Menu Tiếng Trung
ĐIỀU HƯỚNG NHANH - TIẾNG TRUNG

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

Giáo trình chuẩn HSK 4: mục lục 20 bài, ngữ pháp, file nghe và đáp án
Học tiếng Trung

Giáo trình chuẩn HSK 4: mục lục 20 bài, ngữ pháp, file nghe và đáp án

Admin
9 phút đọc246 lượt xem
Nội dung bài viết

Giáo trình chuẩn HSK 4 (HSK标准教程4) chia làm hai tập, 上 (10 bài) và 下 (10 bài), do Khương Lệ Bình chủ biên, Nhà xuất bản Đại học Ngôn ngữ Bắc Kinh phát hành. Hai tập có tổng 20 bài, dạy 602 từ mới theo bảng từ cuối sách, hướng tới vốn 1.200 từ của đề HSK 4. Bên dưới là mục lục 20 bài kèm ngữ pháp từng bài, link nghe MP3 và đáp án chính thức, thông tin bản tiếng Việt và cách học một bài.

Thông tin sách

Tập 上Tập 下
Tên gốcHSK标准教程4 上HSK标准教程4 下
Bản gốcNXB Đại học Ngôn ngữ Bắc Kinh, 2014, ISBN 9787561939031NXB Đại học Ngôn ngữ Bắc Kinh, 2014, ISBN 9787561939307
Bản tiếng ViệtNhân Trí Việt phát hành, TS. Nguyễn Thị Minh Hồng dịch, 152 trang, khổ 21×28,5 cmNhân Trí Việt phát hành, TS. Nguyễn Thị Minh Hồng dịch, 164 trang, khổ 21×28,5 cm
Giá bìa sách bài học228.000đ238.000đ
Giá bìa sách bài tập148.000đ (112 trang)158.000đ (124 trang)

Giá bìa theo trang Nhân Trí Việt, tháng 9/2026. Trình độ đầu vào: Học xong HSK 3, vốn khoảng 600 từ. Mỗi tập có sách bài học (bài khoá, từ mới, giải thích ngữ pháp) và sách bài tập (luyện nghe, đọc, viết theo dạng đề thi). Người tự học nên mua đủ cả hai.

Mục lục 20 bài và ngữ pháp từng bài

Bấm vào tên bài để xem từ mới có pinyin, nghĩa tiếng Việt và giải thích ngữ pháp của bài đó.

Tập 上: bài 1 đến 10

BàiTên bàiNgữ pháp chính
1简单的爱情
Tình yêu giản dị
不仅……也/还/而且……: không chỉ... mà còn...; 从来: từ trước tới nay (chưa/không bao giờ); 刚 và 刚才: vừa mới; 即使……也……: cho dù... cũng...; (在)……上: về mặt, trong phương diện
2真正的朋友
Người bạn thật sự
正好: vừa đúng lúc, vừa vặn; 差不多: gần như, xấp xỉ; 尽管: mặc dù; 却: nhưng lại; 而: còn, mà (nối hai ý đối lập)
3经理对我印象不错
Giám đốc có ấn tượng khá tốt về tôi
挺: khá, rất; 本来: vốn dĩ, lúc đầu; lẽ ra; 另外: ngoài ra; khác; 首先……其次……: trước hết... tiếp theo...; 不管……都……: bất kể... đều...
4不要太着急赚钱
Đừng quá vội kiếm tiền
以为: tưởng là; 原来: ban đầu; hóa ra; 并 + 不/没: hoàn toàn không, đâu có; 按照: theo, dựa theo; 甚至: thậm chí
5只买对的,不买贵的
Chỉ mua đồ phù hợp, không mua đồ đắt
肯定: chắc chắn; 再说: vả lại; để sau hẵng tính; 实际 / 实际上: thực tế; thật ra; 对……来说: đối với... mà nói; 尤其: nhất là, đặc biệt là
6一分钱一分货
Tiền nào của nấy
竟然: không ngờ lại; 倍: gấp... lần; 值得: đáng, xứng đáng; 其中: trong đó; (在)……下: dưới (sự...), trong (điều kiện...)
7最好的医生是自己
Bác sĩ giỏi nhất là chính mình
估计: đoán chừng, ước tính; 来不及 / 来得及: không kịp / kịp; Lặp lại động từ ly hợp: 散散步, 聊聊天; 要是……就……: nếu... thì...; 既……又/也/还……: vừa... vừa...
8生活中不缺少美
Cuộc sống không thiếu cái đẹp
使: khiến, làm cho; 只要……就……: chỉ cần... thì...; 可不是: đúng thế còn gì; 因此: vì vậy, do đó; 往往 và 常常: thường
9阳光总在风雨后
Sau mưa gió trời lại sáng
难道……吗: lẽ nào, chẳng lẽ; 通过: thông qua; qua được; 可是: nhưng; 结果: kết quả; kết quả là; 上百, 上千, 上万: lên tới hàng trăm, hàng nghìn, hàng vạn
10幸福的标准
Tiêu chuẩn của hạnh phúc
不过: nhưng mà, có điều; chỉ; 确实: quả thật, đúng là; 在……看来: theo cách nhìn của...; 由于: do, bởi vì; 比如: ví dụ như

