Menu Tiếng Trung
ĐIỀU HƯỚNG NHANH - TIẾNG TRUNG

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

Giáo trình chuẩn HSK 2 bài 14: 你看过那个电影吗 (Bạn đã xem bộ phim đó chưa?)
Học tiếng Trung

Giáo trình chuẩn HSK 2 bài 14: 你看过那个电影吗 (Bạn đã xem bộ phim đó chưa?)

Admin
5 phút đọc153 lượt xem
Nội dung bài viết

Bài 14 nói về phim ảnh, những nơi từng đến và trải nghiệm đã có. Ngữ pháp gồm trợ từ động thái 过 (đã từng), cặp liên từ 虽然……,但是…… và bổ ngữ động lượng với 次 (mấy lần).

Tên bài: (Nǐ kànguo nàge diànyǐng ma), nghĩa là “Bạn đã xem bộ phim đó chưa?”.

Từ mới bài 14 (7 từ)

Chữ HánPinyinTừ loạiNghĩa
bǎisố từtrăm
cìlượng từlần
dànshìliên từnhưng
qíngtính từnắng, trời quang
suīránliên từtuy, mặc dù
wánrđộng từchơi
yǒu yìsitính từthú vị, hay

Ngữ pháp bài 14

1. Trợ từ động thái 过: đã từng

Cấu trúc: Động từ + 过 (+ tân ngữ); phủ định: 没(有) + động từ + 过; hỏi: ……过……吗 / ……过……没有

过 đặt ngay sau động từ để nói một trải nghiệm đã có trong quá khứ, giống “đã từng”: 我去过北京 (Tôi từng đến Bắc Kinh). Điều được nhấn mạnh là có kinh nghiệm đó, chứ không phải lúc nào xảy ra.

Phủ định là 没(有)……过, và giữ nguyên 过: 我没吃过羊肉. Không dùng 不 để phủ định.

Ví dụ:


  • Nǐ kànguo nàge diànyǐng ma?
    Bạn đã xem bộ phim đó chưa?

  • Wǒ chīguo yú, méi chīguo yángròu.
    Tôi từng ăn cá, chưa ăn thịt cừu bao giờ.

  • Tā xuéguo Hànyǔ, suǒyǐ néng shuō yīdiǎnr.
    Anh ấy từng học tiếng Trung nên nói được một chút.

  • A: Nǐ kànguo zhè běn shū ma? B: Méi kànguo.
    A: Bạn đọc quyển sách này chưa? B: Chưa đọc bao giờ.

Lỗi hay gặp:

Dịch “chưa từng đi” bằng 不 hoặc bỏ 过 trong câu phủ định.

✗ 我不去过北京。

✓ 我没去过北京。

2. 虽然……,但是……: tuy … nhưng …

Cấu trúc: (Chủ ngữ +) 虽然 + sự thật,但是 + điều trái ngược

Cặp liên từ này nối hai vế trái chiều: vế trước thừa nhận một sự thật, vế sau nêu điều ngược lại với dự đoán. Nghĩa và trật tự giống “tuy … nhưng …” của tiếng Việt.

虽然 đứng trước hoặc sau chủ ngữ vế đầu; 但是 đứng đầu vế sau. Có thể lược 虽然, nhưng không nên lược 但是, nếu không câu sẽ thiếu ý đối lập.

Ví dụ:


  • Nàge diànyǐng suīrán hěn cháng, dànshì hěn yǒu yìsi.
    Bộ phim đó tuy dài nhưng rất hay.

  • Suīrán tā hěn máng, dànshì měi tiān dōu yùndòng.
    Tuy anh ấy rất bận nhưng ngày nào cũng tập thể dục.

  • Zhè jiàn yīfu suīrán yǒudiǎnr guì, dànshì yánsè hěn piàoliang.
    Chiếc áo này tuy hơi đắt nhưng màu rất đẹp.

  • Suīrán jīntiān shì qíngtiān, dànshì hěn lěng.
    Tuy hôm nay trời nắng nhưng rất lạnh.

Lỗi hay gặp:

Người học dùng 虽然 rồi bỏ 但是 ở vế sau, câu nghe hụt ý.

