Đang tải...
Tiếng Trung Trình Độ HSK 6.
Từ vựng tiếng Trung HSK 6 - Cao Cấp gồm 229 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.
Mỗi mục từ đều có phát âm để nghe, nghĩa tiếng Việt và ít nhất một câu ví dụ. Câu ví dụ là phần quan trọng hơn vẻ ngoài của nó: biết nghĩa của một từ không cho bạn biết từ đó đứng ở đâu trong câu và đi cùng những từ nào, mà đó mới là thứ quyết định bạn có dùng được nó hay không.
Với tiếng Trung, mỗi từ hiển thị đồng thời chữ Hán và pinyin có thanh điệu. Thanh điệu là phần người Việt hay chủ quan vì tiếng Việt cũng có dấu, nhưng hai hệ thống không trùng nhau - nên hãy nghe và nhại lại ngay ở lần gặp đầu tiên thay vì để dành, bởi phát âm sai một khi đã thành thói quen thì rất khó gỡ.
Tiến độ được ghi theo tài khoản, nên bạn dừng giữa chừng rồi quay lại hôm sau vẫn đúng chỗ cũ, và đồng bộ giữa website với tiện ích trình duyệt.
Với 229 từ và nhịp 20 từ mới mỗi ngày, bạn học hết bộ này trong khoảng 2 tuần. Con số đó chỉ tính phần gặp từ lần đầu - phần quyết định bạn có giữ được chúng hay không nằm ở những lần ôn sau đó.
Trí nhớ về một từ mới suy giảm nhanh trong vài ngày đầu rồi chậm dần. Ôn lại ngay khi vừa học gần như không thêm được gì vì từ vẫn còn nguyên trong đầu; ôn quá muộn thì phải học lại từ đầu. Thuật toán lặp lại ngắt quãng ghi lại mức độ bạn nhớ từng từ rồi tính ngày đưa nó quay lại đúng lúc bạn sắp quên - chính nỗ lực nhớ ra ấy mới là thứ khắc từ vào trí nhớ dài hạn.
Hệ quả thực tế là mỗi buổi học gồm phần lớn những từ đang chông chênh chứ không phải những từ đã thuộc. Ngoài ra bạn có thể bật chế độ nghe audio để tận dụng lúc đi lại hay nấu ăn - phần nghe giữ cho từ đã học không rơi mất, còn phần ôn chủ động mới là chỗ từ được khắc lại, nên dùng cả hai sẽ hiệu quả hơn chỉ dùng một.
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 选举 | xuǎnjǔ | bầu cử |
| 宣传 | xuānchuán | tuyên truyền |
| 政权 | zhèngquán | chính quyền |
| 移民 | yímín | di dân, nhập cư |
| 帝国 | dìguó | đế quốc |
| 游行 | yóuxíng | diễu hành |
| 投票 | tóupiào | bỏ phiếu |
| 上市 | shàngshì | niêm yết |
| 证券 | zhèngquàn | chứng khoán |
| 条约 | tiáoyuē | hiệp ước |
| 法案 | fǎ'àn | đạo luật |
| 计划经济 | jìhuà jīngjì | kinh tế kế hoạch |
| 主权 | zhǔquán | chủ quyền |
| 选民 | xuǎnmín | cử tri |
| 竞选 | jìngxuǎn | tranh cử |
| 外汇 | wàihuì | ngoại hối |
