Đang tải...
Tiếng Trung Trình Độ HSK 5.
Từ vựng tiếng Trung HSK 5 - Trung Cao gồm 438 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 康复 | kāngfù | phục hồi |
| 津贴 | jīntiē | trợ cấp |
| 行情 | hángqíng | tình hình thị trường |
| 加密 | /jiāmì/ | mã hóa |
| 改建 | /gǎijiàn/ | cải tạo |
| 铜 | /tóng/ | đồng |
| 昂贵 | /ángguì/ | đắt đỏ |
| 几何 | /jǐhé/ | hình học |
| 节能 | jiénéng | tiết kiệm năng lượng |
| 传染 | chuánrǎn | lây nhiễm |
| 雕塑 | /diāosù/ | điêu khắc |
| 宽容 | /kuānróng/ | khoan dung |
| 推理 | tuīlǐ | suy luận |
| 歌剧 | /gējù/ | nhạc kịch |
| 让步 | /ràngbù/ | nhượng bộ |
| 订阅 | /dìngyuè/ | đăng ký theo dõi |
| 民俗 | /mínsú/ | phong tục dân gian |
| 保养 | bǎoyǎng | bảo dưỡng |
| 风气 | fēngqì | nếp sống, tập quán |
| 增添 | /zēngtiān/ | tăng thêm, bổ sung |
| 大纲 | dàgāng | đại cương |
| 外交官 | wàijiāoguān | nhà ngoại giao |
| 精致 | /jīngzhì/ | tinh xảo |
| 水源 | /shuǐyuán/ | nguồn nước |
| 热潮 | rècháo | làn sóng, phong trào |
| 学士 | /xuéshì/ | cử nhân |
| 分析师 | fēnxīshī | nhà phân tích |
| 病房 | bìngfáng | phòng bệnh |
| 编程 | biānchéng | lập trình |
| 民族语言 | /mínzú yǔyán/ | ngôn ngữ dân tộc |
| 社会学 | /shèhuìxué/ | xã hội học |
| 干旱 | /gānhàn/ | hạn hán |
| 评论区 | /pínglùnqū/ | phần bình luận |
| 解密 | /jiěmì/ | giải mã |
| 负债 | fùzhài | mang nợ |
| 黑客 | /hēikè/ | hacker |
| 追逐 | /zhuīzhú/ | theo đuổi |
| 宽松 | /kuānsōng/ | thoải mái, lỏng lẻo |
| 证词 | zhèngcí | lời khai |
| 样品 | /yàngpǐn/ | hàng mẫu |
| 话剧 | /huàjù/ | kịch nói |
| 进修 | /jìnxiū/ | bồi dưỡng, nâng cao chuyên môn |
| 有期徒刑 | yǒuqī túxíng | tù có thời hạn |
| 遗留 | /yíliú/ | để lại, tồn đọng |
| 文凭 | /wénpíng/ | văn bằng, chứng chỉ |
| 小生物 | /xiǎo shēngwù/ | sinh vật nhỏ |
| 体检 | tǐjiǎn | khám sức khỏe |
| 慷慨 | /kāngkǎi/ | hào phóng |
| 原告 | yuángào | nguyên cáo, nguyên đơn |
| 荣幸 | /róngxìng/ | vinh hạnh |
| 峡谷 | /xiágǔ/ | hẻm núi |
| 领事馆 | lǐngshìguǎn | lãnh sự quán |
| 归纳 | guīnà | tổng hợp, khái quát |
| 急救 | jíjiù | sơ cứu, cấp cứu khẩn cấp |
| 耽误 | /dānwu/ | làm lỡ |
| 储蓄 | /chǔxù/ | tiết kiệm, gửi tiết kiệm |
| 稀有 | xīyǒu | hiếm có |
| 网络安全 | /wǎngluò ānquán/ | an toàn mạng |
| 蝙蝠 | /biānfú/ | con dơi |
| 文科 | /wénkē/ | khối khoa học xã hội |
| 民族特色 | /mínzú tèsè/ | đặc sắc dân tộc |
| 血压 | xuèyā | huyết áp |
| 市场经济 | shìchǎng jīngjì | kinh tế thị trường |
| 郁闷 | /yùmèn/ | buồn bực |
| 嚼 | /jiáo/ | nhai |
| 暴风 | /bàofēng/ | cuồng phong |
| 劣势 | lièshì | thế yếu |
| 材质 | cáizhì | chất liệu |
