jǐyǔ/ | trao cho, ban cho |
| 描述 | /miáoshù/ | miêu tả |
| 审查 | /shěnchá/ | thẩm tra, kiểm duyệt |
| 趋势 | qūshì | xu hướng |
| 立场 | lìchǎng | lập trường |
| 网页 | wǎngyè | trang web (webpage) |
| 病毒 | bìngdú | vi rút |
| 司法 | sīfǎ | tư pháp |
| 资产 | zīchǎn | tài sản |
| 信仰 | xìnyǎng | tín ngưỡng |
| 条例 | /tiáolì/ | điều lệ |
| 逻辑 | luójí | logic |
| 转变 | /zhuǎnbiàn/ | chuyển biến |
| 策略 | cèlüè | sách lược |
| 审判 | shěnpàn | xét xử |
| 落实 | luòshí | thực hiện, triển khai |
| 警告 | jǐnggào | cảnh cáo |
| app | APP | ứng dụng (app) |
| 谈判 | tánpàn | đàm phán |
| 欧盟 | Ōuméng | Liên minh châu Âu (EU) |
| 一系列 | /yī xìliè/ | một loạt |
| 发明 | fāmíng | phát minh |
| 指数 | zhǐshù | chỉ số |
| 必然 | /bìrán/ | tất nhiên |
| 评估 | /pínggū/ | đánh giá |
| 共和国 | gònghéguó | cộng hòa |
| 学科 | /xuékē/ | môn học |
Từ vựng tiếng Trung HSK 6 - Cao Cấp229 từ — xem 60 từ đầu tiên
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 选举 | xuǎnjǔ | bầu cử |
| 宣传 | xuānchuán | tuyên truyền |
| 政权 | zhèngquán | chính quyền |
| 移民 | yímín | di dân, nhập cư |
| 帝国 | dìguó | đế quốc |
| 游行 | yóuxíng | diễu hành |
| 投票 | tóupiào | bỏ phiếu |
| 上市 | shàngshì | niêm yết |
| 证券 | zhèngquàn | chứng khoán |
| 条约 | tiáoyuē | hiệp ước |
| 法案 | fǎ'àn | đạo luật |
| 计划经济 | jìhuà jīngjì | kinh tế kế hoạch |
| 主权 | zhǔquán | chủ quyền |
| 选民 | xuǎnmín | cử tri |
| 竞选 | jìngxuǎn | tranh cử |
| 外汇 | wàihuì | ngoại hối |
| 难民 | nànmín | người tị nạn |
| 诉讼 | sùsòng | tố tụng |
| 融资 | róngzī | huy động vốn |
| 伦理 | lúnlǐ | luân lý |
| 制裁 | zhìcái | trừng phạt, chế tài. |
| 示威 | shìwēi | biểu tình |
| 供给 | gōngjǐ | cung cấp |
| 干预 | gānyù | can thiệp (chính trị, quân sự) |
| 殖民 | zhímín | thực dân, thuộc địa hóa |
| 罪行 | zuìxíng | tội ác, hành vi phạm tội |
| 数据库 | shùjùkù | cơ sở dữ liệu |
| 救援 | jiùyuán | cứu viện, cứu trợ |
| 外资 | wàizī | vốn đầu tư nước ngoài |
| 波动 | bōdòng | dao động, biến động |
| 选票 | xuǎnpiào | lá phiếu |
| 专制 | zhuānzhì | chuyên chế |
| 裁决 | /cáijué/ | phán quyết |
| 架构 | jiàgòu | cấu trúc |
| 贪污 | tānwū | tham ô |
| 政变 | zhèngbiàn | đảo chính |
| 妥协 | /tuǒxié/ | thỏa hiệp |
| 殖民地 | zhímíndì | thuộc địa |
| 罪名 | zuìmíng | tội danh |
| 大数据 | dà shùjù | dữ liệu lớn |
| 审理 | /shěnlǐ/ | xét xử |
| 关税 | guānshuì | thuế quan |
| 范畴 | fànchóu | phạm trù |
| 无人机 | wúrénjī | máy bay không người lái, drone |
| 北约 | Běiyuē | NATO |
| 交易所 | jiāoyìsuǒ | sàn giao dịch |
| 民意 | mínyì | ý dân |
| 消防 | xiāofáng | phòng cháy chữa cháy |
| 谈和 | tánhé | đàm phán hòa bình |
| 投资环境 | tóuzī huánjìng | môi trường đầu tư |
| 算法 | suànfǎ | thuật toán |
| 贿赂 | huìlù | hối lộ |
| 旅游经济 | /lǚyóu jīngjì/ | kinh tế du lịch |
| 审计 | shěnjì | kiểm toán |
| 分化 | fēnhuà | phân hóa |
| 数据保护 | /shùjù bǎohù/ | bảo vệ dữ liệu |
| 议案 | yì'àn | dự luật |
| 警报 | jǐngbào | chuông báo động, cảnh báo |
| 全球化 | quánqiúhuà | toàn cầu hóa |
| 调解 | tiáojiě | hòa giải |
Đây mới là 6 bộ đầu của tiếng Trung. Xem toàn bộ danh mục ở trang danh sách bộ từ vựng.
