Đang tải...

Từ vựng tiếng Trung HSK 4 - Trung Cấp - trang 3

Tiếng Trung Trình Độ HSK 4.

Từ vựng tiếng Trung HSK 4 - Trung Cấp gồm 644 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
644
Ngôn ngữ:
tiếng Trung
Trình độ:
HSK4
Phân loại:
Trình Độ

Danh sách từ vựng trong bộ HSK 4 - Trung Cấp (trang 3/4)Bảng tra nhanh 200 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

Chữ HánPinyinNghĩa tiếng Việt
油画/yóuhuà/tranh sơn dầu
流泪/liúlèi/rơi lệ
水流/shuǐliú/dòng nước
勤劳/qínláo/chăm chỉ
表扬/biǎoyáng/khen ngợi
消毒xiāodúkhử trùng
不符合/bù fúhé/không phù hợp
半道/bàndào/nửa đường
信封/xìnfēng/phong bì
麻mávải lanh
煎/jiān/rán, chiên
过关/guòguān/qua cửa khẩu
折扣zhékòugiảm giá
来电láidiàncó điện lại
壮观/zhuàngguān/tráng lệ, hùng vĩ
细心/xìxīn/tỉ mỉ, cẩn thận
救护车jiùhùchēxe cứu thương
头盔/tóukuī/mũ bảo hiểm
勤奋/qínfèn/siêng năng
不公平/bù gōngpíng/không công bằng
班主任/bānzhǔrèn/giáo viên chủ nhiệm
抗生素kàngshēngsùkháng sinh
银行卡/yínhángkǎ/thẻ ngân hàng
大方/dàfang/hào phóng
说明书shuōmíngshūhướng dẫn sử dụng
游玩/yóuwán/du ngoạn, đi chơi
赚到/zhuàndào/kiếm được
粗鲁cūlǔthô lỗ
款式kuǎnshìkiểu dáng, mẫu mã
美术馆/měishùguǎn/nhà mỹ thuật
支票zhīpiàoséc
罐头/guàntou/đồ hộp
创造力chuàngzàolìsức sáng tạo
灰尘/huīchén/bụi
降温/jiàngwēn/giảm nhiệt độ
星光/xīngguāng/ánh sao
食材/shícái/nguyên liệu nấu ăn
元旦/yuándàn/Tết Dương Lịch
修补xiūbǔvá lại, sửa lại
甜点/tiándiǎn/tráng miệng
简陋jiǎnlòuđơn sơ
次要cìyàothứ yếu
段落/duànluò/đoạn văn
取件qǔjiànlấy hàng
刹车/shāchē/phanh xe
小提琴/xiǎotíqín/đàn violin
谦虚/qiānxū/khiêm tốn
升温/shēngwēn/tăng nhiệt độ
暴风雨/bàofēngyǔ/mưa bão
汇款huìkuǎnchuyển tiền
下饭/xià fàn/hợp ăn với cơm
合影/héyǐng/chụp ảnh chung
开药/kāi yào/kê đơn thuốc
学年/xuénián/năm học
冷气lěngqìmáy điều hòa lạnh
煤气méiqìkhí gas
X光X guāngchụp X-quang
帅气/shuàiqì/đẹp trai, phong độ
佛像/fóxiàng/tượng Phật
小伙/xiǎohuǒ/chàng trai
植物园/zhíwùyuán/vườn thực vật
转账/zhuǎnzhàng/chuyển khoản
羞愧xiūkuìxấu hổ
舞者/wǔzhě/vũ công
荔枝/lìzhī/vải
送礼/sòng lǐ/tặng quà
想象力xiǎngxiànglìtrí tưởng tượng
账单zhàngdānhóa đơn
消防员xiāofángyuánlính cứu hỏa
微信支付/Wēixìn zhīfù/thanh toán WeChat
听觉tīngjuéthính giác
杀虫剂shāchóngjìthuốc diệt côn trùng
敬佩jìngpèikính phục
很难得/hěn nándé/rất hiếm có
药房yàofánghiệu thuốc, nhà thuốc
削/xiāo/gọt, bào
花纹huāwénhoa văn
波浪/bōlàng/sóng biển
优惠券yōuhuìquànphiếu giảm giá
抱著/bàozhe/ôm, mang theo
腊肉/làròu/thịt muối
叹气/tànqì/thở dài
鱼片/yúpiàn/cá phi lê
肉片/ròupiàn/thịt lát mỏng
朝著/cháozhe/hướng về
还款huánkuǎntrả nợ
暖气nuǎnqìmáy sưởi
涂抹túmǒbôi thoa
坦率tǎnshuàithẳng thắn
紧身jǐnshēnbó sát
剧集/jùjí/tập phim, series
