
Từ vựng TOCFL: danh sách 8000 từ chính thức, số từ Band A, B, C và cách tải, cách học
Nội dung bài viết
Từ vựng TOCFL chính thức là 華語八千詞表 (Bảng tám nghìn từ tiếng Hoa) do Uỷ ban Thúc đẩy Kỳ thi Hoa ngữ Quốc gia Đài Loan (華測會, SC-TOP) phát hành miễn phí trên tocfl.edu.tw, mục 準備考試 → 參考詞表. Bản hiện hành (tên file ghi ngày 23/09/2024) có 7.517 từ, chia theo cấp và cộng dồn: thi Band A cần khoảng 1.225 từ, Band B khoảng 4.741 từ, Band C (cấp 5) đủ 7.517 từ; cấp 6 không có danh sách từ. Danh sách chỉ có chữ phồn thể, kèm pinyin, chú âm và từ loại; không có bản giản thể riêng, và đề TOCFL bản giản thể vẫn dùng đúng các từ này.
Cấu trúc kỳ thi, cách chọn đẳng và đăng ký thi ở Việt Nam đã có ở bài TOCFL là gì. Bài này chỉ nói về từ vựng: mỗi cấp bao nhiêu từ, file tải về gồm gì, từ nào khác với tiếng Trung đại lục và học hết danh sách mất bao lâu.
Số từ vựng TOCFL theo từng cấp
Số liệu lấy từ trang 各等詞條數 và bảng đối chiếu trong file 華語八千詞表20240923.xlsx, tra tháng 9/2026. Cột "cộng dồn" là số từ cần biết khi thi cấp đó, vì mỗi cấp mặc định đã gồm toàn bộ từ của các cấp dưới.
| Đẳng thi | Cấp | Tên cấp | Từ mới của cấp | Cộng dồn |
|---|---|---|---|---|
| Dự bị (Novice) | Dự bị 1 | 準備級一級 | 160 | 160 |
| Dự bị 2 | 準備級二級 | 233 | 393 | |
| Band A | Cấp 1 (A1) | 入門級 | 347 | 740 |
| Cấp 2 (A2) | 基礎級 | 485 | 1.225 | |
| Band B | Cấp 3 (B1) | 進階級 | 1.174 | 2.399 |
| Cấp 4 (B2) | 高階級 | 2.342 | 4.741 | |
| Band C | Cấp 5 (C1) | 流利級 | 2.776 | 7.517 |
| Cấp 6 (C2) | 精通級 | Không có danh sách | Không có danh sách |
Bản giải thích điều chỉnh do 華測會 công bố tháng 4/2022 ghi rõ danh sách không thu từ vựng cấp 精通級. Người nhắm C2 dùng bảng từ của Viện Nghiên cứu Giáo dục Quốc gia Đài Loan (國教院) ở phần cuối bài.
Vì sao gọi là "8000 từ" mà chỉ có 7.517
Tên 華語八千詞 có từ bản đầu: danh sách do Trương Lỵ Bình (張莉萍) soạn trong đề tài nghiên cứu 2003–2004, đưa lên web 華測會 năm 2007, rồi được chỉnh theo khung CEFR năm 2013. Bản đó (gọi là bảng 1.0) có 7.944 từ. Năm 2022, 華測會 đối chiếu với bảng từ của 國教院 và sửa lại: mở rộng từ vựng bậc dự bị từ khoảng 300 lên khoảng 400 từ, bậc Band A từ khoảng 1.000 lên khoảng 1.200 từ, đồng thời bỏ bớt từ ở các cấp trên. Kết quả là bảng 2.0 còn 7.517 từ nhưng vẫn giữ tên cũ.
Hai con số hay gặp khi tìm kiếm vì thế đều có nguồn gốc:
- 8000 từ vựng TOCFL: toàn bộ danh sách, tới hết cấp 5 (Band C).
