Đang tải...

Từ vựng tiếng Nhật N4 - Sơ Cấp - trang 2

Từ vựng tiếng Nhật N4 - Sơ Cấp gồm 395 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
395
Ngôn ngữ:
tiếng Nhật
Trình độ:
N4
Phân loại:
Trình Độ

Danh sách từ vựng trong bộ N4 - Sơ Cấp (trang 2/2)Bảng tra nhanh 195 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

TừCách đọcNghĩa tiếng Việt
戻る/modoru/quay lại / trở lại
文句/monku/phàn nàn / câu văn
笑う/warau/cười
落ちる/ochiru/rơi / rớt
伝える/tsutaeru/truyền đạt / nhắn lại
具合/guai/tình trạng / sức khỏe
上げる/ageru/nâng lên / tăng lên
駐車場/chuushajou/bãi đỗ xe
出発/shuppatsu/xuất phát / khởi hành
睡眠/suimin/giấc ngủ
思い出す/omoidasu/nhớ lại / hồi tưởng
ガラス/garasu/thủy tinh / kính
住所/juusho/địa chỉ
店員/ten-in/nhân viên bán hàng
返事/henji/trả lời / hồi đáp
数学/suugaku/toán học
道具/dougu/dụng cụ
門/mon/cái cổng
開く/aku/mở
珍しい/mezurashii/hiếm / lạ
田舎/inaka/quê hương / nông thôn
格好/kakkou/diện mạo / phong thái
看護師/kangoshi/y tá / điều dưỡng
済む/sumu/kết thúc / xong
金持ち/kanemochi/người giàu
驚く/odoroku/ngạc nhiên
ご主人/goshujin/chồng (của người khác)
雲/kumo/mây
丁寧/teinei/lịch sự / cẩn thận
寂しい/sabishii/buồn bã / cô đơn
下着/shitagi/đồ lót
録音/rokuon/ghi âm
お祝い/oiwai/chúc mừng / quà mừng
決まり/kimari/quy định / sự quyết định
布団/futon/nệm / chăn nệm
集まる/atsumaru/tập trung / tụ họp
たまに/tamani/đôi khi / thỉnh thoảng
医学/igaku/y học
書店/shoten/hiệu sách
故障/koshou/hỏng hóc / trục trặc
喉/nodo/họng / cổ họng
湖/mizuumi/hồ nước
美術/bijutsu/mỹ thuật
出席/shusseki/có mặt / tham dự
寺/tera/chùa
習慣/shuukan/thói quen / tập quán
踊り/odori/điệu nhảy / sự nhảy múa
おもちゃ/omocha/đồ chơi
集まり/atsumari/cuộc tập hợp / buổi tụ họp
宿/yado/chỗ trọ / nơi nghỉ lại
糸/ito/sợi chỉ
花火/hanabi/pháo hoa
指輪/yubiwa/nhẫn
細かい/komakai/nhỏ / chi tiết / lẻ (tiền)
生き物/ikimono/sinh vật / loài vật
落とす/otosu/làm rơi / đánh mất
聞こえる/kikoeru/nghe thấy
工業/kougyou/công nghiệp
中学校/chuugakkou/trường cấp 2 / trung học cơ sở
海岸/kaigan/bờ biển
負ける/makeru/thua / thất bại
集める/atsumeru/thu thập / gom lại
文学/bungaku/văn học
昼間/hiruma/ban ngày
水道/suidou/nước máy / hệ thống cấp nước
いただく/itadaku/nhận (khiêm nhường ngữ)
遠慮/enryo/ngần ngại / khách sáo
校長/kouchou/hiệu trưởng
食料/shokuryou/lương thực / thực phẩm
お宅/otaku/nhà (nhà người khác)
通う/kayou/đi đi về về / đi học / đi làm
比べる/kuraberu/so sánh
砂/suna/cát
わがまま/wagamama/ích kỷ / bướng bỉnh
一生懸命/isshoukenmei/hết sức mình / chăm chỉ
あんなに/annani/đến mức kia / như thế kia
助手/joshu/trợ lý / người giúp việc
羊/hitsuji/con cừu
打つ/utsu/đánh / gõ
公務員/koumuin/công chức
貿易/boueki/ngoại thương / mậu dịch
西洋/seiyou/phương Tây
お土産/omiyage/quà lưu niệm
祖父/sofu/ông (tôi)
棚/tana/kệ / giá sách
丁度/choudo/vừa đúng / vừa chuẩn
枝/eda/cành cây
講義/kougi/bài giảng / giảng bài
世話/sewa/chăm sóc / giúp đỡ
ガソリン/gasorin/xăng
親戚/shinseki/họ hàng
都会/tokai/thành phố / đô thị
景色/keshiki/phong cảnh / cảnh sắc
踊る/odoru/nhảy múa
訪れる/otozureru/ghé thăm / đến chơi