Tập 下: bài 11 đến 20

BàiTên bàiNgữ pháp chính
11读书好,读好书,好读书
Đọc sách là điều tốt, hãy đọc sách hay và chăm đọc sách
连……都/也……: ngay cả... cũng...; 否则: nếu không thì; 无论……都/也……: bất luận... đều...; 然而: thế nhưng, tuy nhiên; 同时: đồng thời, cùng lúc
12用心发现世界
Dùng trái tim khám phá thế giới
并且: và, hơn nữa; 再……也……: dù... đến mấy cũng...; 对于 và 关于: đối với / về; Lặp lượng từ: 个个, 件件, 天天; 相反: ngược lại
13喝着茶看京剧
Vừa uống trà vừa xem Kinh kịch
大概: khoảng; có lẽ; 偶尔: thỉnh thoảng; 由: do (ai) làm; 进行: tiến hành; 随着: cùng với, theo đà
14保护地球母亲
Bảo vệ Mẹ Trái Đất
够: đủ; khá là; 以: bằng, lấy; 既然……就……: đã... thì...; 于是: thế là; 什么的: vân vân
15教育孩子的“艺术”
"Nghệ thuật" dạy con
想起来: nhớ ra; 弄: làm; 千万: nhất định (lời dặn); 用……来 + động từ: dùng... để...; 左右: khoảng, chừng
16生活可以更美好
Cuộc sống có thể tốt đẹp hơn
可: phó từ nhấn mạnh; 恐怕: e rằng, sợ là; 到底: rốt cuộc; 拿……来说: lấy... làm ví dụ; 敢: dám
17人与自然
Con người và thiên nhiên
倒: lại (trái với dự đoán); 干: làm; 趟: chuyến, lượt (đi và về); 为了……而……: vì... mà...; 仍然: vẫn
18科技与世界
Khoa học kỹ thuật và thế giới
是否: có... hay không; 受不了 / 受得了: không chịu nổi / chịu được; 接着: tiếp theo; tiếp tục; 除此以外: ngoài ra; 把……叫作……: gọi... là...
19生活的味道
Hương vị cuộc sống
Từ nghi vấn chỉ "bất kỳ": 谁都, 什么都, 哪儿都; Bổ ngữ 上: đạt được mục đích (考上, 吃不上); Bổ ngữ 出来: nhận ra, nghĩ ra, làm ra; 总的来说: nói chung, nhìn chung; 在于: nằm ở, là ở
20路上的风景
Phong cảnh trên đường
V着V着: đang... thì (bỗng); 一……就……: vừa... là...; 究竟 và 到底: rốt cuộc; Bổ ngữ 起来: bắt đầu; xét về mặt; Động từ + 起: nhắc tới; đủ sức (mua)
Giáo trình chuẩn HSK 4: sách bài học, sách bài tập và tai nghe để nghe file MP3
Trọn bộ cấp 4: sách bài học, sách bài tập và file nghe.

Tải file nghe MP3 và đáp án chính thức

Nhân Trí Việt cho nghe và tải miễn phí file nghe cùng đáp án của bản tiếng Việt:

Bản gốc tiếng Trung có mã QR ở bìa sau để quét lấy file nghe từ nhà xuất bản.