- 5000 từ vựng TOCFL: gần bằng mốc hết Band B. Bảng 1.0 cộng dồn tới cấp 4 là 4.959 từ, bảng 2.0 hiện hành là 4.741 từ. Tài liệu nào ghi "5000 từ Band B" thường là soạn theo bảng cũ; ôn thi bây giờ nên theo bảng 2.0.
Tải file từ vựng TOCFL chính thức và file gồm gì
- Vào tocfl.edu.tw, mở menu 準備考試 (Chuẩn bị thi), chọn 參考詞表 (Bảng từ tham khảo).
- Bấm 華語八千詞表 để tải file nén khoảng 10 MB. Cùng trang có file 華語八千詞表調整說明 (PDF giải thích điều chỉnh) và link sang hệ thống tra cứu của 國教院.
- Giải nén: bên trong có file Excel 華語八千詞表20240923.xlsx và 4 file phông chữ chú âm. Cài các phông này nếu muốn file hiển thị chú âm (ㄅㄆㄇㄈ).
File Excel có 10 trang tính:
- 7 trang theo cấp: 準備級一級, 準備級二級, 入門級, 基礎級, 進階級, 高階級, 流利級.
- Dự bị tới cấp 2 (tức hết Band A) xếp theo 12 chủ đề (任務領域): thông tin cá nhân, giáo dục, công việc, nhà cửa và môi trường, đời sống hằng ngày, giải trí, quan hệ với người khác, du lịch, sức khoẻ, mua sắm, ăn uống và nhóm "khác" (liên từ, phó từ, trợ từ). Mỗi dòng gồm chủ đề, từ, pinyin, từ loại.
- Cấp 3 tới cấp 5 (Band B, Band C) không chia chủ đề mà xếp theo thứ tự pinyin; mỗi dòng gồm từ, pinyin, từ loại.
- 各等詞條數: số từ từng cấp; Sheet1: so bảng 2.0 với bảng 1.0 và với bảng của 國教院; 兩岸常用詞語差異表: các từ Đài Loan và đại lục gọi khác nhau.
Bốn điều cần biết trước khi chép file vào Anki
- Dấu thanh 3 bị gõ sai kiểu: phần lớn pinyin thanh 3 trong file dùng dấu trăng (ă, ĭ, ŏ, ŭ) thay vì dấu móc chuẩn (ǎ, ǐ, ǒ, ǔ), ví dụ ghi "wŏ". Nhìn thì giống nhưng là ký tự khác, nên tìm kiếm hoặc so đáp án trong app sẽ không khớp. Dùng chức năng tìm và thay thế đổi 5 ký tự ă ĕ ĭ ŏ ŭ sang ǎ ě ǐ ǒ ǔ trước khi nhập.
- Một ô có nhiều dạng: chữ dị thể, từ có hay không có hậu tố, cách nói khác nhau cùng nghĩa được gộp vào một dòng, ví dụ 老闆/老板, 窗(子)/窗戶, 摩托車/機車. Tách hoặc giữ nguyên tuỳ cách bạn làm thẻ.
- Có chú âm thanh nhẹ trong cột từ: một số từ kèm ký hiệu như 豆腐(˙ㄈㄨ), 舒服(˙ㄈㄨ) để đánh dấu thanh nhẹ. Xoá phần trong ngoặc nếu thẻ chỉ cần chữ Hán.
- Từ dễ ghép không liệt kê riêng: 華測會 ghi rõ những từ tự suy ra được như kāimén (mở cửa, ghép từ và ) không có dòng riêng. Biết hai chữ đó là coi như biết từ ghép.
Cách tạo bộ thẻ và lịch ôn trong Anki có ở bài app học tiếng Trung.