| 难民 | nànmín | người tị nạn |
| 诉讼 | sùsòng | tố tụng |
| 融资 | róngzī | huy động vốn |
| 伦理 | lúnlǐ | luân lý |
| 制裁 | zhìcái | trừng phạt, chế tài. |
| 示威 | shìwēi | biểu tình |
| 供给 | gōngjǐ | cung cấp |
| 干预 | gānyù | can thiệp (chính trị, quân sự) |
| 殖民 | zhímín | thực dân, thuộc địa hóa |
| 罪行 | zuìxíng | tội ác, hành vi phạm tội |
| 数据库 | shùjùkù | cơ sở dữ liệu |
| 救援 | jiùyuán | cứu viện, cứu trợ |
| 外资 | wàizī | vốn đầu tư nước ngoài |
| 波动 | bōdòng | dao động, biến động |
| 选票 | xuǎnpiào | lá phiếu |
| 专制 | zhuānzhì | chuyên chế |
| 裁决 | /cáijué/ | phán quyết |
| 架构 | jiàgòu | cấu trúc |
| 贪污 | tānwū | tham ô |
| 政变 | zhèngbiàn | đảo chính |
| 妥协 | /tuǒxié/ | thỏa hiệp |
| 殖民地 | zhímíndì | thuộc địa |
| 罪名 | zuìmíng | tội danh |
| 大数据 | dà shùjù | dữ liệu lớn |
| 审理 | /shěnlǐ/ | xét xử |
| 关税 | guānshuì | thuế quan |
| 范畴 | fànchóu | phạm trù |
| 无人机 | wúrénjī | máy bay không người lái, drone |
| 北约 | Běiyuē | NATO |
| 交易所 | jiāoyìsuǒ | sàn giao dịch |
| 民意 | mínyì | ý dân |
| 消防 | xiāofáng | phòng cháy chữa cháy |
| 谈和 | tánhé | đàm phán hòa bình |
| 投资环境 | tóuzī huánjìng | môi trường đầu tư |
| 算法 | suànfǎ | thuật toán |
| 贿赂 | huìlù | hối lộ |
| 旅游经济 | /lǚyóu jīngjì/ | kinh tế du lịch |
| 审计 | shěnjì | kiểm toán |
| 分化 | fēnhuà | phân hóa |
| 数据保护 | /shùjù bǎohù/ | bảo vệ dữ liệu |
| 议案 | yì'àn | dự luật |
| 警报 | jǐngbào | chuông báo động, cảnh báo |
| 全球化 | quánqiúhuà | toàn cầu hóa |
| 调解 | tiáojiě | hòa giải |
| 演绎 | yǎnyì | diễn dịch |
| 反对派 | fǎnduìpài | phe đối lập |
| 复苏 | fùsū | phục hồi |
| 投机 | tóujī | đầu cơ |
| 否决 | fǒujué | phủ quyết |
| 民调 | míndiào | thăm dò ý dân |
| 审讯 | shěnxùn | thẩm vấn |
| 侦查 | zhēnchá | điều tra |
| 嫌疑人 | xiányírén | nghi phạm |
| 衰退 | shuāituì | suy thoái |
| 并购 | bìnggòu | sáp nhập và mua lại |
| 峰会 | fēnghuì | hội nghị thượng đỉnh |
| 忧郁 | /yōuyù/ | u sầu |
| 执政党 | zhízhèngdǎng | đảng cầm quyền |
| 接种 | jiēzhòng | tiêm chủng |
| 风险投资 | fēngxiǎn tóuzī | đầu tư mạo hiểm |
| 通货膨胀 | tōnghuò péngzhàng | lạm phát |
| 安理会 | ānlǐhuì | Hội đồng Bảo an |
| 血型 | xuèxíng | nhóm máu |
| 移民政策 | yímín zhèngcè | chính sách nhập cư |
| 粗暴 | /cūbào/ | thô bạo |
| 嫌疑 | xiányí | nghi ngờ |
| 机器学习 | jīqì xuéxí | máy học |
| 纲要 | gāngyào | cương yếu |
| 透明度 | tòumíngdù | tính minh bạch |
| 政治犯 | zhèngzhìfàn | tù chính trị |
