Menu Tiếng Trung
ĐIỀU HƯỚNG NHANH - TIẾNG TRUNG

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

Giáo trình chuẩn HSK 4 bài 18: 科技与世界 (Khoa học kỹ thuật và thế giới)
Học tiếng Trung

Giáo trình chuẩn HSK 4 bài 18: 科技与世界 (Khoa học kỹ thuật và thế giới)

Admin
8 phút đọc102 lượt xem
Nội dung bài viết

Bài 18 nói về khoa học kỹ thuật và cách nó thay đổi đời sống: internet, trang web, mật khẩu, giao thông. Ngữ pháp gồm 是否, 受不了, 接着, 除此以外 và 把……叫作…….

Tên bài: (Kējì yǔ shìjiè), nghĩa là “Khoa học kỹ thuật và thế giới”. Bài nằm trong tập 下 của quyển HSK 4.

Từ mới bài 18 (30 từ)

Chữ HánPinyinTừ loạiNghĩa
ānquántính từan toàn
dìdiǎndanh từđịa điểm
dìzhǐdanh từđịa chỉ
fùkuǎnđộng từtrả tiền, thanh toán
huǒtính từđắt khách, nổi, hot
jìshùdanh từkỹ thuật, công nghệ
jiàngluòđộng từhạ cánh
jiāotōngdanh từgiao thông
jiēzhephó từtiếp theo, liền sau đó
jǐngchádanh từcảnh sát
jǔđộng từnêu (ví dụ)
kuàngquánshuǐdanh từnước khoáng
mílùđộng từlạc đường
mìmǎdanh từmật khẩu
miǎolượng từgiây
qiáodanh từcây cầu
rìjìdanh từnhật ký
shìjìdanh từthế kỷ
shìfǒuphó từcó... hay không
shōuđộng từnhận
shòu bu liǎođộng từkhông chịu nổi
wǎngzhàndanh từtrang web
wēixiǎntính từnguy hiểm
xiántính từmặn
xìnfēngdanh từphong bì
xìnxīdanh từthông tin
yóujúdanh từbưu điện
yǔnxǔđộng từcho phép
zuòzhědanh từtác giả
zuòlượng từtòa, ngọn, cây (dùng cho cầu, núi, nhà)

Từ bổ sung

Các từ dưới đây có trong bài nhưng nằm ngoài danh sách từ bắt buộc của cấp này, hoặc ghép từ những chữ đã học trước đó.

Chữ HánPinyinTừ loạiNghĩa
fāngshìdanh từphương thức, cách thức
zhuāđộng từbắt
kējìdanh từkhoa học kỹ thuật
lìzidanh từví dụ
qítètính từkỳ lạ, đặc biệt
zēngđộng từtăng
zēngzhǎngđộng từtăng trưởng

Ngữ pháp bài 18

1. 是否: có... hay không

Cấu trúc: Chủ ngữ + 是否 + động từ/tính từ

是否 nghĩa là "có... hay không", tương đương 是不是 nhưng mang tính văn viết. Nó thường nằm trong câu hỏi gián tiếp (我不知道他是否同意) hoặc câu hỏi lịch sự, trang trọng.

Bản thân 是否 đã mang ý hỏi, nên cuối câu không thêm 吗.

Ví dụ:


  • Wǒ bù zhīdào tā shìfǒu tóngyì.
    Tôi không biết anh ấy có đồng ý hay không.

  • Qǐng gàosu wǒmen nín shìfǒu cānjiā míngtiān de huìyì.
    Xin cho chúng tôi biết ông có tham dự cuộc họp ngày mai không.

  • Zhège bànfǎ shìfǒu yǒuyòng, hái yào kàn jiéguǒ.
    Cách này có tác dụng hay không còn phải xem kết quả.

Lỗi hay gặp:

Thêm 吗 vào câu đã có 是否.

✗ 你是否同意吗?

✓ 你是否同意?

2. 受不了 / 受得了: không chịu nổi / chịu được

Cấu trúc: Chủ ngữ + 受不了 / ……得 + 让人受不了

受不了 nghĩa là "không chịu nổi" (về thể chất hay tinh thần), còn 受得了 là "chịu được", hay dùng trong câu hỏi. Đây là dạng bổ ngữ khả năng: từ phủ định nằm ở giữa.

Cấu trúc ……得让人受不了 diễn tả mức độ quá cao: nóng đến mức không chịu nổi.

Ví dụ:


  • Zhèlǐ xiàtiān rè de ràng rén shòu bu liǎo.
    Mùa hè ở đây nóng đến mức không chịu nổi.

  • Tā měi tiān dōu chídào, lǎobǎn yǒudiǎnr shòu bu liǎo le.
    Ngày nào anh ta cũng đi muộn, sếp hơi hết chịu nổi rồi.

  • Zhème là de cài nǐ shòu de liǎo ma?
    Món cay thế này bạn chịu được không?

Lỗi hay gặp:

Theo tiếng Việt "không chịu được", người học đặt 不 lên đầu.

✗ 我不受得了。

✓ 我受不了。

3. 接着: tiếp theo; tiếp tục

Cấu trúc: Việc 1,接着 + (就/又) + việc 2 / 接着 + động từ (tiếp tục)

Làm phó từ, 接着 nối hai hành động diễn ra liền nhau: "tiếp đó, liền sau đó". Làm động từ, 接着 nghĩa là "tiếp tục" làm việc đang dở: 你接着说.