Ký hiệu từ loại trong file
Ký hiệu từ loại giống hệ dùng trong bộ sách 當代中文課程 (chủ biên Đặng Thủ Tín 鄧守信). Hệ này chia động từ rất kỹ; điểm đáng nhớ là tính từ tiếng Việt thường nằm ở nhóm Vs.
| Ký hiệu | Loại từ | Ví dụ trong file |
|---|---|---|
| N | Danh từ (gồm cả số từ, đại từ) | , , |
| V | Động từ hành động, có tân ngữ | , , |
| Vi | Động từ hành động, không có tân ngữ | , , |
| V-sep | Động từ ly hợp, tách ra được | , |
| Vs | Động từ trạng thái, thường dịch là tính từ | , , |
| Vst | Động từ trạng thái có tân ngữ | , , |
| Vp | Động từ biến đổi (chỉ sự thay đổi trạng thái) | , , |
| Vpt | Động từ biến đổi có tân ngữ | , |
| Vaux | Trợ động từ | , , |
| Adv / Conj / Prep | Phó từ / liên từ / giới từ | / / |
| M / Det / Ptc | Lượng từ / từ hạn định / trợ từ | / / |
Từ vựng TOCFL Band A: ví dụ theo chủ đề
Band A (cấp 1 và 2) là từ vựng sinh hoạt: gia đình, trường lớp, mua sắm, đi lại, ăn uống, đi khám bệnh. Bảng dưới lấy mỗi chủ đề vài từ trong file để thấy độ khó; nhiều từ mang đậm cách nói ở Đài Loan. Pinyin ghi đúng như file (đã đổi dấu thanh 3 sang dạng chuẩn).
| Từ (phồn thể) | Giản thể | Pinyin | Nghĩa | Chủ đề | Cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| 爷爷 | yéye | ông nội | Cá nhân | Cấp 1 | |
| 号码 | hàomǎ | số (điện thoại, phòng) | Cá nhân | Cấp 1 | |
| 办公室 | bàngōngshì | văn phòng | Công việc | Cấp 1 | |
| 老板 | lǎobǎn | ông chủ, chủ quán | Công việc | Cấp 1 | |
| 作业 | zuòyè | bài tập về nhà | Giáo dục | Cấp 1 | |
| 成绩 | chéngjī | điểm số, kết quả học tập | Giáo dục | Cấp 1 | |
| 客厅 | kètīng | phòng khách | Nhà cửa | Cấp 1 | |
| 邻居 | línjū | hàng xóm | Nhà cửa | Cấp 2 | |
| 脚踏车 | jiǎotàchē | xe đạp | Du lịch | Cấp 1 | |
| 捷运 | jiéyùn | tàu điện metro (MRT ở Đài Loan) | Du lịch | Cấp 2 | |
| 机车 | jīchē | xe máy | Du lịch | Cấp 2 | |
| 超市 | chāoshì | siêu thị | Mua sắm | Cấp 1 | |
| 夜市 | yèshì | chợ đêm | Mua sắm | Cấp 2 | |
| 逛街 | guàngjiē | dạo phố, đi mua sắm | Mua sắm | Cấp 2 | |
| 汤匙 | tāngchí | cái thìa | Ăn uống | Cấp 1 | |
| 豆浆 | dòujiāng | sữa đậu nành | Ăn uống | Cấp 2 | |
| 发烧 | fāshāo | sốt | Sức khoẻ | Cấp 2 | |
| 挂号 | guàhào | lấy số khám bệnh | Sức khoẻ | Cấp 2 |
Cùng Band A còn có lớp từ ngữ pháp nằm ở nhóm "khác": suīrán (tuy), dànshì (nhưng), yàoshì (nếu), bǎ, bèi, ràng. Các từ này nằm ngay ở cấp 1, nghĩa là thi Band A đã phải hiểu câu chữ 把 và câu bị động với 被.