僕/boku/tôi / mình
洋服/youfuku/quần áo (kiểu Tây)
祖母/sobo/bà (tôi)
特急/tokkyuu/tàu tốc hành
空き/aki/trống / rảnh
承知/shouchi/biết rõ / hiểu
泥棒/dorobou/kẻ trộm
注射/chuusha/tiêm thuốc / châm cứu
下がる/sagaru/giảm xuống / hạ xuống
決まる/kimaru/được quyết định
投げる/nageru/ném / quăng
引き出し/hikidashi/ngăn kéo
点数/tensuu/điểm số
光る/hikaru/tỏa sáng / lấp lánh
旅館/ryokan/nhà trọ kiểu Nhật
用事/youji/việc bận / công chuyện
家賃/yachin/tiền thuê nhà
不便/fuben/bất tiện
隅/sumi/góc / xó
遂に/tsuini/cuối cùng thì
君/kimi/em / cậu / bạn
祈る/inoru/cầu nguyện
くださる/kudasaru/cho / tặng (kính ngữ)
火事/kaji/hỏa hoạn
柔道/juudou/nhu đạo / võ Judo
郊外/kougai/ngoại ô
無くなる/nakunaru/mất / hết
おつり/otsuri/tiền thừa
手袋/tebukuro/găng tay
下げる/sageru/làm hạ xuống / giảm xuống
市役所/shiyakusho/tòa thị chính / ủy ban thành phố
文法/bunpou/ngữ pháp
浅い/asai/nông / cạn
着物/kimono/Kimono
アクセサリー/akusesarii/đồ trang sức / phụ kiện
いらっしゃる/irassharu/đi / đến / ở (kính ngữ)
畳/tatami/chiếu Tatami
柔らかい/yawarakai/mềm mại
飾る/kazaru/trang trí
急行/kyuukou/tàu nhanh / tốc hành
お見舞い/omimai/thăm bệnh
廊下/rouka/hành lang
謝る/ayamaru/xin lỗi
役所/yakusho/cơ quan công quyền / ủy ban
支度/shitaku/chuẩn bị / sửa soạn
乗り物/norimono/phương tiện giao thông
地理/chiri/địa lý
移る/utsuru/di chuyển / lây lan
旨い/umai/ngon / giỏi
届ける/todokeru/giao đến / gửi đến
展覧会/tenrankai/triển lãm
売り場/uriba/quầy bán hàng
食器/shokki/bát đĩa / dụng cụ ăn uống
お嬢さん/ojousan/tiểu thư / con gái (nhà người khác)
名字/myouji/họ (trong tên)
段々/dandan/dần dần / từng bước
噛む/kamu/nhai / cắn
留守/rusu/vắng nhà
ぶどう/budou/quả nho
割る/waru/đập vỡ / chia nhỏ
片付ける/katazukeru/dọn dẹp / sắp xếp
亡くなる/nakunaru/mất / qua đời
忘れ物/wasuremono/đồ bỏ quên
彼ら/karera/họ
見物/kenbutsu/tham quan / ngắm cảnh
踏切/fumikiri/nơi giao cắt đường bộ và đường sắt
おっしゃる/ossharu/nói (kính ngữ)
急ぐ/isogu/vội vã / khẩn trương
飛行場/hikoujou/phi trường / sân bay
手伝う/tetsudau/giúp đỡ
乾く/kawaku/khô / ráo
滑る/suberu/trượt / trơn
割れる/wareru/bị vỡ / bị nứt
明かり/akari/ánh sáng / ánh đèn
汽車/kisha/tàu hỏa (chạy bằng hơi nước)
下宿/geshuku/trọ / nhà trọ
消しゴム/keshigomu/cục tẩy / gôm
勤める/tsutomeru/làm việc / phục vụ
けれど/keredo/nhưng / tuy nhiên
足す/tasu/cộng / thêm vào
いじめる/ijimeru/bắt nạt
訪ねる/tazuneru/thăm hỏi
包む/tsutsumu/bao bọc / gói
予習/yoshuu/chuẩn bị bài trước
床屋/tokoya/tiệm cắt tóc (cho nam)
家内/kanai/vợ tôi
空く/aku/vắng / trống
植える/ueru/trồng (cây)
講堂/koudou/giảng đường / hội trường
暮れる/kureru/tối trời / kết thúc
写す/utsusu/chụp / sao chép
参る/mairu/đi / đến (khiêm nhường ngữ)
小包/kodzutsumi/bưu phẩm / gói hàng
再来年/sarainen/năm sau nữa
差し上げる/sashiageru/tặng / biếu (kính ngữ)
連れる/tsureru/dẫn dắt / đưa theo
伺う/ukagau/đến thăm / hỏi (khiêm nhường ngữ)
再来週/sairaishuu/tuần sau nữa
致す/itasu/làm (khiêm nhường ngữ)
再来月/saraigetsu/tháng sau nữa

Bảng trên hiển thị từ 201 đến 395 trong tổng số 395 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Nhật.