Học từ vựng tiếng Trung theo trình độ HSK
Bộ từ vựng tiếng Trung trên Từ Vựng 123 bám theo khung HSK, từ HSK 1 với những chữ Hán cơ bản nhất cho tới các cấp cao hơn dành cho người đã đọc được văn bản dài. Mỗi từ hiển thị đồng thời chữ Hán, phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.
Với người mới, trở ngại lớn nhất của tiếng Trung là chữ Hán và thanh điệu. Vì vậy mỗi từ đều có phát âm chuẩn để nghe đi nghe lại, và bạn có thể bật chế độ chỉ nghe để làm quen với thanh điệu trước khi nhớ mặt chữ. Thuật toán lặp lại ngắt quãng sẽ đưa những chữ bạn hay nhầm quay lại thường xuyên hơn.
Ngoài các bộ từ vựng, bạn có thể học tiếng Trung qua video và phim có phụ đề song ngữ Trung - Việt. Bấm vào bất kỳ chữ Hán nào trên phụ đề để xem nghĩa và pinyin, rồi lưu thẳng vào bộ từ vựng của mình để ôn lại sau.
HSK là gì và mỗi cấp cần bao nhiêu từ vựng
HSK là kỳ thi năng lực tiếng Trung dành cho người nước ngoài, và với người tự học thì giá trị lớn nhất của nó không nằm ở tấm chứng chỉ mà ở chỗ nó chia sẵn vốn từ thành sáu bậc theo mức độ thông dụng. Học theo thứ tự đó nghĩa là bạn luôn gặp những từ có xác suất dùng lại cao nhất trước.
Khung HSK truyền thống gồm sáu cấp, mỗi cấp cộng dồn lên cấp trước:
- HSK 1 - khoảng 150 từ: đại từ, số đếm, những động từ cơ bản nhất. Đủ để chào hỏi, giới thiệu bản thân và nói vài câu về gia đình.
- HSK 2 - khoảng 300 từ: thêm thời gian, phương hướng, mua bán. Đủ cho những trao đổi ngắn trong sinh hoạt hằng ngày.
- HSK 3 - khoảng 600 từ: mốc bản lề của người tự học. Bắt đầu diễn đạt được ý kiến và kể lại sự việc, đọc được đoạn văn ngắn.
- HSK 4 - khoảng 1.200 từ: đủ để trò chuyện tương đối trôi chảy về nhiều chủ đề, đọc được tin tức đơn giản. Đây là mức nhiều trường và doanh nghiệp yêu cầu.
- HSK 5 - khoảng 2.500 từ: đọc được báo và xem được phim không phụ đề ở mức nắm ý chính, viết được văn bản có bố cục.
- HSK 6 - khoảng 5.000 từ trở lên: từ trừu tượng, thành ngữ bốn chữ, văn viết trang trọng. Mức dành cho môi trường học thuật và làm việc chuyên môn.
Chữ Hán, pinyin và thanh điệu: học cái nào trước
Một từ tiếng Trung có ba lớp cần nhớ mà tiếng Anh không có: mặt chữ, cách đọc, và thanh điệu. Cố nuốt cả ba cùng lúc ngay từ tuần đầu là lý do rất nhiều người bỏ cuộc ở HSK 1.
Thứ tự thường hiệu quả nhất là pinyin và thanh điệu trước, mặt chữ sau. Lý do thực dụng: pinyin cho bạn nói và nghe được ngay, mà nói được thì mới có động lực đi tiếp; trong khi mặt chữ Hán cần thời gian ngấm và không giúp gì cho giao tiếp trong vài tháng đầu. Nhưng bạn đừng kéo dài giai đoạn chỉ dùng pinyin quá lâu, vì qua khoảng HSK 2 mà vẫn né chữ Hán thì càng về sau càng khó bù.
Thanh điệu là phần người Việt hay chủ quan, vì tiếng Việt cũng có dấu nên ta tưởng mình xử lý được. Thực tế hai hệ thống không trùng nhau: thanh 3 của tiếng Trung xuống rồi lên, không giống dấu hỏi hay dấu nặng; thanh 1 giữ đều ở cao độ lớn hơn ta quen. Cách sửa nhanh nhất là nghe và nhại từng từ ngay lúc học thay vì để dành, vì một khi phát âm sai đã thành thói quen thì rất khó gỡ.
