Đang tải...

Từ vựng tiếng Trung HSK 5 - Trung Cao

Tiếng Trung Trình Độ HSK 5.

Từ vựng tiếng Trung HSK 5 - Trung Cao gồm 438 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
438
Ngôn ngữ:
tiếng Trung
Trình độ:
HSK5
Phân loại:
Trình Độ

Mỗi từ trong bộ có những gì

Mỗi mục từ đều có phát âm để nghe, nghĩa tiếng Việt và ít nhất một câu ví dụ. Câu ví dụ là phần quan trọng hơn vẻ ngoài của nó: biết nghĩa của một từ không cho bạn biết từ đó đứng ở đâu trong câu và đi cùng những từ nào, mà đó mới là thứ quyết định bạn có dùng được nó hay không.

Với tiếng Trung, mỗi từ hiển thị đồng thời chữ Hán và pinyin có thanh điệu. Thanh điệu là phần người Việt hay chủ quan vì tiếng Việt cũng có dấu, nhưng hai hệ thống không trùng nhau - nên hãy nghe và nhại lại ngay ở lần gặp đầu tiên thay vì để dành, bởi phát âm sai một khi đã thành thói quen thì rất khó gỡ.

Tiến độ được ghi theo tài khoản, nên bạn dừng giữa chừng rồi quay lại hôm sau vẫn đúng chỗ cũ, và đồng bộ giữa website với tiện ích trình duyệt.

Học bộ HSK 5 - Trung Cao thế nào để nhớ lâu

Với 438 từ và nhịp 20 từ mới mỗi ngày, bạn học hết bộ này trong khoảng 3 tuần. Con số đó chỉ tính phần gặp từ lần đầu - phần quyết định bạn có giữ được chúng hay không nằm ở những lần ôn sau đó.

Trí nhớ về một từ mới suy giảm nhanh trong vài ngày đầu rồi chậm dần. Ôn lại ngay khi vừa học gần như không thêm được gì vì từ vẫn còn nguyên trong đầu; ôn quá muộn thì phải học lại từ đầu. Thuật toán lặp lại ngắt quãng ghi lại mức độ bạn nhớ từng từ rồi tính ngày đưa nó quay lại đúng lúc bạn sắp quên - chính nỗ lực nhớ ra ấy mới là thứ khắc từ vào trí nhớ dài hạn.

Hệ quả thực tế là mỗi buổi học gồm phần lớn những từ đang chông chênh chứ không phải những từ đã thuộc. Ngoài ra bạn có thể bật chế độ nghe audio để tận dụng lúc đi lại hay nấu ăn - phần nghe giữ cho từ đã học không rơi mất, còn phần ôn chủ động mới là chỗ từ được khắc lại, nên dùng cả hai sẽ hiệu quả hơn chỉ dùng một.

Danh sách từ vựng trong bộ HSK 5 - Trung CaoBảng tra nhanh 200 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