| 备份 | /bèifèn/ | sao lưu |
| 湿度 | /shīdù/ | độ ẩm |
| 徒步 | /túbù/ | đi bộ đường dài |
| 人事物 | /rén shì wù/ | người và sự việc |
| 高龄 | /gāolíng/ | tuổi cao |
| 转机 | zhuǎnjī | bước ngoặt, chuyển biến tốt |
| 特效 | /tèxiào/ | hiệu ứng đặc biệt |
| 政治学 | /zhèngzhìxué/ | khoa học chính trị |
| 分期 | fēnqī | trả góp |
| 牢房 | láofáng | phòng giam |
| 驱使 | /qūshǐ/ | thúc đẩy |
| 冷淡 | /lěngdàn/ | lãnh đạm |
| 寫真 | /xiězhēn/ | ảnh chân dung |
| 现货 | xiànhuò | hàng có sẵn |
| 杀猪 | /shā zhū/ | giết lợn |
| 遗失 | /yíshī/ | làm mất, thất lạc |
| 房贷 | fángdài | vay mua nhà |
| 股票市场 | gǔpiào shìchǎng | thị trường cổ phiếu |
| 平庸 | píngyōng | tầm thường |
| 语言学 | /yǔyánxué/ | ngôn ngữ học |
| 道别 | /dàobié/ | tạm biệt |
| 云端 | /yúnduān/ | đám mây |
| 代数 | /dàishù/ | đại số |
| 懒惰 | /lǎnduò/ | lười biếng |
| 沐浴 | mùyù | tắm rửa |
| 背影 | /bèiyǐng/ | bóng lưng |
| 素描 | /sùmiáo/ | phác họa, ký họa |
| 校友 | /xiàoyǒu/ | cựu sinh viên |
| 审问 | shěnwèn | thẩm vấn |
| 主打 | /zhǔ dǎ/ | chủ lực |
| 浓郁 | /nóng yù/ | đậm đà, nồng nàn |
| 网红 | /wǎnghóng/ | người nổi tiếng mạng |
| 配送 | pèisòng | giao hàng |
| 万万 | /wànwàn/ | tuyệt đối |
| 理科 | /lǐkē/ | khối khoa học tự nhiên |
| 嘴型 | /zuǐxíng/ | hình dáng miệng |
| 狡猾 | /jiǎohuá/ | xảo quyệt |
| 复查 | fùchá | tái khám |
| 医疗保险 | yīliáo bǎoxiǎn | bảo hiểm y tế |
| 防火墙 | /fánghuǒqiáng/ | tường lửa |
| 贫乏 | pínfá | thiếu thốn |
| 官话 | /guānhuà/ | quan thoại (tiếng phổ thông Trung Quốc) |
| 乡土 | /xiāngtǔ/ | quê hương |
| 紧靠 | /jǐnkào/ | ngay sát, dựa vào |
| 迷茫 | /mímáng/ | mơ hồ, hoang mang |
| 自卑 | /zìbēi/ | tự ti |
| 气候变化 | qìhòu biànhuà | biến đổi khí hậu |
| 相貌 | /xiàngmào/ | dung mạo |
| 本科生 | /běnkēshēng/ | sinh viên đại học |
| 深造 | /shēnzào/ | học lên cao |
| 响亮 | /xiǎngliàng/ | vang dội, to rõ |
| 劣质 | lièzhì | chất lượng kém |
| 无期徒刑 | wúqī túxíng | tù chung thân |
| 芭蕾舞 | /bālěiwǔ/ | múa ba lê |
| 音效 | /yīnxiào/ | hiệu ứng âm thanh |
| 新闻联播 | /xīnwén liánbō/ | bản tin thời sự |
| 矿石 | /kuàngshí/ | quặng |
| 老一辈 | /lǎo yībèi/ | thế hệ trước |
| 省略 | /shěnglüè/ | lược bớt |
| 应季 | /yìng jì/ | theo mùa |
| 相会 | /xiānghuì/ | gặp gỡ, hội ngộ |
| 外币 | wàibì | ngoại tệ |
| 假释 | jiǎshì | tạm tha |
| 缘分 | /yuánfèn/ | duyên phận |
| 碰巧 | /pèngqiǎo/ | tình cờ, đúng lúc |
| 盘旋 | /pánxuán/ | lượn vòng, xoay vòng |
| 民族舞 | /mínzú wǔ/ | múa dân tộc |
| 供求 | gōngqiú | cung cầu |
| 紧要 | jǐnyào | quan trọng |
| 不自觉 | /bú zìjué/ | vô thức |
