
Bộ thủ tiếng Trung: bảng 214 bộ thủ đầy đủ và 50 bộ hay gặp nhất
Nội dung bài viết
Bộ thủ là thành phần dùng để phân loại và tra chữ Hán, thường gợi ý nghĩa của chữ: chữ có bộ (thuỷ, nước) như sông, biển, rửa đều liên quan tới nước. Hệ thống phổ biến nhất có 214 bộ thủ, xếp theo số nét từ 1 đến 17, lấy từ Khang Hy tự điển (1716). Bài này có bảng đủ 214 bộ kèm tên Hán Việt, pinyin, nghĩa, và danh sách khoảng 50 bộ hay gặp nhất nên học trước.
Bộ thủ là gì, dùng để làm gì
Phần lớn chữ Hán hiện đại là chữ hình thanh: một phần gợi nghĩa (thường là bộ thủ), một phần gợi âm. Trong mā (mẹ), bộ (nữ) cho nghĩa, còn mǎ cho âm. Nhận ra bộ thủ giúp ba việc:
- Đoán phạm trù nghĩa của chữ chưa biết: , , đều có (bệnh tật).
- Nhớ chữ theo nhóm thay vì nhớ từng hình rời: , , , cùng có (lời nói).
- Tra từ điển khi không biết cách đọc: tìm bộ thủ, đếm số nét còn lại, rồi dò trong danh sách.
Bộ thủ khi đứng trong chữ thường đổi hình
Nhiều bộ có dạng riêng khi làm một phần của chữ. Đây là chỗ người mới hay không nhận ra:
| Dạng gốc | Dạng trong chữ | Tên Hán Việt | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| nhân | , , | ||
| thuỷ | , , | ||
| thủ | , , | ||
| tâm | , , | ||
| hoả | , , | ||
| đao | , , | ||
| ngôn | , , | ||
| kim | , , | ||
| thực | , , | ||
| mịch | , , | ||
| thảo | , , | ||
| khuyển | , , | ||
| thị | , , | ||
| y | , , | ||
| sước | , , | ||
| / | phụ (bên trái) / ấp (bên phải) | , / , |
là trường hợp đặc biệt: nằm bên trái là bộ phụ (gò đất), nằm bên phải là bộ ấp (vùng đất). Chữ giản thể còn rút gọn nhiều bộ như → , → , → , → , → , → .
50 bộ thủ hay gặp nhất nên học trước
| Bộ | Tên Hán Việt | Nghĩa | Chữ ví dụ |
|---|---|---|---|
| nhân | người | bạn · anh ấy · ở | |
| thuỷ | nước | sông · biển · rửa | |
| thủ | tay, hành động bằng tay | đánh · tìm · cầm | |
| khẩu | miệng | ăn · uống · gọi | |
| ngôn | lời nói | nói · ngôn ngữ · mời | |
| mộc | cây, gỗ | cây · bàn · rừng | |
| tâm | tâm trạng | bận · nhanh · tình | |
| tâm | lòng, ý nghĩ | nghĩ · ý · cảm | |
| nữ | phụ nữ | mẹ · chị · tốt | |
| nhật | mặt trời, thời gian | giờ · sáng · tối | |
| nguyệt / nhục | trăng; thịt, cơ thể | kỳ · mặt · chân | |
| thổ | đất | đất · thành · bãi | |
| thảo | cỏ, cây | hoa · trà · rau | |
| sước | di chuyển | qua · đưa · gần | |
| miên | mái nhà | nhà · yên · phòng | |
| mịch | sợi tơ | đỏ · cho · sợi chỉ | |
| kim | kim loại | tiền · bạc · sắt | |
| thực | ăn | cơm · đói · sủi cảo | |
| / | hoả | lửa | đèn · đốt · nóng |
| mục | mắt | nhìn · mắt · ngủ | |
| / ⻊ / | túc | chân | chạy · nhảy · đường |
| (trái) | phụ | gò đất | viện · mặt trời · râm |
