Đang tải...
Tiếng Trung Trình Độ HSK 5.
Từ vựng tiếng Trung HSK 5 - Trung Cao gồm 438 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 讲不清楚 | /jiǎng bù qīngchu/ | nói không rõ |
| 熬制 | /áozhì/ | hầm nấu |
| 菌子 | /jùnzi/ | nấm |
| 慢性子 | /màn xìngzi/ | người chậm chạp |
| 正巧 | /zhèngqiǎo/ | đúng lúc, vừa hay |
| 蛋液 | /dànyè/ | trứng đánh |
| 品鉴 | /pǐnjiàn/ | nếm thử, thưởng thức |
| 灭蚂蚁 | miè mǎyǐ | diệt kiến |
| 不践踏 | /bù jiàntà/ | không giẫm đạp |
| 急性子 | /jí xìngzi/ | người nóng nảy |
| 鲜香 | /xiānxiāng/ | tươi ngon thơm |
| 宠物美容 | chǒngwù měiróng | chăm sóc thú cưng |
| 蒸锅 | /zhēngguō/ | nồi hấp |
| 点个赞 | /diǎn gè zàn/ | thả like |
| 教务处 | /jiàowùchù/ | phòng đào tạo |
| 冻僵 | /dòngjiāng/ | đông cứng, tê cóng |
| 借记卡 | /jièjìkǎ/ | thẻ ghi nợ |
| 走完全程 | /zǒu wán quánchéng/ | đi hết toàn bộ hành trình |
| 老木屋 | /lǎo mùwū/ | nhà gỗ cũ |
| 苦命人 | /kǔmìng rén/ | người số khổ |
| 灭蟑螂 | miè zhāngláng | diệt gián |
| 不划算 | bù huásuàn | không đáng |
| 苞谷 | /bāogǔ/ | ngô, bắp |
| 保修卡 | bǎoxiūkǎ | thẻ bảo hành |
| 扫码支付 | sǎomǎ zhīfù | thanh toán quét mã |
| 荷包蛋 | /hébāodàn/ | trứng ốp la |
| 过意不去 | /guò yì bú qù/ | áy náy |
| 热心肠 | /rè xīncháng/ | nhiệt tình |
| 嫁接睫毛 | jiàjiē jiémáo | nối mi |
| 独栋别墅 | /dúdòng biéshù/ | biệt thự đơn lập |
| 打呼噜 | /dǎ hūlu/ | ngáy |
| 到此一游 | /dào cǐ yī yóu/ | đến đây tham quan |
| 灭鼠药 | mièshǔyào | thuốc diệt chuột |
| 不突兀 | /bù tūwù/ | không lạc lõng |
| 酸甜苦辣 | /suāntián kǔlà/ | ngọt bùi cay đắng |
| 冬暖夏凉 | /dōngnuǎn xiàliáng/ | đông ấm hè mát |
| 瞌睡 | /kēshuì/ | buồn ngủ, cơn buồn ngủ |
| 灭蚊灯 | mièwéndēng | đèn diệt muỗi |
Bảng trên hiển thị từ 401 đến 438 trong tổng số 438 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.
Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Trung.