| 健康卡 | jiànkāngkǎ | thẻ sức khỏe |
| 停火 | tínghuǒ | ngừng bắn |
| 人工智能 | réngōng zhìnéng | trí tuệ nhân tạo |
| 恶毒 | /èdú/ | độc ác |
| 原生态 | /yuán shēngtài/ | nguyên sinh thái, trạng thái tự nhiên ban đầu |
| 防疫 | fángyì | phòng dịch |
| 麻醉 | mázuì | gây mê |
| 产出 | chǎnchū | sản lượng, đầu ra |
| 数字货币 | shùzì huòbì | tiền tệ số |
| 边防 | biānfáng | biên phòng |
| 传神 | /chuánshén/ | sống động, sinh động |
| 赦免 | shèmiǎn | ân xá |
| 罪受 | /zuì shòu/ | chịu khổ |
| 财政政策 | cáizhèng zhèngcè | chính sách tài khóa |
| 世界银行 | shìjiè yínháng | Ngân hàng Thế giới |
| 居留 | jūliú | cư trú |
| 门诊 | ménzhěn | khám ngoại trú |
| 云计算 | yún jìsuàn | điện toán đám mây |
| 痊愈 | quányù | khỏi hẳn |
| 革命家 | gémìngjiā | nhà cách mạng |
| 潇洒 | /xiāosǎ/ | phong độ, tự do phóng khoáng |
| 案情 | ànqíng | tình hình vụ án |
| 跨国公司 | kuàguó gōngsī | công ty xuyên quốc gia |
| 愿景 | yuànjǐng | tầm nhìn |
| 责任制 | zérènzhì | chế độ trách nhiệm |
| 病毒软件 | /bìngdú ruǎnjiàn/ | phần mềm virus |
| 检疫 | jiǎnyì | kiểm dịch |
| 元宇宙 | yuán yǔzhòu | metaverse, vũ trụ ảo |
| 风投 | fēngtóu | 风投公司投资了他们。 |
| 并发症 | bìngfāzhèng | biến chứng |
| 生产率 | shēngchǎnlǜ | năng suất sản xuất |
| 供词 | gòngcí | lời thú tội |
| 政见 | zhèngjiàn | chính kiến |
| 出入境 | chūrùjìng | xuất nhập cảnh |
| 案发 | ànfā | vụ án xảy ra |
| 创业公司 | chuàngyè gōngsī | công ty khởi nghiệp |
| 深度学习 | shēndù xuéxí | học sâu |
| 寄生虫 | jìshēngchóng | ký sinh trùng |
| 天使投资 | tiānshǐ tóuzī | đầu tư thiên thần |
| 禁运 | jìnyùn | cấm vận |
| 经济危机 | jīngjì wēijī | khủng hoảng kinh tế |
| 不为人知 | /bù wéi rén zhī/ | không ai biết |
| 输血 | shūxuè | truyền máu |
| 得票率 | dépiàolǜ | tỷ lệ phiếu bầu |
| 估值 | gūzhí | định giá |
| 方法论 | fāngfǎlùn | phương pháp luận |
| 破案 | pò'àn | phá án |
| 木马 | /mùmǎ/ | mã độc Trojan |
| 星辰 | /xīngchén/ | tinh tú, ngôi sao |
| 自动驾驶 | zìdòng jiàshǐ | lái xe tự động |
| 边境检查 | biānjìng jiǎnchá | kiểm tra biên giới |
| 懒散 | /lǎnsǎn/ | lười nhác |
| 急诊 | jízhěn | cấp cứu |
| 经济周期 | jīngjì zhōuqī | chu kỳ kinh tế |
| 真菌 | zhēnjūn | nấm |
| 血糖 | xuètáng | đường huyết |
| 犯罪率 | fànzuìlǜ | tỷ lệ tội phạm |
| 警犬 | jǐngquǎn | chó nghiệp vụ |
| 手术室 | shǒushùshì | phòng phẫu thuật |
| 世贸组织 | shìmào zǔzhī | Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) |
| 吝啬 | /lìnsè/ | keo kiệt |
| 文化产业 | wénhuà chǎnyè | ngành công nghiệp văn hóa |
