
Giáo trình chuẩn HSK 4: mục lục 20 bài, ngữ pháp, file nghe và đáp án
Nội dung bài viết
Giáo trình chuẩn HSK 4 (HSK标准教程4) chia làm hai tập, 上 (10 bài) và 下 (10 bài), do Khương Lệ Bình chủ biên, Nhà xuất bản Đại học Ngôn ngữ Bắc Kinh phát hành. Hai tập có tổng 20 bài, dạy 602 từ mới theo bảng từ cuối sách, hướng tới vốn 1.200 từ của đề HSK 4. Bên dưới là mục lục 20 bài kèm ngữ pháp từng bài, link nghe MP3 và đáp án chính thức, thông tin bản tiếng Việt và cách học một bài.
Thông tin sách
| Tập 上 | Tập 下 | |
|---|---|---|
| Tên gốc | HSK标准教程4 上 | HSK标准教程4 下 |
| Bản gốc | NXB Đại học Ngôn ngữ Bắc Kinh, 2014, ISBN 9787561939031 | NXB Đại học Ngôn ngữ Bắc Kinh, 2014, ISBN 9787561939307 |
| Bản tiếng Việt | Nhân Trí Việt phát hành, TS. Nguyễn Thị Minh Hồng dịch, 152 trang, khổ 21×28,5 cm | Nhân Trí Việt phát hành, TS. Nguyễn Thị Minh Hồng dịch, 164 trang, khổ 21×28,5 cm |
| Giá bìa sách bài học | 228.000đ | 238.000đ |
| Giá bìa sách bài tập | 148.000đ (112 trang) | 158.000đ (124 trang) |
Giá bìa theo trang Nhân Trí Việt, tháng 9/2026. Trình độ đầu vào: Học xong HSK 3, vốn khoảng 600 từ. Mỗi tập có sách bài học (bài khoá, từ mới, giải thích ngữ pháp) và sách bài tập (luyện nghe, đọc, viết theo dạng đề thi). Người tự học nên mua đủ cả hai.
Mục lục 20 bài và ngữ pháp từng bài
Bấm vào tên bài để xem từ mới có pinyin, nghĩa tiếng Việt và giải thích ngữ pháp của bài đó.
Tập 上: bài 1 đến 10
| Bài | Tên bài | Ngữ pháp chính |
|---|---|---|
| 1 | 简单的爱情 Tình yêu giản dị | 不仅……也/还/而且……: không chỉ... mà còn...; 从来: từ trước tới nay (chưa/không bao giờ); 刚 và 刚才: vừa mới; 即使……也……: cho dù... cũng...; (在)……上: về mặt, trong phương diện |
| 2 | 真正的朋友 Người bạn thật sự | 正好: vừa đúng lúc, vừa vặn; 差不多: gần như, xấp xỉ; 尽管: mặc dù; 却: nhưng lại; 而: còn, mà (nối hai ý đối lập) |
| 3 | 经理对我印象不错 Giám đốc có ấn tượng khá tốt về tôi | 挺: khá, rất; 本来: vốn dĩ, lúc đầu; lẽ ra; 另外: ngoài ra; khác; 首先……其次……: trước hết... tiếp theo...; 不管……都……: bất kể... đều... |
| 4 | 不要太着急赚钱 Đừng quá vội kiếm tiền | 以为: tưởng là; 原来: ban đầu; hóa ra; 并 + 不/没: hoàn toàn không, đâu có; 按照: theo, dựa theo; 甚至: thậm chí |
| 5 | 只买对的,不买贵的 Chỉ mua đồ phù hợp, không mua đồ đắt | 肯定: chắc chắn; 再说: vả lại; để sau hẵng tính; 实际 / 实际上: thực tế; thật ra; 对……来说: đối với... mà nói; 尤其: nhất là, đặc biệt là |
| 6 | 一分钱一分货 Tiền nào của nấy | 竟然: không ngờ lại; 倍: gấp... lần; 值得: đáng, xứng đáng; 其中: trong đó; (在)……下: dưới (sự...), trong (điều kiện...) |
| 7 | 最好的医生是自己 Bác sĩ giỏi nhất là chính mình | 估计: đoán chừng, ước tính; 来不及 / 来得及: không kịp / kịp; Lặp lại động từ ly hợp: 散散步, 聊聊天; 要是……就……: nếu... thì...; 既……又/也/还……: vừa... vừa... |
| 8 | 生活中不缺少美 Cuộc sống không thiếu cái đẹp | 使: khiến, làm cho; 只要……就……: chỉ cần... thì...; 可不是: đúng thế còn gì; 因此: vì vậy, do đó; 往往 và 常常: thường |
| 9 | 阳光总在风雨后 Sau mưa gió trời lại sáng | 难道……吗: lẽ nào, chẳng lẽ; 通过: thông qua; qua được; 可是: nhưng; 结果: kết quả; kết quả là; 上百, 上千, 上万: lên tới hàng trăm, hàng nghìn, hàng vạn |
| 10 | 幸福的标准 Tiêu chuẩn của hạnh phúc | 不过: nhưng mà, có điều; chỉ; 确实: quả thật, đúng là; 在……看来: theo cách nhìn của...; 由于: do, bởi vì; 比如: ví dụ như |
Tập 下: bài 11 đến 20
| Bài | Tên bài | Ngữ pháp chính |
|---|---|---|
