
Giáo trình chuẩn HSK 2: mục lục 15 bài, ngữ pháp, file nghe và đáp án
Nội dung bài viết
Giáo trình chuẩn HSK 2 (HSK标准教程2) là quyển 2 của bộ giáo trình luyện thi HSK do Khương Lệ Bình chủ biên, Nhà xuất bản Đại học Ngôn ngữ Bắc Kinh phát hành năm 2014. Sách có 15 bài, dạy 148 từ mới theo bảng từ cuối sách, đủ vốn 300 từ của đề HSK 2. Bên dưới là mục lục 15 bài kèm ngữ pháp từng bài, link nghe MP3 và đáp án chính thức, thông tin bản tiếng Việt và cách học một bài.
Thông tin sách
| Thông tin | |
|---|---|
| Tên gốc | HSK标准教程2 |
| Bản gốc | NXB Đại học Ngôn ngữ Bắc Kinh, 2014, ISBN 9787561937266 |
| Bản tiếng Việt | Nhân Trí Việt phát hành, TS. Nguyễn Thị Minh Hồng dịch, 144 trang, khổ 21×28,5 cm |
| Giá bìa sách bài học | 198.000đ |
| Giá bìa sách bài tập | 188.000đ (168 trang) |
Giá bìa theo trang Nhân Trí Việt, tháng 9/2026. Trình độ đầu vào: Học xong HSK 1, vốn khoảng 150 từ. Mỗi tập có sách bài học (bài khoá, từ mới, giải thích ngữ pháp) và sách bài tập (luyện nghe, đọc theo dạng đề thi). Người tự học nên mua đủ cả hai.
Mục lục 15 bài và ngữ pháp từng bài
Bấm vào tên bài để xem từ mới có pinyin, nghĩa tiếng Việt và giải thích ngữ pháp của bài đó.
| Bài | Tên bài | Ngữ pháp chính |
|---|---|---|
| 1 | 九月去北京旅游最好 Tháng Chín đi du lịch Bắc Kinh là tốt nhất | Động từ năng nguyện 要: muốn làm gì; Phó từ chỉ mức độ 最: nhất; Số ước lượng với 几 và 多: vài, hơn |
| 2 | 我每天六点起床 Mỗi ngày tôi dậy lúc sáu giờ | Câu hỏi với 是不是: có phải là … không; Đại từ 每: mỗi; Đại từ nghi vấn 多: bao (nhiêu), mức nào |
| 3 | 左边那个红色的是我的 Cái màu đỏ bên trái là của tôi | Cụm chữ 的: cái của …, cái màu …; 一下 sau động từ: làm thử, làm một chút; Phó từ ngữ khí 真: thật là |
| 4 | 这个工作是他帮我介绍的 Công việc này là anh ấy giới thiệu giúp tôi | Cấu trúc 是……的: nhấn mạnh ai đã làm; ……的时候: khi …, lúc …; Phó từ 已经: đã … rồi |
| 5 | 就买这件吧 Mua luôn chiếc này đi | Phó từ 就: chính, luôn (chốt lựa chọn); Phó từ ngữ khí 还 (1): cũng tạm, khá; 有点儿 + tính từ: hơi, có phần |
| 6 | 你怎么不吃了 Sao bạn không ăn nữa? | Đại từ nghi vấn 怎么: sao lại, sao thế; Lặp lượng từ: 天天, 个个, 件件 (ngày nào cũng, ai cũng); 因为……,所以……: vì … nên … |
| 7 | 你家离公司远吗 Nhà bạn có xa công ty không? | Phó từ ngữ khí 还 (2): vẫn, vẫn còn; Phó từ thời gian 就: sớm, nhanh, ngay; Động từ 离: cách (xa, gần); Trợ từ ngữ khí 呢: nhấn mạnh sự thật, “đấy” |
| 8 | 让我想想再告诉你 Để tôi nghĩ đã rồi nói với bạn | Câu hỏi ……,好吗: … được không?; Phó từ 再: lại, nữa; rồi mới; Câu kiêm ngữ với 让: bảo / để ai làm gì; Lặp động từ: 想想, 看看, 休息休息 |