| 老土 | /lǎotǔ/ | quê mùa, lỗi thời |
| 预售 | yùshòu | bán trước, đặt trước |
| 技术员 | jìshùyuán | kỹ thuật viên |
| 讲义 | /jiǎngyì/ | giáo trình, tài liệu giảng dạy |
| 千层 | /qiān céng/ | ngàn lớp |
| 远比 | /yuǎn bǐ/ | hơn xa |
| 本金 | běnjīn | tiền gốc |
| 热搜 | /rèsōu/ | xu hướng tìm kiếm |
| 嫌弃 | /xiánqì/ | ghét bỏ, chê bai |
| 告一段落 | /gào yī duànluò/ | tạm kết, dừng lại |
| 性价比 | xìngjiàbǐ | tỉ lệ giá trị/giá cả (đáng tiền) |
| 理赔 | lǐpéi | bồi thường bảo hiểm |
| 单据 | dānjù | chứng từ |
| 教育学 | /jiàoyùxué/ | giáo dục học |
| 弹唱 | /tánchàng/ | vừa đàn vừa hát |
| 汇兑 | huìduì | chuyển đổi ngoại tệ |
| 送别 | /sòngbié/ | tiễn biệt |
| 道谢 | /dàoxiè/ | cảm ơn |
| 满减 | mǎnjiǎn | giảm giá khi mua đủ |
| 留念 | /liúniàn/ | lưu niệm |
| 拆掉 | /chāidiào/ | tháo dỡ, phá bỏ |
| 佛头 | /fó tóu/ | đầu Phật |
| 整鸡 | /zhěng jī/ | gà nguyên con |
| 桥洞 | /qiáo dòng/ | gầm cầu |
| 保单 | bǎodān | hợp đồng bảo hiểm |
| 潮水 | /cháoshuǐ/ | thủy triều |
| 骑行 | /qíxíng/ | đi xe đạp |
| 售后服务 | /shòuhòu fúwù/ | dịch vụ hậu mãi |
| 聪慧 | cōnghuì | thông minh |
| 编曲 | /biānqǔ/ | phối nhạc |
| 实话实说 | /shíhuà shí shuō/ | nói thật |
| 透著 | /tòuzhe/ | toát ra |
| 助学金 | /zhùxuéjīn/ | học bổng hỗ trợ |
| 合算 | hésuàn | đáng giá |
| 探过 | /tàn guò/ | đã thám hiểm qua, từng khám phá |
| 雾气 | /wùqì/ | sương mù |
| 解压 | /jiě yā/ | giải tỏa căng thẳng |
| 最精华 | /zuì jīnghuá/ | tinh hoa, phần tinh túy nhất |
| 考题 | /kǎotí/ | đề thi |
| 笔译 | /bǐyì/ | dịch viết |
| 医疗费 | yīliáofèi | chi phí y tế |
| 利索 | /lìsuo/ | nhanh nhẹn, gọn gàng |
| 转遍 | /zhuǎn biàn/ | chạy khắp, đi khắp, xoay khắp nơi |
| 阴沉 | /yīnchén/ | u ám |
| 气派 | /qìpài/ | hoành tráng |
| 像极了 | /xiàng jí le/ | giống hệt |
| 手工制造 | /shǒugōng zhìzào/ | chế tạo thủ công |
| 分叉 | /fēnchà/ | ngã rẽ |
| 乡村别墅 | /xiāngcūn biéshù/ | biệt thự nông thôn |
| 休整 | /xiūzhěng/ | nghỉ ngơi chỉnh đốn |
| 害处 | /hàichu/ | tác hại |
| 口译 | /kǒuyì/ | phiên dịch nói |
| 可再生 | kězàishēng | tái tạo |
| 海参 | /hǎishēn/ | hải sâm |
| 绝育 | juéyù | thiến / triệt sản |
| 书面语 | /shūmiànyǔ/ | ngôn ngữ viết |
| 内存卡 | /nèicún kǎ/ | thẻ nhớ |
| 自驾 | /zìjià/ | tự lái xe |
| 为乐 | /wéi lè/ | lấy làm vui, lấy niềm vui |
| 车贷 | chēdài | vay mua xe |
| 来都来了 | /lái dōu lái le/ | đã lỡ đến rồi |
| 陡 | /dǒu/ | dốc đứng |
Bảng trên hiển thị từ 201 đến 400 trong tổng số 438 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.
Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Trung.