Đang tải...
Tiếng Trung Trình Độ HSK 2.
Từ vựng tiếng Trung HSK 2 - Sơ Cấp gồm 654 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.
Mỗi mục từ đều có phát âm để nghe, nghĩa tiếng Việt và ít nhất một câu ví dụ. Câu ví dụ là phần quan trọng hơn vẻ ngoài của nó: biết nghĩa của một từ không cho bạn biết từ đó đứng ở đâu trong câu và đi cùng những từ nào, mà đó mới là thứ quyết định bạn có dùng được nó hay không.
Với tiếng Trung, mỗi từ hiển thị đồng thời chữ Hán và pinyin có thanh điệu. Thanh điệu là phần người Việt hay chủ quan vì tiếng Việt cũng có dấu, nhưng hai hệ thống không trùng nhau - nên hãy nghe và nhại lại ngay ở lần gặp đầu tiên thay vì để dành, bởi phát âm sai một khi đã thành thói quen thì rất khó gỡ.
Tiến độ được ghi theo tài khoản, nên bạn dừng giữa chừng rồi quay lại hôm sau vẫn đúng chỗ cũ, và đồng bộ giữa website với tiện ích trình duyệt.
Với 654 từ và nhịp 20 từ mới mỗi ngày, bạn học hết bộ này trong khoảng 5 tuần. Con số đó chỉ tính phần gặp từ lần đầu - phần quyết định bạn có giữ được chúng hay không nằm ở những lần ôn sau đó.
Trí nhớ về một từ mới suy giảm nhanh trong vài ngày đầu rồi chậm dần. Ôn lại ngay khi vừa học gần như không thêm được gì vì từ vẫn còn nguyên trong đầu; ôn quá muộn thì phải học lại từ đầu. Thuật toán lặp lại ngắt quãng ghi lại mức độ bạn nhớ từng từ rồi tính ngày đưa nó quay lại đúng lúc bạn sắp quên - chính nỗ lực nhớ ra ấy mới là thứ khắc từ vào trí nhớ dài hạn.
Hệ quả thực tế là mỗi buổi học gồm phần lớn những từ đang chông chênh chứ không phải những từ đã thuộc. Ngoài ra bạn có thể bật chế độ nghe audio để tận dụng lúc đi lại hay nấu ăn - phần nghe giữ cho từ đã học không rơi mất, còn phần ôn chủ động mới là chỗ từ được khắc lại, nên dùng cả hai sẽ hiệu quả hơn chỉ dùng một.
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 为 | /wèi/ | vì, cho |
| 对 | /duì/ | đúng, đối với |
| 还 | /hái/ | còn, vẫn, vẫn còn |
| 后 | /hòu/ | sau |
| 但 | /dàn/ | nhưng |
| 让 | /ràng/ | để, nhường, khiến |
| 国家 | /guójiā/ | quốc gia, đất nước |
| 以 | /yǐ/ | dùng, lấy |
| 着 | /zhe/ | đang, mãi |
| 自己 | /zìjǐ/ | tự mình |
| 问题 | /wèntí/ | vấn đề, câu hỏi |
| 时 | /shí/ | thời, lúc |
| 又 | /yòu/ | lại, vừa... vừa... |
| 因为 | /yīnwèi/ | bởi vì |
| 过 | /guò/ | qua, đi qua; từng (trải qua) |
| 就是 | /jiùshì/ | chính là |
| 已经 | /yǐjīng/ | đã |
| 更 | /gèng/ | càng, hơn nữa |
| 得 | /děi/ | được, phải |
| 开始 | /kāishǐ/ | bắt đầu |
| 最 | /zuì/ | nhất |
| 这样 | /zhèyàng/ | như thế này |
| 公司 | /gōngsī/ | công ty |
| 可能 | /kěnéng/ | có thể, khả năng |
| 吧 | /ba/ | nhé, đi (trợ từ) |
| 时候 | /shíhou/ | lúc, khi |
| 才 | /cái/ | mới, chỉ |
| 使用 | shǐyòng | dùng |
| 但是 | /dànshì/ | nhưng mà |