Chữ HánPinyinNghĩa tiếng Việt
民主mínzhǔdân chủ
科技kējìkhoa học kỹ thuật
不为/bù wéi/không vì, không làm
用户yònghùngười dùng
应用yìngyòngứng dụng
产业chǎnyèngành công nghiệp
现象/xiànxiàng/hiện tượng
平台píngtáinền tảng
公民/gōngmín/công dân
创造chuàngzàosáng tạo
协议xiéyìthỏa thuận
宪法xiànfǎhiến pháp
医疗yīliáoy tế, chữa bệnh
战略zhànlüèchiến lược
联盟liánméngliên minh
状况/zhuàngkuàng/tình trạng
监督/jiāndū/giám sát
似乎/sìhū/dường như
风险/fēngxiǎn/rủi ro
危机/wēijī/khủng hoảng
主张zhǔzhāngchủ trương
公众/gōngzhòng/công chúng
基金jījīnquỹ
学者xuézhěhọc giả
体制tǐzhìthể chế
手段/shǒuduàn/thủ đoạn, phương thức
制定/zhìdìng/xây dựng, lập ra
法规/fǎguī/quy phạm pháp luật
投入tóurùđầu tư,投入
资格/zīgé/tư cách, trình độ
冲突chōngtūxung đột
爆发/bàofā/bùng phát, phun trào
机制jīzhìcơ chế
给予/jǐyǔ/trao cho, ban cho
描述/miáoshù/miêu tả
审查/shěnchá/thẩm tra, kiểm duyệt
趋势qūshìxu hướng
立场lìchǎnglập trường
网页wǎngyètrang web (webpage)
病毒bìngdúvi rút
司法sīfǎtư pháp
资产zīchǎntài sản
信仰xìnyǎngtín ngưỡng
条例/tiáolì/điều lệ
逻辑luójílogic
转变/zhuǎnbiàn/chuyển biến
策略cèlüèsách lược
审判shěnpànxét xử
落实luòshíthực hiện, triển khai
警告jǐnggàocảnh cáo
appAPPứng dụng (app)
谈判tánpànđàm phán
欧盟ŌuméngLiên minh châu Âu (EU)
一系列/yī xìliè/một loạt
发明fāmíngphát minh
指数zhǐshùchỉ số
必然/bìrán/tất nhiên
评估/pínggū/đánh giá
共和国gònghéguócộng hòa
学科/xuékē/môn học
模型móxíngmô hình
腐败fǔbàitham nhũng, mục nát
起诉qǐsùkhởi tố
感染gǎnrǎnnhiễm bệnh, bị lây
经济发展jīngjì fāzhǎnphát triển kinh tế
代码dàimǎmã, code
教训/jiàoxùn/bài học, giáo huấn
创业chuàngyèkhởi nghiệp
取代/qǔdài/thế chỗ
判决pànjuéphán quyết
论文/lùnwén/luận văn
理念lǐniàntriết lý, quan niệm
惩罚/chéngfá/trừng phạt
上涨shàngzhǎngtăng lên
边境/biānjìng/biên giới
分裂fēnlièchia rẽ, phân liệt
依赖/yīlài/phụ thuộc
争论/zhēnglùn/tranh luận
检验jiǎnyànkiểm nghiệm, kiểm tra
秩序/zhìxù/trật tự
投诉tóusùkhiếu nại
假设jiǎshègiả thuyết
本文běnwénbài viết này
村民/cūnmín/dân làng
银/yín/bạc
原理yuánlǐnguyên lý
特性tèxìngđặc tính
学位/xuéwèi/học vị, bằng cấp
局势júshìtình thế
优化yōuhuàtối ưu hóa
草案cǎo'àndự thảo
支撑/zhīchēng/chống đỡ, chống giữ
危害/wēihài/gây hại
模拟mónǐmô phỏng
融合/rónghé/kết hợp, hòa trộn
隐藏/yǐncáng/ẩn giấu
被告bèigàobị cáo
元素yuánsùnguyên tố
繁荣fánróngphồn vinh
考核/kǎohé/khảo hạch, đánh giá
经济学jīngjìxuékinh tế học
策划cèhuàlập kế hoạch
推行tuīxíngthúc đẩy, thực hiện
古老/gǔlǎo/cổ xưa
债务zhàiwùkhoản nợ
演变yǎnbiànbiến đổi, diễn biến
症状zhèngzhuàngtriệu chứng
修正xiūzhèngsửa đổi
死刑sǐxíngán tử hình
罪犯zuìfàntội phạm
抛弃/pāoqì/vứt bỏ, bỏ rơi
缓慢/huǎnmàn/chậm chạp
构造gòuzàocấu tạo
疫苗yìmiáovắc xin
剧情/jùqíng/tình tiết, cốt truyện
带动/dàidòng/thúc đẩy, dẫn dắt
赔偿péichángbồi thường
辩论/biànlùn/tranh luận
服从/fúcóng/phục tùng, tuân theo
破产pòchǎnphá sản
杰出jiéchūưu tú
考验/kǎoyàn/thử thách
物流wùliúvận chuyển, logistics
属性shǔxìngthuộc tính
进化jìnhuàtiến hóa
治安zhì'āntrị an, an ninh xã hội
会谈huìtánhội đàm
绘画/huìhuà/hội họa
课题/kètí/chủ đề học tập
汇率huìlǜtỷ giá hối đoái
辩护biànhùbào chữa
诊断zhěnduànchẩn đoán
验证yànzhèngkiểm chứng
战术zhànshùchiến thuật
意图/yìtú/ý đồ
支出/zhīchū/chi tiêu
隔离gélícách ly
模糊/móhu/mơ hồ
研究员yánjiūyuánnhà nghiên cứu
起见/qǐjiàn/để cho, nhằm mục đích
申报/shēnbào/khai báo
盈利yínglìlợi nhuận
困境kùnjìngcảnh khó khăn
要素yàosùyếu tố
上诉shàngsùkháng cáo
生产力shēngchǎnlìsức sản xuất
养老/yǎnglǎo/dưỡng già
自动化zìdònghuàtự động hóa
极度/jídù/cực độ, vô cùng
省级/shěngjí/cấp tỉnh
担忧/dānyōu/lo lắng
冲动/chōngdòng/bốc đồng
缺陷quēxiànlỗi
审批shěnpīthẩm duyệt
访谈/fǎngtán/phỏng vấn
存储/cúnchǔ/lưu trữ
顶级/dǐngjí/cao cấp, hàng đầu
启发/qǐfā/khơi gợi, gợi ý
排放páifàngxả thải
线索xiànsuǒmanh mối
隐私/yǐnsī/quyền riêng tư
格局géjúcục diện, bố cục
下跌xiàdiēgiảm xuống
编剧/biānjù/biên kịch
方言/fāngyán/phương ngữ, tiếng địa phương
难得/nándé/hiếm có, khó được
讲座/jiǎngzuò/buổi giảng, tọa đàm
亏损kuīsǔnthua lỗ
信贷xìndàitín dụng
设想shèxiǎngdự tính, tưởng tượng
调研diàoyánđiều tra nghiên cứu
刑罚xíngfáhình phạt
救助jiùzhùcứu giúp
保健bǎojiànchăm sóc sức khỏe
盯/dīng/nhìn chằm chằm
债券zhàiquàntrái phiếu
时时shíshíluôn luôn
拘留jūliútạm giam
细菌xìjūnvi khuẩn
不禁/bùjīn/không kìm được
处分/chǔfèn/xử phạt
准则zhǔnzéchuẩn mực
硬件yìngjiànphần cứng
勇士/yǒngshì/dũng sĩ, chiến binh
铺/pù/cửa hàng, tiệm
改良gǎiliángcải thiện, cải tiến
景观/jǐngguān/cảnh quan
怀念/huáiniàn/hoài niệm, nhớ nhung
库存kùcúnhàng tồn kho
开支/kāizhī/chi tiêu, khoản chi
被动/bèidòng/bị động
矿/kuàng/mỏ
对策duìcèđối sách
抢救qiǎngjiùcấp cứu
护理hùlǐchăm sóc y tế, điều dưỡng
节点/jiédiǎn/nút, điểm
传承/chuánchéng/kế thừa
摘要zhāiyàotóm tắt
服务业fúwùyèngành dịch vụ
户口/hùkǒu/hộ khẩu