Học một bài như thế nào

  1. Nghe bài khoá trước khi đọc. Mở file nghe của bài, nghe 2 lần không nhìn sách và đoán ý chính.
  2. Học từ mới theo cụm trong câu. Học từ cùng câu chứa nó thay vì chỉ nhớ nghĩa rời, và nghe phát âm từng từ cho tới khi đọc đúng thanh điệu.
  3. Đọc giải thích ngữ pháp, tự đặt 3 câu cho mỗi điểm. Câu tự đặt nên nói về việc của chính mình để dễ nhớ.
  4. Đọc to bài khoá theo file nghe cho tới khi đọc trơn không vấp.
  5. Tập viết lại nội dung bài bằng lời của mình. Đề cấp này có phần viết, nên mỗi bài nên viết vài câu dùng đúng từ và mẫu câu vừa học.
  6. Làm sách bài tập mà không mở đáp án, xong mới chấm. Câu sai ghi vào một cuốn sổ riêng kèm lý do sai.
  7. Ôn lại từ của bài sau 1, 3 và 7 ngày. Ôn cách quãng giữ từ lâu hơn nhiều so với học dồn một lần.

Đề thi HSK 4 kiểm tra những gì

PhầnSố câu
Nghe45 câu
Đọc40 câu
Viết15 câu (10 câu sắp xếp thành câu, 5 câu nhìn tranh đặt câu)

Đề có 100 câu, làm trong khoảng 105 phút, tổng 300 điểm, đạt từ 180 điểm. Đề HSK 4 không in pinyin. Cấu trúc đầy đủ của từng cấp và cách đăng ký thi có ở bài HSK là gì.

Học trước và học tiếp

Bài viết liên quan

Tập viết tiếng Trung: chọn cách luyện, công cụ và lộ trình theo cấp HSK

Tập viết tiếng Trung: chọn cách luyện, công cụ và lộ trình theo cấp HSK

Chọn giữa viết trên giấy, viết trên màn hình có máy chấm nét và chỉ tập nhận mặt chữ, kèm bảng so sánh công cụ, số chữ phải viết của từng cấp HSK và lộ trình tập viết theo tuần.

18 tháng 9, 202610 phút đọc
Học tiếng Trung ở đâu: bốn đường học, giá mỗi buổi và cách chọn theo mục tiêu

Học tiếng Trung ở đâu: bốn đường học, giá mỗi buổi và cách chọn theo mục tiêu

Bốn đường học tiếng Trung đặt cạnh nhau theo tiền, thời gian và thứ mỗi đường làm được, cùng ba câu hỏi để tự chọn đường hợp với mục tiêu của mình.

18 tháng 9, 202611 phút đọc
Du học Trung Quốc 1 năm tiếng: chi phí tự túc và học bổng CIS một năm

Du học Trung Quốc 1 năm tiếng: chi phí tự túc và học bổng CIS một năm

Hệ 1 năm tiếng ở Trung Quốc: lịch nhập học, học phí tự túc của ba trường năm 2026 và học bổng giáo viên tiếng Trung quốc tế (CIS) diện một năm, một học kỳ.

17 tháng 9, 20268 phút đọc
Tài liệu học tiếng Trung cho người mới bắt đầu: nguồn miễn phí chính thức và cách dùng theo từng giai đoạn

Tài liệu học tiếng Trung cho người mới bắt đầu: nguồn miễn phí chính thức và cách dùng theo từng giai đoạn

Chọn tài liệu học tiếng Trung theo giai đoạn và theo kỹ năng, những tài liệu miễn phí chính thức (đại cương, đề mẫu HSK, danh sách từ TOCFL) và ba sai lầm khi gom tài liệu.

17 tháng 9, 20267 phút đọc
Truyện cười tiếng Trung song ngữ: 8 truyện ngắn có pinyin, dịch và giải thích chỗ gây cười

Truyện cười tiếng Trung song ngữ: 8 truyện ngắn có pinyin, dịch và giải thích chỗ gây cười

8 truyện cười tiếng Trung ngắn xếp theo độ khó HSK, mỗi truyện có chữ Hán, pinyin, bản dịch và giải thích từ đa nghĩa hoặc đồng âm gây cười. Kèm cách học và từ khoá tìm thêm truyện.

17 tháng 9, 202610 phút đọc