Từ vựng TOCFL Band B: phồn thể hay giản thể
Band B (cấp 3 và 4) nhảy từ 1.225 lên 4.741 từ, tức gần 3.500 từ mới, và chuyển từ đồ vật cụ thể sang từ trừu tượng dùng để kể, giải thích, nêu ý kiến.
| Từ (phồn thể) | Giản thể | Pinyin | Nghĩa | Cấp |
|---|---|---|---|---|
| 理解 | lǐjiě | hiểu, thấu hiểu | Cấp 3 | |
| 故意 | gùyì | cố ý | Cấp 3 | |
| 体贴 | tǐtiē | chu đáo, biết quan tâm | Cấp 3 | |
| 形容 | xíngróng | miêu tả | Cấp 3 | |
| 无法 | wúfǎ | không thể, không có cách | Cấp 3 | |
| 直到 | zhídào | mãi cho đến | Cấp 3 | |
| 得罪 | dézuì | làm mất lòng | Cấp 4 | |
| 阻止 | zǔzhǐ | ngăn cản | Cấp 4 | |
| 位于 | wèiyú | nằm ở | Cấp 4 | |
| 帐单 | zhàngdān | hoá đơn | Cấp 4 | |
| 口才 | kǒucái | tài ăn nói | Cấp 4 | |
| 郊外 | jiāowài | vùng ngoại ô | Cấp 4 |
Về chuyện phồn thể hay giản thể:
- Danh sách chính thức chỉ có chữ phồn thể. Bản "từ vựng TOCFL Band B giản thể" lưu hành trên mạng là do người học tự chuyển chữ, không phải file của 華測會.
- Đề thi có bản giản thể, nhưng từ vựng không đổi. Ghi chú cuối trang 兩岸常用詞語差異表 nói rõ đề TOCFL thiết kế theo bảng tám nghìn từ và bảng từ của 國教院, không vì có bản giản thể mà thay đổi cách dùng từ. Thi bản giản thể vẫn gặp jìchéngchē (taxi) chứ không phải chūzūchē.
- Tự chuyển chữ bằng công cụ là đủ dùng (OpenCC, hoặc chức năng chuyển giản thể trong Word), nhưng công cụ chỉ đổi mặt chữ, không đổi từ: 計程車 ra 计程车, không ra 出租车. Ngược lại, hai chữ phồn thể khác nghĩa có thể gộp làm một chữ giản thể: (tóc) và (phát) đều thành , nên khi chuyển từ giản thể về phồn thể phải xem nghĩa.
Khác biệt giữa hai hệ chữ và nên học hệ nào xem ở bài chữ giản thể và phồn thể; người học để sang Đài Loan có lộ trình riêng ở bài học tiếng Trung phồn thể Đài Loan.
Từ TOCFL khác từ HSK: Đài Loan và đại lục gọi khác nhau
Người đã học giáo trình đại lục hoặc thi HSK sẽ thấy phần lớn từ trong danh sách quen thuộc, nhưng có một lớp từ Đài Loan gọi khác. Trang 兩岸常用詞語差異表 trong file liệt kê các cặp này; bảng dưới lấy từ đó.
| Đài Loan (trong danh sách TOCFL) | Cấp | Đại lục thường nói | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| jìchéngchē | Dự bị 2 | chūzūchē | taxi |
| guóxiǎo | Cấp 2 | xiǎoxué | trường tiểu học |
| jīchē | Cấp 2 | mótuōchē | xe máy |
| gōngchǐ | Cấp 3 | mǐ | mét |
| shuǐzhǔn | Cấp 3 | shuǐpíng | trình độ |
| yuánzǐbǐ | Cấp 4 | yuánzhūbǐ | bút bi |
| xiāoyè | Cấp 4 | yèxiāo | bữa ăn khuya |
| mǎlíngshǔ | Cấp 5 | tǔdòu | khoai tây |
| yìngtǐ | Cấp 5 | yìngjiàn | phần cứng |
| jīlǜ | Cấp 5 | gàilǜ | xác suất |
| bǎoquán | Cấp 5 | bǎo'ān | nhân viên bảo vệ |
Pinyin trong danh sách cũng theo chuẩn đọc ở Đài Loan, ít thanh nhẹ hơn đại lục. Học từ file TOCFL rồi nghe người đại lục nói, hoặc ngược lại, sẽ gặp các chênh lệch kiểu này:
| Từ | Pinyin trong danh sách TOCFL | Cách ghi phổ biến ở đại lục | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| lèsè | lājī | rác | |
| xiūxí | xiūxi | nghỉ ngơi | |
| rènshì | rènshi | quen biết | |
| péngyǒu | péngyou | bạn bè | |
| yīfú | yīfu | quần áo |
Thi TOCFL thì theo cách đọc Đài Loan; đi làm với đối tác đại lục thì nghe quen cả hai. Khác biệt về giọng và từ giữa hai nơi được giải thích thêm ở bài tiếng Đài Loan khác tiếng phổ thông thế nào.