| 情况 | /qíngkuàng/ | tình hình |
| 真的 | /zhēn de/ | thật sự |
| 地方 | /dìfang/ | địa phương, nơi chốn |
| 这种 | /zhè zhǒng/ | loại này |
| 事 | /shì/ | việc, sự việc |
| 必须 | /bìxū/ | phải, bắt buộc |
| 所以 | /suǒyǐ/ | cho nên, vì vậy |
| 为什么 | /wèishénme/ | tại sao |
| 还是 | /háishi/ | hay là, vẫn |
| 觉得 | /juéde/ | cảm thấy, cho rằng |
| 起来 | /qǐlái/ | dậy, đứng lên |
| 不过 | /búguò/ | nhưng mà |
| 万 | /wàn/ | mười nghìn |
| 出来 | /chūlái/ | ra ngoài |
| 这么 | /zhème/ | như vậy, thế này |
| 结果 | /jiéguǒ/ | kết quả |
| 只有 | /zhǐyǒu/ | chỉ có |
| 带 | /dài/ | mang theo, đem theo |
| 游戏 | /yóuxì/ | trò chơi |
| 人们 | /rénmen/ | mọi người |
| 一定 | /yīdìng/ | : chắc chắn, nhất định |
| 起 | /qǐ/ | dậy, đứng lên |
| 不同 | /bùtóng/ | khác nhau |
| 市场 | /shìchǎng/ | thị trường, chợ |
| 城市 | /chéngshì/ | thành phố |
| 最后 | zuìhòu | cuối cùng |
| 特别 | /tèbié/ | đặc biệt |
| 之后 | zhīhòu | sau đó |
| 内容 | nèiróng | nội dung |
| 资料 | zīliào | tư liệu |
| 成 | /chéng/ | thành, trở thành |
| 非常 | /fēicháng/ | rất, vô cùng |
| 一直 | /yìzhí/ | luôn luôn, suốt |
| 新闻 | /xīnwén/ | tin tức |
| 参加 | /cānjiā/ | tham gia |
| 过去 | guòqù | quá khứ |
| 也是 | /yě shì/ | cũng là |
| 名 | /míng/ | tên, danh |
| 准备 | /zhǔnbèi/ | chuẩn bị |
| 哪里 | /nǎlǐ/ | ở đâu |
| 每 | /měi/ | mỗi |
| 正在 | /zhèngzài/ | đang |
| 老 | /lǎo/ | cũ, già |
| 一种 | /yì zhǒng/ | một loại |
| 以后 | yǐhòu | sau này |
| 故事 | /gùshì/ | câu chuyện |
| 有些 | /yǒuxiē/ | một số, một vài |
| 女人 | /nǚrén/ | người phụ nữ |
| 感觉 | /gǎnjué/ | cảm giác |
| 行 | /xíng/ | được, đi |
| 然后 | /ránhòu/ | sau đó |
| 之前 | zhīqián | trước đây |
| 机会 | /jīhuì/ | cơ hội |
| 告诉 | /gàosu/ | nói cho, bảo |
| 拿 | /ná/ | cầm, lấy |
| 一般 | /yībān/ | thông thường |
| 同 | /tóng/ | giống, cùng |
| 先 | /xiān/ | trước tiên |
| 第一 | /dì-yī/ | thứ nhất, đứng đầu |
| 不对 | /bú duì/ | không đúng |
| 结束 | /jiéshù/ | kết thúc |
| 男人 | /nánrén/ | người đàn ông |
| 到了 | /dàole/ | đã đến, đã tới |
| 都有 | /dōu yǒu/ | đều có |
| 努力 | /nǔlì/ | nỗ lực, cố gắng |
| 经过 | /jīngguò/ | đi qua |
| 比赛 | /bǐsài/ | trận đấu, thi đấu |
| 欧洲 | /ōuzhōu/ | châu Âu |
| 讲 | /jiǎng/ | giảng, nói |
| 办法 | /bànfǎ/ | cách, biện pháp |
| 银行 | /yínháng/ | ngân hàng |
| 变化 | /biànhuà/ | biến hóa, thay đổi |
| 价格 | /jiàgé/ | giá cả |
| 简单 | /jiǎndān/ | đơn giản |
| 找到 | /zhǎodào/ | tìm thấy |
| 容易 | /róngyì/ | dễ dàng |
| 永远 | yǒngyuǎn | mãi mãi |
| 看看 | /kànkan/ | xem thử, nhìn qua |
| 明白 | /míngbai/ | hiểu rõ, rõ ràng |
| 里面 | /lǐmiàn/ | bên trong |
| 声音 | /shēngyīn/ | âm thanh |
| 免费 | /miǎnfèi/ | miễn phí |
| 美元 | měiyuán | đô la Mỹ |
| 文章 | /wénzhāng/ | bài văn, bài viết |
| 都會 | /dōuhuì/ | đều sẽ |
| 回来 | /huí lái/ | trở về, quay lại |