口试/kǒushì/thi nói
笔试/bǐshì/thi viết
布料bùliàovải vóc
化验huàyànxét nghiệm
无趣wúqùnhàm chán
上万/shàng wàn/hàng vạn
耐用nàiyòngbền
喂养wèiyǎngcho ăn
嗅觉xiùjuékhứu giác
便秘biànmìtáo bón
内疚nèijiùcắn rứt lương tâm
地基/dìjī/nền móng
菠菜/bōcài/rau chân vịt, cải bó xôi
奶酪/nǎilào/phô mai
早退/zǎotuì/về sớm
选修/xuǎnxiū/môn tự chọn
昏暗/hūn'àn/tối tăm, mờ tối
白板/báibǎn/bảng trắng
特价/tèjià/giá đặc biệt
换货/huànhuò/đổi hàng
美白měibáilàm trắng da
骑过来/qí guòlái/đi xe đến
就剩/jiù shèng/chỉ còn lại
拆开/chāikāi/mở ra, tháo ra
退换tuìhuàntrả đổi
土路/tǔ lù/đường đất
肉丝/ròusī/thịt thái sợi
机灵jīlinglanh lợi
难爬/nán pá/khó leo
茶室/chá shì/phòng trà, quán trà
六月天/liù yuè tiān/trời tháng sáu
插座chāzuòổ cắm
保湿bǎoshīdưỡng ẩm
破旧/pòjiù/cũ nát
发货fāhuòxuất hàng
刷毛shuāmáochải lông
精油jīngyóutinh dầu
退款tuìkuǎnhoàn tiền
味觉wèijuévị giác
小费/xiǎofèi/tiền boa
山头/shāntóu/đỉnh núi
国画/guóhuà/tranh Trung Quốc
脸皮/liǎnpí/da mặt
滚开/gǔn kāi/sôi lên
元宵节/yuánxiāojié/Tết Nguyên Tiêu
淋浴línyùtắm vòi sen
最短/zuì duǎn/ngắn nhất
费劲/fèijìn/tốn sức
发火/fāhuǒ/nổi giận
挂号/guàhào/đăng ký khám bệnh
退货/tuìhuò/trả hàng
黄油/huángyóu/bơ
小气/xiǎoqì/keo kiệt
贵客/guìkè/quý khách
成绩单/chéngjìdān/bảng điểm
断电duàndiànmất điện, ngắt điện
拉伸lāshēngiãn cơ
翻倍/fānbèi/tăng gấp đôi
配菜/pèi cài/món kèm
油腻/yóunì/dầu mỡ, ngấy
护肤品hùfūpǐnsản phẩm chăm sóc da
签到/qiāndào/điểm danh, ký tên
真皮zhēnpída thật
缺货quēhuòhết hàng
插头chātóuphích cắm
热水器rèshuǐqìmáy nước nóng
土鸡/tǔ jī/gà ta
宠物医院chǒngwù yīyuànbệnh viện thú y
水彩/shuǐcǎi/màu nước
收款shōukuǎnnhận tiền
杀菌shājūndiệt khuẩn
住得下/zhù de xià/ở được
赠品zèngpǐnquà tặng kèm
录音室/lùyīnshì/phòng thu âm
点赞/diǎnzàn/thả like
一路平安/yī lù píng’ān/thượng lộ bình an
尺码chǐmǎkích cỡ
笛子/dízi/sáo
远去/yuǎnqù/đi xa dần
必修/bìxiū/môn bắt buộc
牛排/niúpái/bít tết bò
制冷zhìlěnglàm lạnh
端午节/duānwǔjié/Tết Đoan Ngọ
皮蛋/pídàn/trứng bách thảo
隐形眼镜yǐnxíng yǎnjìngkính áp tròng
保修/bǎoxiū/bảo hành
清洁剂qīngjiéjìchất tẩy rửa
做手术zuò shǒushùphẫu thuật
高楼大厦/gāolóu dàshà/cao ốc, tòa nhà lớn
扫码sǎomǎquét mã
眼影yǎnyǐngphấn mắt
收礼/shōu lǐ/nhận quà
针线zhēnxiànkim chỉ
粉底fěndǐkem nền
签收qiānshōuký nhận
美容院měiróngyuànviện thẩm mỹ
山石/shānshí/đá núi
剪毛jiǎnmáocắt lông
好客/hàokè/hiếu khách
安全帽/ānquán mào/mũ an toàn, mũ bảo hộ
合身héshēnvừa vặn
存折cúnzhésổ tiết kiệm
肉饼/ròubǐng/bánh thịt
发膜fàmókem ủ tóc
家家户户/jiājiā hùhù/mọi nhà
迎著/yíngzhe/đón theo, hướng tới
贝类/bèilèi/nghêu sò, các loại sò hến
到货dàohuòhàng đến
怀著/huáizhe/mang theo (tâm trạng)

Bảng trên hiển thị từ 401 đến 600 trong tổng số 644 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Trung.