Menu Tiếng Trung
ĐIỀU HƯỚNG NHANH - TIẾNG TRUNG

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

Bộ thủ tiếng Trung: bảng 214 bộ thủ đầy đủ và 50 bộ hay gặp nhất
Học tiếng Trung

Bộ thủ tiếng Trung: bảng 214 bộ thủ đầy đủ và 50 bộ hay gặp nhất

Admin
14 phút đọc232 lượt xem
Nội dung bài viết

Bộ thủ là thành phần dùng để phân loại và tra chữ Hán, thường gợi ý nghĩa của chữ: chữ có bộ (thuỷ, nước) như sông, biển, rửa đều liên quan tới nước. Hệ thống phổ biến nhất có 214 bộ thủ, xếp theo số nét từ 1 đến 17, lấy từ Khang Hy tự điển (1716). Bài này có bảng đủ 214 bộ kèm tên Hán Việt, pinyin, nghĩa, và danh sách khoảng 50 bộ hay gặp nhất nên học trước.

Bộ thủ là gì, dùng để làm gì

Phần lớn chữ Hán hiện đại là chữ hình thanh: một phần gợi nghĩa (thường là bộ thủ), một phần gợi âm. Trong mā (mẹ), bộ (nữ) cho nghĩa, còn mǎ cho âm. Nhận ra bộ thủ giúp ba việc:

  • Đoán phạm trù nghĩa của chữ chưa biết: , , đều có (bệnh tật).
  • Nhớ chữ theo nhóm thay vì nhớ từng hình rời: , , , cùng có (lời nói).
  • Tra từ điển khi không biết cách đọc: tìm bộ thủ, đếm số nét còn lại, rồi dò trong danh sách.

Bộ thủ khi đứng trong chữ thường đổi hình

Nhiều bộ có dạng riêng khi làm một phần của chữ. Đây là chỗ người mới hay không nhận ra:

Dạng gốcDạng trong chữTên Hán ViệtVí dụ
nhân, ,
thuỷ, ,
thủ, ,
tâm, ,
hoả, ,
đao, ,
ngôn, ,
kim, ,
thực, ,
mịch, ,
thảo, ,
khuyển, ,
thị, ,
y, ,
sước, ,
/ phụ (bên trái) / ấp (bên phải), / ,

là trường hợp đặc biệt: nằm bên trái là bộ phụ (gò đất), nằm bên phải là bộ ấp (vùng đất). Chữ giản thể còn rút gọn nhiều bộ như → , → , → , → , → , → .

50 bộ thủ hay gặp nhất nên học trước

BộTên Hán ViệtNghĩaChữ ví dụ
nhânngười bạn · anh ấy · ở
thuỷnước sông · biển · rửa
thủtay, hành động bằng tay đánh · tìm · cầm
khẩumiệng ăn · uống · gọi
ngônlời nói nói · ngôn ngữ · mời
mộccây, gỗ cây · bàn · rừng
tâmtâm trạng bận · nhanh · tình
tâmlòng, ý nghĩ nghĩ · ý · cảm
nữphụ nữ mẹ · chị · tốt
nhậtmặt trời, thời gian giờ · sáng · tối
nguyệt / nhụctrăng; thịt, cơ thể kỳ · mặt · chân
thổđất đất · thành · bãi
thảocỏ, cây hoa · trà · rau
sướcdi chuyển qua · đưa · gần
miênmái nhà nhà · yên · phòng
mịchsợi tơ đỏ · cho · sợi chỉ
kimkim loại tiền · bạc · sắt
thựcăn cơm · đói · sủi cảo
/ hoảlửa đèn · đốt · nóng
mụcmắt nhìn · mắt · ngủ
/ ⻊ / túcchân chạy · nhảy · đường
(trái)phụgò đất viện · mặt trời · râm
(phải)ấpvùng đất đô · bộ · bưu
đaodao, cắt đến · khác · khắc
lựcsức động · giúp · thêm
bănglạnh lạnh · băng · mát
nạchbệnh bệnh · đau · gầy
khuyểnthú vật chó · mèo · lợn
trùngsâu bọ muỗi · tôm · rắn
bốitiền của đắt · tài sản · hàng
thịthần, lễ lễ · xã · phúc
yáo, vải áo lót · quần · tất
/ ⺮trúctre bút · cười · chờ
mễgạo bột · lương thực · đường
hoàlúa trồng · mùa thu · thuê
thạchđá mã số · vỡ · bát
môncửa hỏi · gian · ồn
nghiễmmái che cửa hàng · giường · chỗ ngồi
vivây quanh nước · vườn · bức tranh
hiệtđầu đề · nhan · ngoái nhìn
xaxe bánh xe · quay · chiếc (xe)
mãngựa cưỡi · lái · kiểm
điểuchim gà · vịt · ngỗng
ngưcá tươi · cá voi
vũmưa, thời tiết tuyết · sấm · số không
sơnnúi đảo · tuổi · bờ
ngọcngọc chơi · lớp · quả bóng
mãnhbát đĩa đĩa · hộp · muối
huyệthang lỗ trống · cửa sổ · mặc
thithân người, nhà nhà · tầng · cục