| (phải) | ấp | vùng đất | đô · bộ · bưu |
| đao | dao, cắt | đến · khác · khắc | |
| lực | sức | động · giúp · thêm | |
| băng | lạnh | lạnh · băng · mát | |
| nạch | bệnh | bệnh · đau · gầy | |
| khuyển | thú vật | chó · mèo · lợn | |
| trùng | sâu bọ | muỗi · tôm · rắn | |
| bối | tiền của | đắt · tài sản · hàng | |
| thị | thần, lễ | lễ · xã · phúc | |
| y | áo, vải | áo lót · quần · tất | |
| / ⺮ | trúc | tre | bút · cười · chờ |
| mễ | gạo | bột · lương thực · đường | |
| hoà | lúa | trồng · mùa thu · thuê | |
| thạch | đá | mã số · vỡ · bát | |
| môn | cửa | hỏi · gian · ồn | |
| nghiễm | mái che | cửa hàng · giường · chỗ ngồi | |
| vi | vây quanh | nước · vườn · bức tranh | |
| hiệt | đầu | đề · nhan · ngoái nhìn | |
| xa | xe | bánh xe · quay · chiếc (xe) | |
| mã | ngựa | cưỡi · lái · kiểm | |
| điểu | chim | gà · vịt · ngỗng | |
| ngư | cá | tươi · cá voi | |
| vũ | mưa, thời tiết | tuyết · sấm · số không | |
| sơn | núi | đảo · tuổi · bờ | |
| ngọc | ngọc | chơi · lớp · quả bóng | |
| mãnh | bát đĩa | đĩa · hộp · muối | |
| huyệt | hang lỗ | trống · cửa sổ · mặc | |
| thi | thân người, nhà | nhà · tầng · cục |
Chữ viết trong cột ví dụ là dạng giản thể. Một số chữ xếp vào bộ theo phân loại lịch sử nên nghĩa của bộ không còn liên quan tới nghĩa chữ, như (đặc biệt) có bộ (trâu bò), (cười) có bộ ⺮ (tre).
Bảng 214 bộ thủ đầy đủ
Bảng xếp theo số nét của bộ, đúng thứ tự Khang Hy. Cột "Dạng khác" ghi dạng biến thể khi bộ đứng trong chữ và dạng giản thể.
Bộ 1 nét (6 bộ)
| STT | Bộ | Dạng khác | Tên Hán Việt | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | nhất | yī | số một | ||
| 2 | 丨 | cổn | gǔn | nét sổ | |
| 3 | 丶 | chủ | zhǔ | điểm, chấm | |
| 4 | 丿 | phiệt | piě | nét phẩy | |
| 5 | 乚 | ất | yǐ | can Ất (can thứ hai) | |
| 6 | 亅 | quyết | jué | nét sổ có móc |
Bộ 2 nét (23 bộ)
| STT | Bộ | Dạng khác | Tên Hán Việt | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|---|---|
| 7 | nhị | èr | số hai | ||
| 8 | đầu | tóu | (không mang nghĩa riêng) | ||
| 9 | 亻 | nhân | rén | người | |
| 10 | nhân đi | ér | người (hình chân đi) | ||
| 11 | nhập | rù | vào | ||
| 12 | bát | bā | số tám | ||
| 13 | quynh | jiōng | vùng biên giới xa | ||
| 14 | mịch | mì | khăn trùm | ||
| 15 | băng | bīng | nước đá, lạnh | ||
| 16 | kỷ | jī | ghế dựa | ||
| 17 | khảm | kǎn | há miệng, hố | ||
| 18 | 刂 | đao | dāo | con dao | |
| 19 | lực | lì | sức lực | ||
| 20 | bao | bāo | bao bọc | ||
| 21 | chuỷ | bǐ | cái thìa | ||
| 22 | phương | fāng | cái hộp, tủ đựng | ||
| 23 | hệ | xì | che đậy | ||
| 24 | thập | shí | số mười | ||
| 25 | bốc | bǔ | xem bói | ||
| 26 | 㔾 | tiết | jié | đốt tre | |
