Đang tải...
Từ vựng tiếng Hàn cấp TOPIK 4: môi trường công việc, tin tức phổ thông, diễn đạt tương đối trôi chảy nhiều chủ đề.
Từ vựng tiếng Hàn TOPIK 4 - Trung Cấp gồm 278 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.
Mỗi mục từ đều có phát âm để nghe, nghĩa tiếng Việt và ít nhất một câu ví dụ. Câu ví dụ là phần quan trọng hơn vẻ ngoài của nó: biết nghĩa của một từ không cho bạn biết từ đó đứng ở đâu trong câu và đi cùng những từ nào, mà đó mới là thứ quyết định bạn có dùng được nó hay không.
Tiến độ được ghi theo tài khoản, nên bạn dừng giữa chừng rồi quay lại hôm sau vẫn đúng chỗ cũ, và đồng bộ giữa website với tiện ích trình duyệt.
Với 278 từ và nhịp 20 từ mới mỗi ngày, bạn học hết bộ này trong khoảng 2 tuần. Con số đó chỉ tính phần gặp từ lần đầu - phần quyết định bạn có giữ được chúng hay không nằm ở những lần ôn sau đó.
Trí nhớ về một từ mới suy giảm nhanh trong vài ngày đầu rồi chậm dần. Ôn lại ngay khi vừa học gần như không thêm được gì vì từ vẫn còn nguyên trong đầu; ôn quá muộn thì phải học lại từ đầu. Thuật toán lặp lại ngắt quãng ghi lại mức độ bạn nhớ từng từ rồi tính ngày đưa nó quay lại đúng lúc bạn sắp quên - chính nỗ lực nhớ ra ấy mới là thứ khắc từ vào trí nhớ dài hạn.
Hệ quả thực tế là mỗi buổi học gồm phần lớn những từ đang chông chênh chứ không phải những từ đã thuộc. Ngoài ra bạn có thể bật chế độ nghe audio để tận dụng lúc đi lại hay nấu ăn - phần nghe giữ cho từ đã học không rơi mất, còn phần ôn chủ động mới là chỗ từ được khắc lại, nên dùng cả hai sẽ hiệu quả hơn chỉ dùng một.
| Từ | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 필요성 | /piryoseong/ | tính cần thiết |
| 가능성 | /ganeungseong/ | khả năng |
| 정부 | /jeongbu/ | chính phủ |
| 대통령 | /daetongnyeong/ | tổng thống |
| 피고 | /pigo/ | bị cáo, bị đơn |
| 다문화 | /damunhwa/ | đa văn hoá |
| 존재 | /jonjae/ | sự tồn tại |
| 후보 | /hubo/ | ứng cử viên |
| 재개발 | /jaegaebal/ | tái phát triển, giải toả xây mới |
| 대체하다 | /daechehada/ | thay thế bằng cái khác |
| 선거 | /seongeo/ | bầu cử |
| 교육과정 | /gyoyukgwajeong/ | chương trình giáo dục |
| 보안 | /boan/ | bảo mật, an ninh |
| 선정하다 | /seonjeonghada/ | tuyển chọn |
| 배경 | /baegyeong/ | bối cảnh, nền |
| 부인하다 | /buinhada/ | phủ nhận |
| 소재 | /sojae/ | chất liệu, đề tài |
| 자동화 | /jadonghwa/ | tự động hoá |
| 투표 | /tupyo/ | bỏ phiếu |
| 개념 | /gaenyeom/ | khái niệm |
| 기여하다 | /giyeohada/ | đóng góp |
| 국회 | /gukhoe/ | quốc hội |
| 행정 | /haengjeong/ | hành chính |
| 인상적 | /insangjeok/ | gây ấn tượng, đáng nhớ |
| 강화하다 | /ganghwahada/ | tăng cường |
| 동의하다 | /donguihada/ | đồng ý |
| 신고 | /singo/ | sự khai báo, trình báo |