Chữ viết trong cột ví dụ là dạng giản thể. Một số chữ xếp vào bộ theo phân loại lịch sử nên nghĩa của bộ không còn liên quan tới nghĩa chữ, như (đặc biệt) có bộ (trâu bò), (cười) có bộ ⺮ (tre).

Bảng 214 bộ thủ đầy đủ

Bảng xếp theo số nét của bộ, đúng thứ tự Khang Hy. Cột "Dạng khác" ghi dạng biến thể khi bộ đứng trong chữ và dạng giản thể.

Bộ 1 nét (6 bộ)

STTBộDạng khácTên Hán ViệtPinyinNghĩa
1nhấtyīsố một
2丨cổngǔnnét sổ
3丶chủzhǔđiểm, chấm
4丿phiệtpiěnét phẩy
5乚ấtyǐcan Ất (can thứ hai)
6亅quyếtjuénét sổ có móc

Bộ 2 nét (23 bộ)

STTBộDạng khácTên Hán ViệtPinyinNghĩa
7nhịèrsố hai
8đầutóu(không mang nghĩa riêng)
9亻nhânrénngười
10nhân điérngười (hình chân đi)
11nhậprùvào
12bátbāsố tám
13quynhjiōngvùng biên giới xa
14mịchmìkhăn trùm
15băngbīngnước đá, lạnh
16kỷjīghế dựa
17khảmkǎnhá miệng, hố
18刂đaodāocon dao
19lựclìsức lực
20baobāobao bọc
21chuỷbǐcái thìa
22phươngfāngcái hộp, tủ đựng
23hệxìche đậy
24thậpshísố mười
25bốcbǔxem bói
26㔾tiếtjiéđốt tre
27hánhǎnsườn núi
28khưsīriêng tư
29hựuyòulại nữa; tay

Bộ 3 nét (31 bộ)

STTBộDạng khácTên Hán ViệtPinyinNghĩa
30khẩukǒumiệng
31viwéivây quanh
32thổtǔđất
33sĩshìhọc trò, kẻ sĩ
34truyzhǐđến sau
35tuysuīđi chậm
36tịchxībuổi tối
37đạidàto lớn
38nữnǚnữ giới
39tửzǐcon
40miênmiánmái nhà
41thốncùntấc
42tiểuxiǎonhỏ
43尣uôngwāngyếu đuối, què
44thishīthây người
45triệtchèmầm cây
46sơnshānnúi
47川xuyênchuānsông
48cônggōngngười thợ, công việc
49kỷjǐbản thân
50cânjīncái khăn
51cangāncan dự; thiên can
52yêuyāonhỏ bé
53nghiễmyǎnmái nhà
54dẫnyǐnbước dài
55củnggǒngchắp tay
56dặcyìbắn
57cunggōngcái cung
58彑kệjìđầu con nhím
59samshānlông tóc dài
60xíchchìbước chân trái

Bộ 4 nét (34 bộ)