Band C và mốc C2
Cấp 5 (流利級) thêm 2.776 từ, phần lớn là từ sách báo, xã hội, pháp luật, y tế:
| Từ (phồn thể) | Giản thể | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 灿烂 | cànlàn | rực rỡ | |
| 纠纷 | jiūfēn | tranh chấp | |
| 预防 | yùfáng | phòng ngừa | |
| 医疗 | yīliáo | y tế, chữa bệnh | |
| 考验 | kǎoyàn | thử thách | |
| 涉嫌 | shèxián | bị tình nghi |
Vì bảng tám nghìn từ dừng ở cấp 5, người nhắm cấp 6 dùng bảng từ trong 臺灣華語文能力基準 (TBCL) của 國教院, tra tại coct.naer.edu.tw. Theo bảng đối chiếu trong file, bảng 國教院 chia 7 cấp với 14.470 từ cộng dồn ở cấp 7; cấp 5 của TOCFL (7.517 từ) được đối ứng với cấp 6 của 國教院 (9.473 từ). Trên cùng hệ thống có hai công cụ tiện cho người tự học:
- 詞語分級標準檢索系統: gõ một từ để biết nó thuộc cấp nào.
- 教材編輯輔助系統: dán một bài đọc vào để biết tỉ lệ từ theo từng cấp, từ đó đoán bài có vừa sức không.
Học hết từ vựng TOCFL mất bao lâu
Bảng dưới chỉ tính thời gian gặp từ mới lần đầu, chưa tính ôn lại. Thực tế học từ mới đều đặn thì thời gian ôn chiếm phần lớn buổi học, nên nhịp 20 từ mỗi ngày đã là nặng với người đi làm.
| Mục tiêu | Số từ mới cần học | 10 từ/ngày | 20 từ/ngày | 30 từ/ngày |
|---|---|---|---|---|
| Từ số 0 tới hết Band A | 1.225 | khoảng 4 tháng | khoảng 2 tháng | khoảng 6 tuần |
| Từ Band A lên hết Band B | 3.516 | gần 12 tháng | khoảng 6 tháng | khoảng 4 tháng |
| Từ Band B lên hết cấp 5 | 2.776 | hơn 9 tháng | khoảng 4,5 tháng | khoảng 3 tháng |
Cách chọn nhịp học từ theo thời gian rảnh và khối lượng ôn nằm ở bài mỗi ngày nên học bao nhiêu từ tiếng Trung. Vài nguyên tắc riêng với danh sách TOCFL:
- Band A học theo chủ đề, vì file đã chia sẵn 12 chủ đề: học trọn một chủ đề rồi viết vài câu về chủ đề đó dễ nhớ hơn học theo thứ tự ngẫu nhiên.
- Band B, Band C học kèm bài đọc, vì file xếp theo pinyin, học theo thứ tự chữ cái sẽ gặp hàng chục từ cùng âm đầu liền nhau và rất dễ lẫn. Đọc bài vừa sức, gặp từ nào trong danh sách thì đưa vào thẻ.
- Làm đề mô phỏng trên tocfl.edu.tw (mục 模擬試題) để thấy từ xuất hiện trong ngữ cảnh đề thật, và đo xem mình thiếu từ ở đâu.
- Nếu thi TOCFL để du học, xem trước trường và học bổng yêu cầu cấp mấy ở bài du học Đài Loan để biết cần dừng ở Band A hay phải lên Band B.