✗ 虽然他生病了,他去上班了。

✓ 虽然他生病了,但是他还是去上班了。

3. Bổ ngữ động lượng 次: mấy lần

Cấu trúc: Động từ (+ 了/过) + số từ + 次 + tân ngữ danh từ; động từ + đại từ + số từ + 次

次 đếm số lần xảy ra hành động. Cụm “số + 次” đứng sau động từ: 去过两次 (đã đi hai lần). Tiếng Việt cũng nói “đi hai lần”, nhưng khi có tân ngữ thì trật tự khác nhau.

Tân ngữ là danh từ chỉ vật thường đứng sau 次: 看过两次电影; tên nơi chốn đứng trước hay sau 次 đều được: 去过两次北京 / 去过北京两次. Tân ngữ là đại từ chỉ người thì đứng trước 次: 我找过他两次. Có thể đưa tân ngữ lên đầu câu: 这个电影我看过三次.

Ví dụ:


  • Wǒ qùguo liǎng cì Běijīng.
    Tôi đã đến Bắc Kinh hai lần.

  • Zhège diànyǐng hěn yǒu yìsi, wǒ kànguo sān cì.
    Bộ phim này rất hay, tôi đã xem ba lần.

  • Wǒ zuótiān zhǎole tā liǎng cì, tā dōu bù zài.
    Hôm qua tôi tìm anh ấy hai lần, lần nào anh ấy cũng không có ở đó.

  • Duìbuqǐ, qǐng zài shuō yī cì.
    Xin lỗi, xin nói lại một lần nữa.

Lỗi hay gặp:

Người học đặt “số + 次” trước động từ như một trạng ngữ.

✗ 我两次去过北京。

✓ 我去过两次北京。

File nghe và đáp án bài 14

File nghe của bài 14 có trên trang file nghe sách bài học và file nghe sách bài tập của Nhân Trí Việt, đánh số theo bài. Đáp án tải ở trang tài liệu Giáo trình chuẩn HSK.

Học tiếp

Bài viết liên quan

Giáo trình chuẩn HSK 2 bài 15: 新年就要到了 (Năm mới sắp đến rồi)

Giáo trình chuẩn HSK 2 bài 15: 新年就要到了 (Năm mới sắp đến rồi)

Bài 15 Giáo trình chuẩn HSK 2 (新年就要到了): 6 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp 要……了 / 快要……了 / 就要……了; 都……了, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20265 phút đọc
Giáo trình chuẩn HSK 2 bài 13: 门开着呢 (Cửa đang mở đấy)

Giáo trình chuẩn HSK 2 bài 13: 门开着呢 (Cửa đang mở đấy)

Bài 13 Giáo trình chuẩn HSK 2 (门开着呢): 5 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Trợ từ động thái 着; Câu phản vấn 不是……吗; Giới từ 往, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20265 phút đọc
Giáo trình chuẩn HSK 2 bài 12: 你穿得太少了 (Bạn mặc ít quá)

Giáo trình chuẩn HSK 2 bài 12: 你穿得太少了 (Bạn mặc ít quá)

Bài 12 Giáo trình chuẩn HSK 2 (你穿得太少了): 8 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Bổ ngữ trạng thái với 得; Câu so sánh với 比 (2), kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20265 phút đọc
Giáo trình chuẩn HSK 2 bài 11: 他比我大三岁 (Anh ấy hơn tôi ba tuổi)

Giáo trình chuẩn HSK 2 bài 11: 他比我大三岁 (Anh ấy hơn tôi ba tuổi)

Bài 11 Giáo trình chuẩn HSK 2 (他比我大三岁): 11 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Cụm động từ làm định ngữ; Câu so sánh với 比 (1); Động từ năng nguyện 可能, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20265 phút đọc
Giáo trình chuẩn HSK 2 bài 10: 别找了,手机在桌子上呢 (Đừng tìm nữa, điện thoại ở trên bàn kìa)

Giáo trình chuẩn HSK 2 bài 10: 别找了,手机在桌子上呢 (Đừng tìm nữa, điện thoại ở trên bàn kìa)

Bài 10 Giáo trình chuẩn HSK 2 (别找了,手机在桌子上呢): 9 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp 不要……了 / 别……了; Giới từ 对, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20265 phút đọc