| 심각성 | /simgakseong/ | tính nghiêm trọng |
| 통제하다 | /tongjehada/ | kiểm soát, phong toả |
| 정당 | /jeongdang/ | đảng phái chính trị |
| 경영 | /gyeongyeong/ | quản trị kinh doanh |
| 평생교육 | /pyeongsaenggyoyuk/ | giáo dục suốt đời |
| 전략 | /jeollyak/ | chiến lược |
| 지속가능 | /jisokganeung/ | bền vững |
| 전환하다 | /jeonhwanhada/ | chuyển đổi |
| 시행하다 | /sihaenghada/ | thi hành, áp dụng |
| 검찰 | /geomchal/ | viện kiểm sát |
| 확보하다 | /hwakbohada/ | đảm bảo có được |
| 승인하다 | /seunginhada/ | phê duyệt |
| 검증하다 | /geomjeunghada/ | kiểm chứng |
| 연출 | /yeonchul/ | sự dàn dựng, đạo diễn |
| 구조조정 | /gujojojeong/ | tái cơ cấu, tinh giản |
| 장르 | /jangneu/ | thể loại |
| 공급 | /gonggeup/ | cung cấp, nguồn cung |
| 제기하다 | /jegihada/ | nêu ra, đặt vấn đề |
| 공무원 | /gongmuwon/ | công chức |
| 체결하다 | /chegyeolhada/ | ký kết |
| 대행하다 | /daehaenghada/ | làm thay, đại diện thực hiện |
| 구축하다 | /guchukhada/ | xây dựng (hệ thống) |
| 신뢰성 | /silloeseong/ | độ tin cậy |
| 정체성 | /jeongcheseong/ | bản sắc, căn tính |
| 상징 | /sangjing/ | biểu tượng |
| 지급하다 | /jigeuphada/ | chi trả, cấp phát |
| 보험 | /boheom/ | bảo hiểm |
| 주식 | /jusik/ | cổ phiếu |
| 소송 | /sosong/ | vụ kiện |
| 수요 | /suyo/ | nhu cầu (thị trường) |
| 논리 | /nolli/ | logic |
| 연대 | /yeondae/ | sự đoàn kết, liên đới |
| 수치 | /suchi/ | chỉ số, con số |
| 임금 | /imgeum/ | tiền lương |
| 학습자 | /hakseupja/ | người học |
| 폐지하다 | /pyejihada/ | bãi bỏ |
| 처벌하다 | /cheobeolhada/ | xử phạt |
| 진단 | /jindan/ | chẩn đoán |
| 외교 | /oegyo/ | ngoại giao |
| 감상 | /gamsang/ | sự thưởng thức; cảm tưởng |
| 유전자 | /yujeonja/ | gen, di truyền |
| 창작 | /changjak/ | sự sáng tác |
| 분쟁 | /bunjaeng/ | tranh chấp, xung đột |
| 긴급하다 | /gingeuphada/ | khẩn cấp |
| 예고하다 | /yegohada/ | báo trước |
| 재난 | /jaenan/ | thảm hoạ, thiên tai |
| 긍정하다 | /geungjeonghada/ | khẳng định |
| 정착하다 | /jeongchakhada/ | định cư; bén rễ |
| 우려하다 | /uryeohada/ | lo ngại |
| 협정 | /hyeopjeong/ | hiệp định |
| 마케팅 | /maketing/ | tiếp thị |
| 수익 | /suik/ | lợi nhuận, doanh thu |
| 원고 | /wongo/ | nguyên đơn; bản thảo |
| 공동체 | /gongdongche/ | cộng đồng |
| 묘사하다 | /myosahada/ | miêu tả |
| 영감 | /yeonggam/ | cảm hứng |
| 부채 | /buchae/ | nợ |
| 복구 | /bokgu/ | khắc phục, phục hồi (sau thiệt hại) |
| 고전 | /gojeon/ | tác phẩm cổ điển |
| 복원 | /bogwon/ | sự phục hồi, khôi phục |
| 고유 | /goyu/ | vốn có, đặc hữu |
| 자본 | /jabon/ | vốn |
| 의존하다 | /uijonhada/ | phụ thuộc vào |
| 철저하다 | /cheoljeohada/ | triệt để, kỹ lưỡng |
| 최저임금 | /choejeoimgeum/ | lương tối thiểu |
| 변수 | /byeonsu/ | biến số |
| 직무 | /jingmu/ | chức trách, nhiệm vụ công việc |
| 가동하다 | /gadonghada/ | vận hành, cho chạy |
