Đang tải...
Tiếng Trung Trình Độ HSK 6.
Từ vựng tiếng Trung HSK 6 - Cao Cấp gồm 229 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 河坝 | /hé bà/ | đập nước, bờ đê |
| 地缘政治 | dìyuán zhèngzhì | địa chính trị |
| 供需关系 | gōngxū guānxì | quan hệ cung cầu |
| 急性病 | jíxìngbìng | bệnh cấp tính |
| 可再生能源 | kě zàishēng néngyuán | năng lượng tái tạo |
| 疾控 | jíkòng | kiểm soát dịch bệnh |
| 哑口 | /yǎkǒu/ | câm lặng, không nói được |
| 以太坊 | yǐtàifāng | Ethereum |
| 一党制 | yīdǎngzhì | chế độ một đảng |
| 全球变暖 | quánqiú biànnuǎn | nóng lên toàn cầu |
| 贸易顺差 | màoyì shùnchā | thặng dư thương mại |
| 云贵川 | /Yún Guì Chuān/ | Vân Quý Xuyên (tỉnh Vân Nam, Quý Châu, Tứ Xuyên) |
| 非物质文化遗产 | /fēiwùzhì wénhuà yíchǎn/ | di sản văn hóa phi vật thể |
| 石钟乳 | /shí zhōng rǔ/ | thạch nhũ |
| 硝洞 | /xiāo dòng/ | hang đá vôi |
| 美不胜收 | /měi bú shèng shōu/ | đẹp không sao tả xiết |
| 兴致勃勃 | /xìngzhì bóbó/ | hứng thú dạt dào |
| 节能减排 | jiénéng jiǎnpái | tiết kiệm năng lượng và giảm khí thải |
| 竹荪 | /zhúsūn/ | nấm măng khô |
| 避而远之 | /bì ér yuǎn zhī/ | tránh xa |
| 奇形怪状 | /qíxíng guàizhuàng/ | hình thù kỳ lạ |
| 匍匐 | /púfú/ | bò sát đất |
| 牛郎织女 | /niú láng zhī nǚ/ | Ngưu Lang Chức Nữ |
| 贸易逆差 | màoyì nìchā | thâm hụt thương mại |
| 鼻青脸肿 | /bí qīng liǎn zhǒng/ | mặt mũi bầm tím |
| 蹉跎 | /cuōtuó/ | lãng phí thời gian |
| 鬼斧神工 | /guǐ fǔ shén gōng/ | tuyệt tác (như thần làm) |
| 不伤天害理 | /bù shāng tiān hàilǐ/ | không trái đạo lý |
| 唢呐 | /suǒnà/ | kèn suona (nhạc cụ Trung Quốc) |
Bảng trên hiển thị từ 201 đến 229 trong tổng số 229 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.
Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Trung.