| 拉 | /lā/ | kéo |
| 亚洲 | /yàzhōu/ | châu Á |
| 放 | /fàng/ | đặt, để |
| 拍 | /pāi/ | chụp, quay |
| 总是 | /zǒngshì/ | luôn luôn |
| 不可以 | /bù kěyǐ/ | không được phép |
| 近 | /jìn/ | gần |
| 完 | /wán/ | xong, hoàn thành |
| 教师 | /jiàoshī/ | giáo viên |
| 难 | /nán/ | khó |
| 节目 | /jiémù/ | chương trình |
| 好了 | /hǎole/ | được rồi |
| 愿意 | /yuànyì/ | sẵn lòng, đồng ý |
| 东 | /dōng/ | đông |
| 机场 | /jīchǎng/ | sân bay |
| 农民 | /nóngmín/ | nông dân |
| 错误 | /cuòwù/ | sai lầm |
| 担心 | /dānxīn/ | lo lắng |
| 经常 | jīngcháng | thường xuyên |
| 体育 | /tǐyù/ | thể dục |
| 信 | /xìn/ | thư |
| 上个 | /shàng gè/ | trước, lần trước |
| 同意 | /tóngyì/ | đồng ý |
| 有点 | /yǒudiǎn/ | có chút, hơi |
| 远 | /yuǎn/ | xa |
| 正确 | /zhèngquè/ | đúng đắn |
| 不错 | /búcuò/ | khá tốt, không tệ |
| 快乐 | /kuàilè/ | hạnh phúc, vui vẻ |
| 回到 | /huídào/ | trở về |
| 第二 | /dì-èr/ | thứ hai |
| 困难 | /kùnnan/ | khó khăn |
| 首先 | shǒuxiān | trước hết |
| 记得 | /jìdé/ | nhớ, nhớ được |
| 年轻 | /niánqīng/ | trẻ |
| 妻子 | /qīzi/ | vợ |
| 父母 | /fùmǔ/ | bố mẹ |
| 公里 | /gōnglǐ/ | kilômét |
| 成绩 | /chéngjì/ | thành tích, điểm số |
| 工人 | /gōngrén/ | công nhân |
| 常 | /cháng/ | thường |
| 规则 | /guīzé/ | quy tắc |
| 有时 | yǒushí | đôi khi |
| 这位 | /zhè wèi/ | vị này |
| 样子 | /yàngzi/ | dáng vẻ, bộ dạng |
| 听到 | /tīngdào/ | nghe thấy |
| 往 | /wǎng/ | hướng về, đi về |
| 习惯 | /xíguàn/ | thói quen |
| 认真 | /rènzhēn/ | chăm chỉ, nghiêm túc |
| 旧 | /jiù/ | cũ |
| 下去 | /xiàqù/ | đi xuống, tiếp tục xuống |
| 打开 | /dǎkāi/ | mở ra |
| 赢 | /yíng/ | thắng |
| 兴趣 | /xìngqù/ | hứng thú |
| 几天 | /jǐ tiān/ | vài ngày |
| 来到 | /lái dào/ | đến |
| 是这样 | /shì zhèyàng/ | là như vậy |
| 特点 | tèdiǎn | đặc điểm |
| 老婆 | /lǎopó/ | vợ |
| 害怕 | /hàipà/ | sợ hãi |
| 翻译 | /fānyì/ | phiên dịch, dịch thuật |
| 开心 | /kāixīn/ | vui, vui vẻ |
| 更好 | /gèng hǎo/ | tốt hơn |
| 一段 | /yī duàn/ | một đoạn |
| 打算 | /dǎsuàn/ | dự định, tính toán |
| 收到 | /shōudào/ | nhận được |
| 坏 | /huài/ | hỏng, xấu |
| 非洲 | /fēizhōu/ | châu Phi |
| 掉 | /diào/ | rơi, mất |
| 出去 | /chūqù/ | ra ngoài |
| 考试 | /kǎoshì/ | thi, kiểm tra |
| 还没 | /háiméi/ | chưa |
| 忘记 | /wàngjì/ | quên |
| 大概 | /dàgài/ | đại khái, khoảng |
| 酒店 | /jiǔdiàn/ | khách sạn |
| 一边 | /yìbiān/ | vừa... vừa... |
| 推 | /tuī/ | đẩy |
| 收 | /shōu/ | nhận |
| 深 | /shēn/ | sâu |
| 能做 | /néng zuò/ | có thể làm |
| 拍摄 | /pāishè/ | chụp, quay phim |
| 出发 | /chūfā/ | xuất phát |
| 班 | /bān/ | lớp học |
| 乱 | luàn | lộn xộn |
| 森林 | /sēnlín/ | rừng |
| 岛 | /dǎo/ | hòn đảo |
Bảng trên hiển thị từ 1 đến 200 trong tổng số 654 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.
Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Trung.