| 11 | 读书好,读好书,好读书 Đọc sách là điều tốt, hãy đọc sách hay và chăm đọc sách | 连……都/也……: ngay cả... cũng...; 否则: nếu không thì; 无论……都/也……: bất luận... đều...; 然而: thế nhưng, tuy nhiên; 同时: đồng thời, cùng lúc |
| 12 | 用心发现世界 Dùng trái tim khám phá thế giới | 并且: và, hơn nữa; 再……也……: dù... đến mấy cũng...; 对于 và 关于: đối với / về; Lặp lượng từ: 个个, 件件, 天天; 相反: ngược lại |
| 13 | 喝着茶看京剧 Vừa uống trà vừa xem Kinh kịch | 大概: khoảng; có lẽ; 偶尔: thỉnh thoảng; 由: do (ai) làm; 进行: tiến hành; 随着: cùng với, theo đà |
| 14 | 保护地球母亲 Bảo vệ Mẹ Trái Đất | 够: đủ; khá là; 以: bằng, lấy; 既然……就……: đã... thì...; 于是: thế là; 什么的: vân vân |
| 15 | 教育孩子的“艺术” "Nghệ thuật" dạy con | 想起来: nhớ ra; 弄: làm; 千万: nhất định (lời dặn); 用……来 + động từ: dùng... để...; 左右: khoảng, chừng |
| 16 | 生活可以更美好 Cuộc sống có thể tốt đẹp hơn | 可: phó từ nhấn mạnh; 恐怕: e rằng, sợ là; 到底: rốt cuộc; 拿……来说: lấy... làm ví dụ; 敢: dám |
| 17 | 人与自然 Con người và thiên nhiên | 倒: lại (trái với dự đoán); 干: làm; 趟: chuyến, lượt (đi và về); 为了……而……: vì... mà...; 仍然: vẫn |
| 18 | 科技与世界 Khoa học kỹ thuật và thế giới | 是否: có... hay không; 受不了 / 受得了: không chịu nổi / chịu được; 接着: tiếp theo; tiếp tục; 除此以外: ngoài ra; 把……叫作……: gọi... là... |
| 19 | 生活的味道 Hương vị cuộc sống | Từ nghi vấn chỉ "bất kỳ": 谁都, 什么都, 哪儿都; Bổ ngữ 上: đạt được mục đích (考上, 吃不上); Bổ ngữ 出来: nhận ra, nghĩ ra, làm ra; 总的来说: nói chung, nhìn chung; 在于: nằm ở, là ở |
| 20 | 路上的风景 Phong cảnh trên đường | V着V着: đang... thì (bỗng); 一……就……: vừa... là...; 究竟 và 到底: rốt cuộc; Bổ ngữ 起来: bắt đầu; xét về mặt; Động từ + 起: nhắc tới; đủ sức (mua) |
Tải file nghe MP3 và đáp án chính thức
Nhân Trí Việt cho nghe và tải miễn phí file nghe cùng đáp án của bản tiếng Việt:
- File nghe sách bài học tập 上: nhantriviet.com/MP3-HSK4-BH1
- File nghe sách bài tập tập 上: nhantriviet.com/MP3-HSK4-BT1
- File nghe sách bài học tập 下: nhantriviet.com/MP3-HSK4-BH2
- File nghe sách bài tập tập 下: nhantriviet.com/MP3-HSK4-BT2
- Đáp án sách bài học và sách bài tập: nhantriviet.com/GiaoTrinhChuanHSK
Bản gốc tiếng Trung có mã QR ở bìa sau để quét lấy file nghe từ nhà xuất bản.
Học một bài như thế nào
- Nghe bài khoá trước khi đọc. Mở file nghe của bài, nghe 2 lần không nhìn sách và đoán ý chính.
- Học từ mới theo cụm trong câu. Học từ cùng câu chứa nó thay vì chỉ nhớ nghĩa rời, và nghe phát âm từng từ cho tới khi đọc đúng thanh điệu.
- Đọc giải thích ngữ pháp, tự đặt 3 câu cho mỗi điểm. Câu tự đặt nên nói về việc của chính mình để dễ nhớ.
- Đọc to bài khoá theo file nghe cho tới khi đọc trơn không vấp.
- Tập viết lại nội dung bài bằng lời của mình. Đề cấp này có phần viết, nên mỗi bài nên viết vài câu dùng đúng từ và mẫu câu vừa học.
- Làm sách bài tập mà không mở đáp án, xong mới chấm. Câu sai ghi vào một cuốn sổ riêng kèm lý do sai.
- Ôn lại từ của bài sau 1, 3 và 7 ngày. Ôn cách quãng giữ từ lâu hơn nhiều so với học dồn một lần.
Đề thi HSK 4 kiểm tra những gì
| Phần | Số câu |
|---|---|
| Nghe | 45 câu |
| Đọc | 40 câu |
| Viết | 15 câu (10 câu sắp xếp thành câu, 5 câu nhìn tranh đặt câu) |
Đề có 100 câu, làm trong khoảng 105 phút, tổng 300 điểm, đạt từ 180 điểm. Đề HSK 4 không in pinyin. Cấu trúc đầy đủ của từng cấp và cách đăng ký thi có ở bài HSK là gì.
Học trước và học tiếp
- Quyển trước: Giáo trình chuẩn HSK 3
- Quyển tiếp theo: Giáo trình chuẩn HSK 5
- So sánh các bộ giáo trình cho người mới: Giáo trình tiếng Trung cho người mới bắt đầu




