Đang tải...
Từ vựng tiếng Nhật N3 - Trung Cấp gồm 882 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.
Mỗi mục từ đều có phát âm để nghe, nghĩa tiếng Việt và ít nhất một câu ví dụ. Câu ví dụ là phần quan trọng hơn vẻ ngoài của nó: biết nghĩa của một từ không cho bạn biết từ đó đứng ở đâu trong câu và đi cùng những từ nào, mà đó mới là thứ quyết định bạn có dùng được nó hay không.
Với tiếng Nhật, một Kanji thường có nhiều cách đọc tuỳ từ ghép, nên cách đọc được ghi theo từng từ cụ thể chứ không phải theo từng chữ. Đây cũng là lý do nên học từ ghép thay vì học chữ đơn lẻ: nhớ 生 nghĩa là “sinh, sống” không giúp bạn đọc được 学生 hay 生活.
Tiến độ được ghi theo tài khoản, nên bạn dừng giữa chừng rồi quay lại hôm sau vẫn đúng chỗ cũ, và đồng bộ giữa website với tiện ích trình duyệt.
Với 882 từ và nhịp 20 từ mới mỗi ngày, bạn học hết bộ này trong khoảng 6 tuần. Con số đó chỉ tính phần gặp từ lần đầu - phần quyết định bạn có giữ được chúng hay không nằm ở những lần ôn sau đó.
Trí nhớ về một từ mới suy giảm nhanh trong vài ngày đầu rồi chậm dần. Ôn lại ngay khi vừa học gần như không thêm được gì vì từ vẫn còn nguyên trong đầu; ôn quá muộn thì phải học lại từ đầu. Thuật toán lặp lại ngắt quãng ghi lại mức độ bạn nhớ từng từ rồi tính ngày đưa nó quay lại đúng lúc bạn sắp quên - chính nỗ lực nhớ ra ấy mới là thứ khắc từ vào trí nhớ dài hạn.
Hệ quả thực tế là mỗi buổi học gồm phần lớn những từ đang chông chênh chứ không phải những từ đã thuộc. Ngoài ra bạn có thể bật chế độ nghe audio để tận dụng lúc đi lại hay nấu ăn - phần nghe giữ cho từ đã học không rơi mất, còn phần ôn chủ động mới là chỗ từ được khắc lại, nên dùng cả hai sẽ hiệu quả hơn chỉ dùng một.
| Từ | Cách đọc | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 性 | /sei/ | tính chất / giới tính |
| 考え | /kangae/ | suy nghĩ / ý kiến |
| 感じ | /kanji/ | cảm giác / ấn tượng |
| 県 | /ken/ | tỉnh |
| ゲーム | /geemu/ | trò chơi / trận đấu |
| 会 | /kai/ | buổi tiệc / cuộc họp / hiệp hội |
| 金 | /kane/ | vàng / tiền |
| 生 | /nama/ | sống / tươi sống |
| 結果 | /kekka/ | kết quả |
| 神 | /kami/ | thần / chúa |
| 相手 | /aite/ | đối phương / đối thủ |
| 型 | /kata/ | kiểu / mẫu / khuôn |
| 作品 | /sakuin/ | tác phẩm |
| 企業 | /kigyou/ | xí nghiệp / doanh nghiệp |
| 存在 | /sonzai/ | tồn tại |
| 感 | /kan/ | cảm giác / cảm thụ |
| 最高 | /saikou/ | tuyệt nhất / cao nhất |
| 実際 | /jissai/ | thực tế |
| 理解 | /rikai/ | hiểu / thấu hiểu |
| 夢 | /yume/ | giấc mơ / ước mơ |
| 完全 | /kanzen/ | hoàn toàn / đầy đủ |
| 攻撃 | /kougeki/ | tấn công |
| システム | /shisutemu/ | hệ thống |
| 予定 | /yotei/ | dự định / kế hoạch |
| 機能 | /kinou/ | chức năng |
| 調査 | /chousa/ | điều tra / khảo sát |
| 開始 | /kaishi/ | bắt đầu |
| 際 | /sai/ | khi / dịp |
| 人生 | /jinsei/ | nhân sinh / cuộc đời |
| 政府 | /seifu/ | chính phủ |
| 管理 | /kanri/ | quản lý |
| 基本 | /kihon/ | cơ bản |
| 期間 | /kikan/ | khoảng thời gian |
| 地域 | /chiiki/ | vùng / khu vực |
| 大学 | /daigaku/ | đại học |
| 以前 | /izen/ | trước đây |
| 軍 | /gun/ | quân đội |
| 決定 | /kettei/ | quyết định |
| 終了 | /shuuryou/ | kết thúc / hoàn thành |
