Đang tải...

Từ vựng tiếng Trung HSK 1 - Cơ Bản - trang 2

Tiếng Trung Trình Độ HSK 1.

Từ vựng tiếng Trung HSK 1 - Cơ Bản gồm 403 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
403
Ngôn ngữ:
tiếng Trung
Trình độ:
HSK1
Phân loại:
Trình Độ

Danh sách từ vựng trong bộ HSK 1 - Cơ Bản (trang 2/3)Bảng tra nhanh 200 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

Chữ HánPinyinNghĩa tiếng Việt
小姐/xiǎojiě/cô, tiểu thư
做什么/zuò shénme/làm gì
忙/máng/bận rộn
后面/hòumiàn/phía sau
短/duǎn/ngắn
脚/jiǎo/chân
姐姐/jiějie/chị gái
牛/niú/con bò
跳/tiào/nhảy
颜色/yánsè/màu sắc
球/qiú/quả bóng
绿色/lǜsè/màu xanh lá
楼/lóu/tòa nhà, lầu
房子/fángzi/ngôi nhà
鱼/yú/con cá
天气/tiānqì/thời tiết
红色/hóngsè/màu đỏ
妹妹/mèimei/em gái
星期/xīngqī/tuần, thứ
猪/zhū/heo, lợn
什么时候/shénme shíhou/khi nào
睡觉/shuìjiào/ngủ
晚/wǎn/muộn, tối
好看/hǎokàn/đẹp, đẹp mắt
河/hé/sông
休息/xiūxi/nghỉ ngơi
课/kè/bài học, môn học
房间/fángjiān/phòng
前面/qiánmiàn/phía trước
腿tuǐchân
吃饭/chīfàn/ăn cơm, ăn uống
路上/lùshàng/trên đường
鸟/niǎo/chim
鸡/jī/con gà
弟弟/dìdi/em trai
黑色/hēisè/màu đen
旁边/pángbiān/bên cạnh
唱/chàng/hát
嘴/zuǐ/miệng
你好/nǐ hǎo/xin chào
打电话/dǎ diànhuà/gọi điện thoại
饭/fàn/cơm, bữa ăn
上午shàngwǔbuổi sáng
火车/huǒchē/tàu hỏa
头发/tóufa/tóc
咖啡/kāfēi/cà phê
杯/bēi/cốc, ly
对不起/duìbuqǐ/xin lỗi
生日/shēngrì/sinh nhật
树/shù/cây
聪明/cōngming/thông minh
贵/guì/đắt
绿/lǜ/màu xanh lá
冷/lěng/lạnh
慢/màn/chậm
夏天xiàtiānmùa hè
茶/chá/trà
菜/cài/món ăn, rau
洗/xǐ/rửa, giặt
商店/shāngdiàn/cửa hàng
白色/báisè/màu trắng
看电影/kàn diànyǐng/xem phim
饿/è/đói
便宜/piányi/rẻ
蓝/lán/màu xanh lam
床/chuáng/cái giường
开车/kāichē/lái xe
哪儿/nǎr/ở đâu
两个月/liǎng ge yuè/hai tháng
篮球/lánqiú/bóng rổ
骑/qí/cưỡi, đi (xe, ngựa...)
饭店/fàndiàn/nhà hàng, quán ăn
汉语/hànyǔ/tiếng Hán, tiếng Trung
这儿/zhèr/ở đây
黄色/huángsè/màu vàng
累/lèi/mệt
爷爷/yéye/ông nội
蓝色/lánsè/màu xanh dương
石头/shítou/hòn đá
蛋/dàn/trứng
游泳/yóuyǒng/bơi lội
好吃/hǎochī/ngon (thức ăn)
花园/huāyuán/vườn hoa
笔/bǐ/bút
再见/zàijiàn/tạm biệt
水果/shuǐguǒ/trái cây
晚安/wǎn'ān/chúc ngủ ngon
奶奶/nǎinai/bà nội
姓/xìng/họ (tên họ)
中午/zhōngwǔ/buổi trưa
没关系/méi guānxi/không sao
面包/miànbāo/bánh mì
手指shǒuzhǐngón tay
春天chūntiānmùa xuân
超市/chāoshì/siêu thị
自行车/zìxíngchē/xe đạp