| 27 | hán | hǎn | sườn núi | ||
| 28 | khư | sī | riêng tư | ||
| 29 | hựu | yòu | lại nữa; tay |
Bộ 3 nét (31 bộ)
| STT | Bộ | Dạng khác | Tên Hán Việt | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|---|---|
| 30 | khẩu | kǒu | miệng | ||
| 31 | vi | wéi | vây quanh | ||
| 32 | thổ | tǔ | đất | ||
| 33 | sĩ | shì | học trò, kẻ sĩ | ||
| 34 | truy | zhǐ | đến sau | ||
| 35 | tuy | suī | đi chậm | ||
| 36 | tịch | xī | buổi tối | ||
| 37 | đại | dà | to lớn | ||
| 38 | nữ | nǚ | nữ giới | ||
| 39 | tử | zǐ | con | ||
| 40 | miên | mián | mái nhà | ||
| 41 | thốn | cùn | tấc | ||
| 42 | tiểu | xiǎo | nhỏ | ||
| 43 | 尣 | uông | wāng | yếu đuối, què | |
| 44 | thi | shī | thây người | ||
| 45 | triệt | chè | mầm cây | ||
| 46 | sơn | shān | núi | ||
| 47 | 川 | xuyên | chuān | sông | |
| 48 | công | gōng | người thợ, công việc | ||
| 49 | kỷ | jǐ | bản thân | ||
| 50 | cân | jīn | cái khăn | ||
| 51 | can | gān | can dự; thiên can | ||
| 52 | yêu | yāo | nhỏ bé | ||
| 53 | nghiễm | yǎn | mái nhà | ||
| 54 | dẫn | yǐn | bước dài | ||
| 55 | củng | gǒng | chắp tay | ||
| 56 | dặc | yì | bắn | ||
| 57 | cung | gōng | cái cung | ||
| 58 | 彑 | kệ | jì | đầu con nhím | |
| 59 | sam | shān | lông tóc dài | ||
| 60 | xích | chì | bước chân trái |
Bộ 4 nét (34 bộ)
| STT | Bộ | Dạng khác | Tên Hán Việt | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|---|---|
| 61 | 忄, ⺗ | tâm | xīn | tim, lòng | |
| 62 | qua | gē | cây qua (binh khí) | ||
| 63 | hộ | hù | cửa một cánh | ||
| 64 | 扌 | thủ | shǒu | tay | |
| 65 | chi | zhī | cành nhánh | ||
| 66 | 攵 | phộc | pū | đánh khẽ | |
| 67 | văn | wén | văn vẻ, chữ viết | ||
| 68 | đẩu | dǒu | cái đấu (đong) | ||
| 69 | cân | jīn | cái rìu; cân | ||
| 70 | phương | fāng | vuông; phương hướng | ||
| 71 | vô | wú | không | ||
| 72 | nhật | rì | mặt trời, ngày | ||
| 73 | viết | yuē | nói rằng | ||
| 74 | nguyệt | yuè | mặt trăng, tháng | ||
| 75 | mộc | mù | cây, gỗ | ||
| 76 | khiếm | qiàn | thiếu | ||
| 77 | chỉ | zhǐ | dừng lại | ||
| 78 | 歺 | ngạt | dǎi | xấu, chết | |
| 79 | thù | shū | binh khí dài | ||
| 80 | vô | wú | chớ, đừng | ||
| 81 | tỷ | bǐ | so sánh | ||
| 82 | mao | máo | lông | ||
| 83 | thị | shì | họ | ||
| 84 | khí | qì | hơi, khí | ||
| 85 | 氵, 氺 | thuỷ | shuǐ | nước | |
| 86 | 灬 | hoả | huǒ | lửa | |
| 87 | 爫 | trảo | zhǎo | móng vuốt | |
| 88 | phụ | fù | cha | ||
| 89 | hào | yáo | hào (trong quẻ bói) | ||
| 90 | tường | qiáng | mảnh gỗ | ||
| 91 | phiến | piàn | mảnh, tấm | ||
| 92 | nha | yá | răng | ||
| 93 | 牜 | ngưu | niú | trâu, bò | |
| 94 | 犭 | khuyển | quǎn | con chó, thú |