| 货币政策 | huòbì zhèngcè | chính sách tiền tệ |
| 金融业 | jīnróngyè | ngành tài chính |
| 隔离区 | gélíqū | khu cách ly |
| 急躁 | /jízào/ | nóng nảy |
| 利润率 | lìrùnlǜ | tỷ suất lợi nhuận |
| 物证 | wùzhèng | vật chứng |
| 宏观经济 | hóngguān jīngjì | kinh tế vĩ mô |
| 病历 | bìnglì | bệnh án |
| 虚拟现实 | xūnǐ xiànshí | thực tế ảo (VR) |
| 在野党 | zàiyědǎng | đảng đối lập (ngoài chính phủ) |
| 自由贸易 | zìyóu màoyì | thương mại tự do |
| 力所能及 | /lìsuǒ néngjí/ | trong khả năng |
| 奔赴 | /bēnfù/ | chạy tới, lao đến |
| 慢性病 | mànxìngbìng | bệnh mãn tính |
| 拆线 | chāixiàn | cắt chỉ, tháo chỉ |
| 君主国 | jūnzhǔguó | quân chủ quốc |
| 无所畏惧 | /wúsuǒ wèijù/ | không sợ hãi |
| 冲击力 | /chōngjīlì/ | sức va chạm, tác động mạnh |
| 义无反顾 | /yì wú fǎngù/ | nghĩa vô phản cố (không hối tiếc) |
| 智能合约 | zhìnéng héyuē | hợp đồng thông minh |
| 多党制 | duōdǎngzhì | chế độ đa đảng |
| 口供 | kǒugòng | lời khai |
| 可持续发展 | kě chíxù fāzhǎn | phát triển bền vững |
| 贸易战 | màoyìzhàn | chiến tranh thương mại |
| 炽热 | /chìrè/ | nóng bỏng, mãnh liệt |
| 慈祥 | /cíxiáng/ | từ ái, hiền từ |
| 药剂师 | yàojìshī | dược sĩ |
| 康复中心 | kāngfù zhōngxīn | trung tâm phục hồi chức năng |
| 乡里 | /xiānglǐ/ | quê hương, làng quê |
| 艺术气息 | /yìshù qìxī/ | khí chất nghệ thuật |
| 退市 | tuìshì | hủy niêm yết |
| 医疗队 | yīliáoduì | đội y tế |
| 单枪匹马 | /dānqiāng pǐmǎ/ | một mình đơn độc |
| 微积分 | /wēijīfēn/ | giải tích |
| 住院部 | zhùyuànbù | khoa nội trú |
| 趋同 | qūtóng | xu hướng đồng nhất |
| 商演 | /shāng yǎn/ | biểu diễn thương mại |
| 传扬 | /chuányáng/ | truyền bá, lan truyền |
| 永居 | yǒngjū | thường trú, định cư lâu dài |
| 碳排放 | tàn páifàng | khí thải carbon |
| 比特币 | bǐtèbì | bitcoin |
| 通缩 | tōngsuō | giảm phát |
| 急救包 | jíjiùbāo | túi sơ cứu |
| 劝返 | /quàn fǎn/ | khuyên quay về |
| 麻药 | máyào | thuốc gây tê, gây mê |
| 区块链 | qūkuài liàn | blockchain, chuỗi khối |
| 微观经济 | wēiguān jīngjì | kinh tế vi mô |
| 政纲 | zhènggāng | chính cương |
| 温室效应 | wēnshì xiàoyìng | hiệu ứng nhà kính |
| 国际货币基金 | guójì huòbì jījīn | Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF) |
| 菌材 | /jūncái/ | nguyên liệu nấm |
| 闯天涯 | /chuǎng tiānyá/ | xông pha bốn phương |
Bảng trên hiển thị từ 1 đến 200 trong tổng số 229 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.
Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Trung.