| 9 | 题太多,我没做完 Nhiều câu quá, tôi làm không xong | Bổ ngữ kết quả: 做完, 听懂, 写错, 看见; Giới từ 从: từ (nơi chốn, thời gian); 第 chỉ thứ tự: thứ nhất, lần đầu |
| 10 | 别找了,手机在桌子上呢 Đừng tìm nữa, điện thoại ở trên bàn kìa | 不要……了 / 别……了: đừng … nữa; Giới từ 对: đối với, với |
| 11 | 他比我大三岁 Anh ấy hơn tôi ba tuổi | Cụm động từ làm định ngữ: 我买的衣服; Câu so sánh với 比 (1): A hơn B; Động từ năng nguyện 可能: có lẽ, có thể |
| 12 | 你穿得太少了 Bạn mặc ít quá | Bổ ngữ trạng thái với 得: làm … như thế nào; Câu so sánh với 比 (2): hơn một chút, hơn nhiều, làm giỏi hơn |
| 13 | 门开着呢 Cửa đang mở đấy | Trợ từ động thái 着: trạng thái đang duy trì; Câu phản vấn 不是……吗: chẳng phải … sao?; Giới từ 往: về phía, hướng về |
| 14 | 你看过那个电影吗 Bạn đã xem bộ phim đó chưa? | Trợ từ động thái 过: đã từng; 虽然……,但是……: tuy … nhưng …; Bổ ngữ động lượng 次: mấy lần |
| 15 | 新年就要到了 Năm mới sắp đến rồi | 要……了 / 快要……了 / 就要……了: sắp … rồi; 都……了: đã … rồi (nhấn mạnh muộn, nhiều) |
Tải file nghe MP3 và đáp án chính thức
Nhân Trí Việt cho nghe và tải miễn phí file nghe cùng đáp án của bản tiếng Việt:
- File nghe sách bài học: nhantriviet.com/MP3-HSK2-BH
- File nghe sách bài tập: nhantriviet.com/MP3-HSK2-BT
- Đáp án sách bài học và sách bài tập: nhantriviet.com/GiaoTrinhChuanHSK
Bản gốc tiếng Trung có mã QR ở bìa sau để quét lấy file nghe từ nhà xuất bản.
Học một bài như thế nào
- Nghe bài khoá trước khi đọc. Mở file nghe của bài, nghe 2 lần không nhìn sách và đoán ý chính.
- Học từ mới theo cụm trong câu. Học từ cùng câu chứa nó thay vì chỉ nhớ nghĩa rời, và nghe phát âm từng từ cho tới khi đọc đúng thanh điệu.
- Đọc giải thích ngữ pháp, tự đặt 3 câu cho mỗi điểm. Câu tự đặt nên nói về việc của chính mình để dễ nhớ.
- Đọc to bài khoá theo file nghe cho tới khi đọc trơn không vấp.
- Làm sách bài tập mà không mở đáp án, xong mới chấm. Câu sai ghi vào một cuốn sổ riêng kèm lý do sai.
- Ôn lại từ của bài sau 1, 3 và 7 ngày. Ôn cách quãng giữ từ lâu hơn nhiều so với học dồn một lần.
Đề thi HSK 2 kiểm tra những gì
| Phần | Số câu |
|---|---|
| Nghe | 35 câu |
| Đọc | 25 câu |
Đề có 60 câu, làm trong khoảng 55 phút, tổng 200 điểm, đạt từ 120 điểm. Đề HSK 2 vẫn in pinyin trên chữ Hán và chưa có phần viết. Cấu trúc đầy đủ của từng cấp và cách đăng ký thi có ở bài HSK là gì.
Học trước và học tiếp
- Quyển trước: Giáo trình chuẩn HSK 1
- Quyển tiếp theo: Giáo trình chuẩn HSK 3
- So sánh các bộ giáo trình cho người mới: Giáo trình tiếng Trung cho người mới bắt đầu