| シリーズ | /shiriizu/ | loạt / chuỗi / sê-ri |
| 行動 | /koudou/ | hành động |
| 最終 | /saishuu/ | cuối cùng |
| 海外 | /kaigai/ | nước ngoài / hải ngoại |
| 関連 | /kanren/ | liên quan |
| 評価 | /hyouka/ | đánh giá |
| 期待 | /kitai/ | kỳ vọng / mong đợi |
| 希望 | /kibou/ | hy vọng / nguyện vọng |
| サービス | /saabisu/ | dịch vụ / miễn phí |
| 環境 | /kankyou/ | môi trường |
| 議員 | /giin/ | nghị viên / đại biểu quốc hội |
| 成功 | /seikou/ | thành công |
| 程度 | /teido/ | mức độ / khoảng |
| 本当 | /hontou/ | sự thật / thực sự |
| 量 | /ryou/ | số lượng / lượng |
| 契約 | /keiyaku/ | hợp đồng / cam kết |
| 代表 | /daihyou/ | đại diện |
| 対象 | /taishou/ | đối tượng |
| 被害 | /higai/ | thiệt hại |
| 記録 | /kiroku/ | kỷ lục / ghi chép |
| タイプ | /taipu/ | loại / kiểu / đánh máy |
| 誕生 | /tanjou/ | ra đời / đản sinh |
| チェック | /chekku/ | kiểm tra |
| 意識 | /ishiki/ | ý thức / nhận thức |
| 精神 | /seishin/ | tinh thần |
| 展開 | /tenkai/ | triển khai / diễn biến |
| 解決 | /kaiketsu/ | giải quyết |
| 幸せ | /shiawase/ | hạnh phúc |
| 自然 | /shizen/ | tự nhiên / thiên nhiên |
| 感謝 | /kansha/ | cảm ơn / biết ơn |
| 料理 | /ryouri/ | món ăn / nấu ăn |
| 当時 | /touji/ | khi đó / dạo ấy |
| 記憶 | /kioku/ | ký ức / trí nhớ |
| 大会 | /taikai/ | đại hội / cuộc thi lớn |
| 判断 | /handan/ | phán đoán / quyết định |
| グループ | /guruupu/ | nhóm |
| セット | /setto/ | bộ / thiết lập |
| 用意 | /youi/ | chuẩn bị / sửa soạn |
| 結局 | /kekkyoku/ | rốt cuộc / cuối cùng thì |
| 労働 | /roudou/ | lao động |
| 予約 | /yoyaku/ | đặt trước |
| 番号 | /bangou/ | số hiệu / số điện thoại |
| 地球 | /chikyuu/ | trái đất |
| 実施 | /jisshi/ | thực thi / thực hiện |
| 村 | /mura/ | ngôi làng |
| 船 | /fune/ | tàu / thuyền |
| 大切 | /taisetsu/ | quan trọng / quý giá |
| 価格 | /kakaku/ | giá cả |
| 監督 | /kantoku/ | đạo diễn / huấn luyện viên / giám sát |
| センター | /sentaa/ | trung tâm |
| 差 | /sa/ | sự khác biệt / khoảng cách |
| 作業 | /sagyou/ | công việc / thao tác |
| 完成 | /kansei/ | hoàn thành |
| 制限 | /seigen/ | hạn chế / giới hạn |
| スタッフ | /sutaffu/ | nhân viên |
| 健康 | /kenkou/ | sức khỏe / khỏe mạnh |
| 恋 | /koi/ | tình yêu / yêu |
| 逮捕 | /taiho/ | bắt giữ |
| おき | /oki/ | cách / cứ mỗi |
| 機関 | /kikan/ | cơ quan / bộ máy / động cơ |
| 指定 | /shitei/ | chỉ định / ấn định |
| 今後 | /kongo/ | sau này / từ nay về sau |
| 観光 | /kankou/ | tham quan / du lịch |
| 現場 | /genba/ | hiện trường |
| 応援 | /ouen/ | cổ vũ / hỗ trợ |
| 破壊 | /hakai/ | phá hủy |
| 制作 | /seisaku/ | chế tác / sản xuất |
| コード | /koodo/ | dây điện / mã |
| 動き | /ugoki/ | chuyển động / cử động |
| 局 | /kyoku/ | cục / trạm / bộ phận |
| 州 | /shuu/ | bang / tiểu bang |
| 代わり | /kawari/ | thay thế / đại diện |
| 安定 | /antei/ | ổn định |
| 広告 | /koukoku/ | quảng cáo |
| 都市 | /toshi/ | đô thị / thành phố lớn |
| 連続 | /renzoku/ | liên tiếp / liên tục |
| 論 | /ron/ | lý luận / luận điểm |
| 受ける | /ukeru/ | nhận / dự thi |
| 常に | /tsune ni/ | thường xuyên / luôn luôn |
| 満足 | /manzoku/ | thỏa mãn / hài lòng |
| 様々 | /samazama/ | nhiều loại / đa dạng |
| 瞬間 | /shunkan/ | khoảnh khắc / chốc lát |