Ví dụ:


  • Tā chīwán fàn, jiēzhe jiù qù shàngbān le.
    Anh ấy ăn cơm xong liền đi làm.

  • Nǐ bié tíng, jiēzhe shuō.
    Bạn đừng dừng lại, nói tiếp đi.

  • Wǒmen xiān qùle Běijīng, jiēzhe yòu qùle Shànghǎi.
    Chúng tôi đến Bắc Kinh trước, tiếp đó lại đi Thượng Hải.

4. 除此以外: ngoài ra

Cấu trúc: ……,除此以外,(还/也)……

除此以外 (cũng nói 除此之外) nghĩa là "ngoài điều đó ra", chữ 此 thay cho điều vừa nói. Nó đứng đầu câu hoặc đầu vế sau. Nếu vế sau có 还, 也 thì là bổ sung thêm; nếu vế sau có 都不/没 thì là loại trừ.

Ví dụ:


  • Wǒ měi tiān zǎoshang pǎobù, chú cǐ yǐwài, zhōumò hái qù yóuyǒng.
    Sáng nào tôi cũng chạy bộ, ngoài ra cuối tuần còn đi bơi.

  • Zhège shǒujī kěyǐ dǎ diànhuà, shàngwǎng, chú cǐ yǐwài hái néng mǎi dōngxi.
    Chiếc điện thoại này gọi điện, lên mạng được, ngoài ra còn mua sắm được.

  • Tā zhǐ huì shuō Hànyǔ, chú cǐ yǐwài, bié de yǔyán dōu bù huì.
    Anh ấy chỉ biết nói tiếng Trung, ngoài ra không biết ngôn ngữ nào khác.

Lỗi hay gặp:

Người học trộn hai cấu trúc 除了……以外 và 除此以外.

✗ 除了此以外,他还会说日语。

✓ 除此以外,他还会说日语。

5. 把……叫作……: gọi... là...

Cấu trúc: (Chủ ngữ) + 把 + A + 叫作 + B

把 A 叫作 B nghĩa là "gọi A là B": A là người hoặc sự vật, B là tên gọi. Cũng có thể dùng 称为 trong văn viết. Vì dùng 把, đối tượng A được đưa lên trước động từ 叫作.

Ví dụ:


  • Wǒmen bǎ bàba de bàba jiàozuò yéye.
    Chúng ta gọi bố của bố là ông nội.

  • Dàjiā dōu bǎ tā jiàozuò “Xiǎo Wáng”.
    Mọi người đều gọi anh ấy là "Tiểu Vương".

  • Rénmen chángcháng bǎ Cháng Jiāng jiàozuò “mǔqīn hé”.
    Người ta thường gọi sông Trường Giang là "sông mẹ".

Lỗi hay gặp:

Theo trật tự "gọi anh ấy là", người học đặt đối tượng sau 叫作.

✗ 大家叫作他“小王”。

✓ 大家把他叫作“小王”。 / ✓ 大家叫他“小王”。

File nghe và đáp án bài 18

File nghe của bài 18 có trên trang file nghe sách bài học và file nghe sách bài tập của Nhân Trí Việt, đánh số theo bài. Đáp án tải ở trang tài liệu Giáo trình chuẩn HSK.

Học tiếp

Bài viết liên quan

Giáo trình chuẩn HSK 4 bài 19: 生活的味道 (Hương vị cuộc sống)

Giáo trình chuẩn HSK 4 bài 19: 生活的味道 (Hương vị cuộc sống)

Bài 19 Giáo trình chuẩn HSK 4 (生活的味道): 30 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Từ nghi vấn chỉ "bất kỳ"; Bổ ngữ 上; Bổ ngữ 出来, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20269 phút đọc
Giáo trình chuẩn HSK 4 bài 17: 人与自然 (Con người và thiên nhiên)

Giáo trình chuẩn HSK 4 bài 17: 人与自然 (Con người và thiên nhiên)

Bài 17 Giáo trình chuẩn HSK 4 (人与自然): 28 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp 倒; 干; 趟, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20268 phút đọc
Giáo trình chuẩn HSK 4 bài 20: 路上的风景 (Phong cảnh trên đường)

Giáo trình chuẩn HSK 4 bài 20: 路上的风景 (Phong cảnh trên đường)

Bài 20 Giáo trình chuẩn HSK 4 (路上的风景): 29 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp V着V着; 一……就……; 究竟 và 到底, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20268 phút đọc
Giáo trình chuẩn HSK 4 bài 16: 生活可以更美好 (Cuộc sống có thể tốt đẹp hơn)

Giáo trình chuẩn HSK 4 bài 16: 生活可以更美好 (Cuộc sống có thể tốt đẹp hơn)

Bài 16 Giáo trình chuẩn HSK 4 (生活可以更美好): 30 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp 可; 恐怕; 到底, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20268 phút đọc
Giáo trình chuẩn HSK 4 bài 15: 教育孩子的“艺术” ("Nghệ thuật" dạy con)

Giáo trình chuẩn HSK 4 bài 15: 教育孩子的“艺术” ("Nghệ thuật" dạy con)

Bài 15 Giáo trình chuẩn HSK 4 (教育孩子的“艺术”): 30 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp 想起来; 弄; 千万, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20268 phút đọc