Về mặt chữ, có một điều nên biết sớm: chữ Hán được ghép từ các bộ thủ chứ không phải hình vẽ tuỳ tiện. Nhận ra bộ thuỷ trong 河, 湖, 海 hay bộ tâm trong 想, 忘, 忙 biến việc nhớ chữ từ ghi nhớ máy móc thành nhận diện quy luật, và tốc độ học chữ tăng lên rõ rệt sau vài trăm chữ đầu.
Cách nhớ chữ Hán mà không phải chép hàng trăm lần
Chép tay có tác dụng, nhưng hiệu suất thấp hơn nhiều so với công sức bỏ ra. Chép một chữ ba mươi lần chủ yếu luyện cho tay quen đường bút; điều bạn cần là não nhận ra chữ đó khi gặp lại sau một tuần, và hai việc này không giống nhau.
Cách dùng ít thời gian hơn cho kết quả tốt hơn là tách chữ ra thành các thành phần rồi gắn với một câu chuyện ngắn. 好 là 女 (nữ) cạnh 子 (tử), tức người phụ nữ bên đứa con, nghĩa là tốt. 明 là 日 (mặt trời) cạnh 月 (mặt trăng), nghĩa là sáng. Câu chuyện càng cụ thể và càng buồn cười thì càng dính, và bạn chỉ cần nó cho lần nhớ đầu tiên, vì sau vài lần gặp lại thì chữ tự đứng vững.
Điều thứ hai nên làm sớm là học chữ trong từ ghép chứ không học lẻ. 电 một mình khá trừu tượng, nhưng 电话 (điện thoại), 电脑 (máy tính), 电影 (phim) thì gắn ngay với vật thật, và ba từ ghép ấy củng cố lẫn nhau. Đây cũng là lý do câu ví dụ quan trọng hơn ta tưởng: nó cho chữ một chỗ đứng trong ngữ cảnh.
Cuối cùng, hãy phân biệt hai mức thuộc. Nhận ra chữ khi nhìn thấy dễ hơn nhiều so với tự viết ra được từ nghĩa. Với phần lớn người học vì mục đích đọc, nghe và giao tiếp, mức nhận diện là đủ, còn cố đạt mức viết tay cho toàn bộ vốn từ sẽ ngốn thời gian gấp nhiều lần mà ít khi dùng tới.
Bốn lỗi thường gặp khi học từ vựng tiếng Trung
Bốn lỗi dưới đây gặp ở hầu hết người tự học trong năm đầu:
- Nhớ pinyin mà bỏ thanh điệu. Ghi "ma" thay vì "mā" là bỏ mất thông tin phân biệt 妈 (mẹ) với 马 (ngựa). Thanh điệu là một phần của từ, không phải trang trí thêm vào.
- Học chữ đơn lẻ thay vì từ ghép. Phần lớn từ tiếng Trung hiện đại gồm hai chữ, và nghĩa của từ ghép nhiều khi không suy ra được từ nghĩa hai chữ thành phần. Học 高兴 chứ đừng học riêng 高 và 兴.
- Bỏ qua lượng từ. Tiếng Trung bắt buộc có lượng từ giữa số và danh từ, mà mỗi nhóm danh từ đi với một lượng từ riêng - 一本书, 一张桌子, 一只猫. Học từ mà không học kèm lượng từ của nó thì lúc nói sẽ vấp.
- Chỉ học nhận mặt chữ mà không nghe. Tiếng Trung có rất nhiều từ đồng âm khác thanh, nên tai chưa quen thì nghe người bản xứ nói sẽ không tách được từ trong dòng âm thanh liền mạch, dù nhìn chữ thì hiểu hết.
Gặp lại từ đã học qua phim, nhạc và video tiếng Trung
Bộ từ vựng lo phần hệ thống, nhưng từ chỉ thật sự thành của mình khi bạn gặp lại nó ở nơi bạn không chờ đợi. Đó là lúc phim, bài hát và video tiếng Trung phát huy tác dụng: chúng không dạy từ mới mà cho những từ bạn vừa học dịp xuất hiện lại trong ngữ cảnh thật.
Trên Từ Vựng 123, phụ đề tiếng Trung hiện cùng bản dịch tiếng Việt, và bấm vào một chữ Hán bất kỳ là ra nghĩa kèm pinyin. Từ vừa tra được lưu vào bộ từ vựng của tài khoản, nên nó nhập luôn vào lịch ôn thay vì nằm lại trong một ghi chú rồi bị quên.
Một lưu ý về kỳ vọng: xem phim Hoa ngữ không thay được việc học có hệ thống, và nếu vốn từ còn dưới mức HSK 3 thì phần lớn câu thoại sẽ trôi qua quá nhanh. Cách ghép hợp lý là lấy bộ HSK làm trục chính, còn phim và nhạc làm phần tiếp xúc thêm cho những ngày không muốn ngồi học nghiêm túc.