Bảng trên hiển thị từ 1 đến 200 trong tổng số 438 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Câu hỏi thường gặp

Bộ HSK 5 - Trung Cao có bao nhiêu từ vựng?
Bộ này hiện có 438 từ tiếng Trung, ở trình độ HSK5. Danh sách được bổ sung dần nên con số có thể tăng theo thời gian.
Học hết bộ này mất bao lâu?
Với 20 từ mới mỗi ngày thì hết khoảng 3 tuần để đi qua lượt đầu. Nên giữ nhịp đều hằng ngày thay vì học dồn cuối tuần: lịch ôn tính theo ngày, nghỉ dài là số từ đến hạn dồn thành một đống khiến bạn dễ bỏ luôn.
Có cần học theo đúng thứ tự trong bộ không?
Không bắt buộc, nhưng nên. Từ trong bộ xếp theo mức độ thông dụng nên đi tuần tự đồng nghĩa với việc bạn luôn học những từ có xác suất gặp lại cao nhất trước.
Học xong rồi làm sao để không quên?
Không cần làm gì thêm ngoài việc mở lại phần ôn tập mỗi ngày - những từ đã học sẽ tự quay lại theo lịch giãn dần. Cách củng cố tốt nhất là gặp lại chúng ngoài đời: đọc, nghe nhạc hoặc xem phim có phụ đề song ngữ, nơi từ xuất hiện trong ngữ cảnh bạn không chờ đợi.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Trung.