STTBộDạng khácTên Hán ViệtPinyinNghĩa
61忄, ⺗tâmxīntim, lòng
62quagēcây qua (binh khí)
63hộhùcửa một cánh
64扌thủshǒutay
65chizhīcành nhánh
66攵phộcpūđánh khẽ
67vănwénvăn vẻ, chữ viết
68đẩudǒucái đấu (đong)
69cânjīncái rìu; cân
70phươngfāngvuông; phương hướng
71vôwúkhông
72nhậtrìmặt trời, ngày
73viếtyuēnói rằng
74nguyệtyuèmặt trăng, tháng
75mộcmùcây, gỗ
76khiếmqiànthiếu
77chỉzhǐdừng lại
78歺ngạtdǎixấu, chết
79thùshūbinh khí dài
80vôwúchớ, đừng
81tỷbǐso sánh
82maomáolông
83thịshìhọ
84khíqìhơi, khí
85氵, 氺thuỷshuǐnước
86灬hoảhuǒlửa
87爫trảozhǎomóng vuốt
88phụfùcha
89hàoyáohào (trong quẻ bói)
90tườngqiángmảnh gỗ
91phiếnpiànmảnh, tấm
92nhayárăng
93牜ngưuniútrâu, bò
94犭khuyểnquǎncon chó, thú

Bộ 5 nét (23 bộ)

STTBộDạng khácTên Hán ViệtPinyinNghĩa
95huyềnxuánmàu đen huyền, sâu xa
96王ngọcyùngọc
97quaguāquả dưa
98ngoãwǎngói
99camgānngọt
100sinhshēngsinh ra, sống
101dụngyòngdùng
102điềntiánruộng
103thấtpǐtấm vải; chân
104nạchnèbệnh tật
105bátbōgạt ngược, trở lại
106bạchbáimàu trắng
107bìpída
108

Bài viết liên quan

Tập viết tiếng Trung: chọn cách luyện, công cụ và lộ trình theo cấp HSK

Tập viết tiếng Trung: chọn cách luyện, công cụ và lộ trình theo cấp HSK

Chọn giữa viết trên giấy, viết trên màn hình có máy chấm nét và chỉ tập nhận mặt chữ, kèm bảng so sánh công cụ, số chữ phải viết của từng cấp HSK và lộ trình tập viết theo tuần.

18 tháng 9, 202610 phút đọc
Học tiếng Trung ở đâu: bốn đường học, giá mỗi buổi và cách chọn theo mục tiêu

Học tiếng Trung ở đâu: bốn đường học, giá mỗi buổi và cách chọn theo mục tiêu

Bốn đường học tiếng Trung đặt cạnh nhau theo tiền, thời gian và thứ mỗi đường làm được, cùng ba câu hỏi để tự chọn đường hợp với mục tiêu của mình.

18 tháng 9, 202611 phút đọc
Bổ ngữ tiếng Trung: 7 loại bổ ngữ, công thức, ví dụ và bài tập có đáp án

Bổ ngữ tiếng Trung: 7 loại bổ ngữ, công thức, ví dụ và bài tập có đáp án

Bảy loại bổ ngữ tiếng Trung với công thức, vị trí tân ngữ, cách phủ định và lỗi người Việt hay mắc; kèm phần định ngữ, trung tâm ngữ và bài tập có đáp án.

17 tháng 9, 202614 phút đọc
HSK 9 cấp (HSK 3.0) là gì: từ vựng từng cấp, HSK 7–9 và khác HSK 6 cấp thế nào

HSK 9 cấp (HSK 3.0) là gì: từ vựng từng cấp, HSK 7–9 và khác HSK 6 cấp thế nào

HSK 9 cấp là HSK 3.0: đại cương công bố 11/2025 với lượng từ từng cấp, đề chung cho cấp 7–9, tình hình thi thử năm 2026 và nên ôn theo bản nào.

17 tháng 9, 20268 phút đọc
Cách gõ thanh điệu tiếng Trung (pinyin có dấu ā á ǎ à) trên máy tính và điện thoại

Cách gõ thanh điệu tiếng Trung (pinyin có dấu ā á ǎ à) trên máy tính và điện thoại

Bộ gõ Pinyin chỉ ra chữ Hán, không ra pinyin có dấu. Bài hướng dẫn gõ ā á ǎ à và ü có dấu trên Mac, iPhone, Windows, Android, Google Docs, kèm luật đặt dấu.

17 tháng 9, 20267 phút đọc