哎/āi/ây (tiếng cảm thán)
跳舞/tiàowǔ/nhảy múa
每个人/měi gè rén/mỗi người
去哪/qù nǎ/đi đâu
火车站/huǒchēzhàn/ga tàu hỏa
那儿/nàr/ở kia
唱歌/chànggē/hát
牛奶/niúnǎi/sữa bò
教室/jiàoshì/phòng học
蛋糕/dàngāo/bánh ngọt
冬天dōngtiānmùa đông
鞋xiégiày
耳朵/ěrduo/tai
裤子kùziquần
上课/shàngkè/vào học, bắt đầu giờ học
出租车/chūzūchē/xe taxi
月亮/yuèliang/mặt trăng
鸡蛋/jīdàn/trứng gà
牙齿yáchǐrăng
脖子bózicổ
车子/chēzi/chiếc xe
起床/qǐchuáng/thức dậy
汉字/hànzì/chữ Hán
午餐/wǔcān/bữa trưa
鼻子/bízi/mũi
胖/pàng/béo
早餐/zǎocān/bữa sáng
镜子jìngzigương
上车/shàngchē/lên xe
一杯/yī bēi/một cốc
听音乐/tīng yīnyuè/nghe nhạc
香蕉/xiāngjiāo/quả chuối
瘦/shòu/gầy
星星/xīngxing/ngôi sao
公交车/gōngjiāochē/xe buýt
葡萄/pútáo/quả nho
晚上好/wǎnshang hǎo/chào buổi tối
下雨/xiàyǔ/trời mưa
老鼠/lǎoshǔ/chuột
嘴巴zuǐbamiệng
碗/wǎn/bát
桌子/zhuōzi/cái bàn
鞋子/xiézi/giày
左边/zuǒbiān/bên trái
右边/yòubiān/bên phải
手表shǒubiǎođồng hồ đeo tay
猴子/hóuzi/khỉ
秋天qiūtiānmùa thu
句子/jùzi/câu
晚餐/wǎncān/bữa tối
下车/xiàchē/xuống xe
兔子/tùzi/thỏ
裙子qúnziváy
不懂/bù dǒng/không hiểu
做饭/zuò fàn/nấu cơm
一点儿/yīdiǎnr/một chút
服务员/fúwùyuán/nhân viên phục vụ
西瓜/xīguā/quả dưa hấu
袜子wàzitất, vớ
看电视/kàn diànshì/xem tivi
毛巾máojīnkhăn tắm
午饭/wǔfàn/bữa trưa
晚饭/wǎnfàn/bữa tối
跑步/pǎobù/chạy bộ
热水/rèshuǐ/nước nóng
打球/dǎqiú/chơi bóng
面条/miàntiáo/mì sợi
箱子/xiāngzi/hòm, va-li
一瓶/yī píng/một chai
雨伞yǔsǎnô / dù
早饭/zǎofàn/bữa sáng
眉毛méimáolông mày
看书/kàn shū/đọc sách
米饭/mǐfàn/cơm
洗手xǐshǒurửa tay
饺子/jiǎozi/sủi cảo
书包/shūbāo/cặp sách
牙膏yágāokem đánh răng
好喝/hǎohē/ngon (đồ uống)
后边/hòubiān/phía sau
铅笔/qiānbǐ/bút chì
冷水/lěngshuǐ/nước lạnh
饿了/èle/đói rồi
早上好/zǎoshang hǎo/chào buổi sáng
乒乓球/pīngpāngqiú/bóng bàn
包子/bāozi/bánh bao
穿衣服/chuān yīfu/mặc quần áo
下课/xiàkè/tan học, hết tiết học
坐车/zuòchē/ngồi xe, đi xe
拜拜/bài bài/tạm biệt, bye bye
课文/kèwén/bài khóa
公共汽车/gōnggòng qìchē/xe buýt
纸巾zhǐjīnkhăn giấy
踢足球/tī zúqiú/đá bóng
打篮球/dǎ lánqiú/chơi bóng rổ
不客气/bú kèqi/không có gì
橡皮/xiàngpí/tẩy, gôm
卫生纸wèishēngzhǐgiấy vệ sinh
牙刷yáshuābàn chải đánh răng
洗衣服xǐ yīfugiặt quần áo
下雪/xiàxuě/trời tuyết
穿鞋chuānxiémang giày
八个人/bā gè rén/tám người
前边/qiánbiān/phía trước

Bảng trên hiển thị từ 201 đến 400 trong tổng số 403 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Trung.