| 罪 | /tsumi/ | tội lỗi / tội ác |
| 定期 | /teiki/ | định kỳ / vé tháng |
| 禁止 | /kinshi/ | cấm |
| コース | /koosu/ | khóa học / tuyến đường |
| 地元 | /jimoto/ | địa phương / quê quán |
| 頂き | /itadaki/ | đỉnh / chóp |
| 機械 | /kikai/ | máy móc |
| 舞台 | /butai/ | sân khấu |
| サイズ | /saizu/ | kích cỡ |
| スタイル | /sutairu/ | phong cách / vóc dáng |
| 感情 | /kanjou/ | tình cảm / cảm xúc |
| 維持 | /iji/ | duy trì / giữ vững |
| 解説 | /kaisetsu/ | giải thích / bình luận |
| 勝ち | /kachi/ | chiến thắng |
| 切れ | /kire/ | mảnh / miếng / sự sắc bén |
| 相当 | /soutou/ | khá là / tương đương |
| 批判 | /hihan/ | phê bình / chỉ trích |
| 募集 | /boshuu/ | tuyển dụng / chiêu mộ |
| 提案 | /teian/ | đề án / đề nghị |
| 得る | /eru/ | đạt được / nhận được |
| 基準 | /kijun/ | tiêu chuẩn / mốc so sánh |
| 検査 | /kensa/ | kiểm tra / xét nghiệm |
| 製品 | /seihin/ | sản phẩm / hàng hóa |
| 連れ | /tsure/ | người đi cùng |
| 権利 | /kenri/ | quyền lợi |
| 知識 | /chishiki/ | kiến thức / tri thức |
| 平均 | /heikiu/ | trung bình |
| カラー | /karaa/ | màu sắc / cổ áo |
| 土地 | /tochi/ | đất đai / địa phương |
| 保存 | /hozon/ | bảo tồn / lưu trữ |
| 御 | /go/ | kính thưa / ngài |
| 患者 | /kanja/ | bệnh nhân |
| アルバム | /arubamu/ | album / quyển ảnh |
| 回復 | /kaifuku/ | hồi phục / khôi phục |
| 次第 | /shidai/ | ngay khi / tùy thuộc |
| 他人 | /tanin/ | người ngoài / người lạ |
| 様子 | /yousu/ | tình hình / vẻ bề ngoài |
| エネルギー | /enerugii/ | năng lượng |
| チャンス | /chansu/ | cơ hội |
| 突然 | /totsuzen/ | đột nhiên / bất ngờ |
| 行い | /okonai/ | hành vi / việc làm |
| 我慢 | /gaman/ | chịu đựng / kiềm chế |
| 週 | /shuu/ | tuần |
| ケース | /keesu/ | hộp / trường hợp |
| 支持 | /shiji/ | ủng hộ |
| 異常 | /ijou/ | bất thường |
| 集中 | /shuuchuu/ | tập trung |
| 証明 | /shoumei/ | chứng minh |
| 注目 | /chuumoku/ | chú ý / để mắt đến |
| 魅力 | /mi-ryoku/ | sức hút / sự quyến rũ |
| ダンス | /dansu/ | nhảy múa / khiêu vũ |
| 死亡 | /shibou/ | tử vong / qua đời |
| 完了 | /kanryou/ | xong xuôi / kết thúc |
| 刑事 | /keiji/ | hình sự / cảnh sát hình sự |
| 検討 | /kentou/ | xem xét / thảo luận |
| 構成 | /kousei/ | cấu thành / cấu trúc |
| 末 | /sue / matsu/ | cuối / phần cuối |
| 板 | /ita/ | tấm ván |
| 演奏 | /ensou/ | biểu diễn nhạc cụ |
| 会員 | /kaiin/ | hội viên / thành viên |
| 券 | /ken/ | vé / phiếu |
| 裁判 | /saiban/ | xét xử / tòa án |
| 調子 | /choushi/ | tình trạng / phong độ |
| 比較 | /hikaku/ | so sánh |
| 自信 | /jishin/ | tự tin |
| 温泉 | /onsen/ | suối nước nóng |
| 感想 | /kansou/ | cảm tưởng / suy nghĩ |
| ダム | /damu/ | đập thủy điện / đập ngăn nước |
| 改善 | /kaizen/ | cải thiện |
| 与える | /ataeru/ | ban tặng / gây ra |
| 歓迎 | /kangei/ | hoan nghênh / chào đón |
| 訓練 | /kunren/ | huấn luyện / rèn luyện |
| 劇場 | /gekijou/ | nhà hát |
| 最低 | /saitei/ | tồi tệ nhất / thấp nhất |
| 首相 | /shushou/ | thủ tướng |
| 済み | /zumi/ | đã xong / hoàn tất |
| デート | /deeto/ | hẹn hò |
| 候補 | /kouho/ | ứng cử viên |
| 好み | /konomi/ | sở thích / gu |
Bảng trên hiển thị từ 1 đến 200 trong tổng số 882 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.
Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Nhật.