| 본질 | /bonjil/ | bản chất |
| 재현하다 | /jaehyeonhada/ | tái hiện |
| 정상회담 | /jeongsanghoedam/ | hội nghị thượng đỉnh |
| 신속하다 | /sinsokhada/ | nhanh chóng, mau lẹ |
| 윤리 | /yulli/ | đạo đức, luân lý |
| 임상 | /imsang/ | lâm sàng |
| 해고 | /haego/ | sa thải |
| 동맹 | /dongmaeng/ | đồng minh |
| 접수하다 | /jeopsuhada/ | tiếp nhận (hồ sơ) |
| 예외 | /yeoe/ | ngoại lệ |
| 막대하다 | /makdaehada/ | to lớn, khổng lồ |
| 진술 | /jinsul/ | lời khai |
| 뛰어나다 | /ttwieonada/ | xuất sắc, vượt trội |
| 발휘하다 | /balhwihada/ | phát huy |
| 간주하다 | /ganjuhada/ | coi như, xem là |
| 인력 | /illyeok/ | nhân lực |
| 이행하다 | /ihaenghada/ | thực thi (nghĩa vụ) |
| 노조 | /nojo/ | công đoàn |
| 입증하다 | /ipjeunghada/ | chứng minh |
| 조항 | /johang/ | điều khoản |
| 대피 | /daepi/ | sự sơ tán |
| 촉진하다 | /chokjinhada/ | thúc đẩy |
| 전제 | /jeonje/ | tiền đề |
| 백신 | /baeksin/ | vắc-xin |
| 특허 | /teukheo/ | bằng sáng chế |
| 억제하다 | /eokjehada/ | kìm hãm, kiềm chế |
| 규명하다 | /gyumyeonghada/ | làm sáng tỏ, xác minh |
| 반박하다 | /banbakhada/ | bác bỏ, phản bác |
| 이민 | /imin/ | sự di dân |
| 무역수지 | /muyeoksuji/ | cán cân thương mại |
| 엄격하다 | /eomgyeokhada/ | nghiêm khắc |
| 동반하다 | /dongbanhada/ | đi kèm, kéo theo |
| 준수하다 | /junsuhada/ | tuân thủ |
| 보편적 | /bopyeonjeok/ | phổ quát |
| 배상하다 | /baesanghada/ | bồi thường |
| 부작용 | /bujagyong/ | tác dụng phụ |
| 촉구하다 | /chokguhada/ | hối thúc, kêu gọi |
| 재개하다 | /jaegaehada/ | nối lại |
| 배제하다 | /baejehada/ | loại trừ, gạt bỏ |
| 선사하다 | /seonsahada/ | trao tặng (trang trọng) |
| 연금 | /yeongeum/ | lương hưu |
| 비유 | /biyu/ | phép ẩn dụ, so sánh |
| 민원 | /minwon/ | đơn kiến nghị của dân |
| 실업률 | /sireomnyul/ | tỉ lệ thất nghiệp |
| 조약 | /joyak/ | hiệp ước |
| 폭염 | /pogyeom/ | nắng nóng gay gắt |
| 점검하다 | /jeomgeomhada/ | kiểm tra, rà soát |
| 파산 | /pasan/ | phá sản |
| 초래하다 | /choraehada/ | gây ra, dẫn đến |
| 야기하다 | /yagihada/ | gây nên |
| 모순 | /mosun/ | mâu thuẫn (logic) |
| 원조 | /wonjo/ | viện trợ |
| 완화하다 | /wanhwahada/ | nới lỏng, làm dịu |
| 도모하다 | /domohada/ | mưu cầu, tìm cách |
| 무죄 | /mujoe/ | vô tội |
| 정밀하다 | /jeongmilhada/ | tinh vi, chính xác cao |
| 일관성 | /ilgwanseong/ | tính nhất quán |
| 유죄 | /yujoe/ | có tội |
| 파업 | /paeop/ | đình công |
| 벌금 | /beolgeum/ | tiền phạt |
| 지표 | /jipyo/ | chỉ tiêu, chỉ báo |
| 훼손하다 | /hwesonhada/ | làm tổn hại, phá hoại |
| 갱신 | /gaengsin/ | gia hạn, làm mới |
| 난민 | /nanmin/ | người tị nạn |
| 홍수 | /hongsu/ | lũ lụt |
| 수습하다 | /suseuphada/ | thu dọn, xử lý hậu quả |
| 매출 | /maechul/ | doanh số |
| 미미하다 | /mimihada/ | không đáng kể |
| 관념 | /gwannyeom/ | quan niệm |
| 성취 | /seongchwi/ | sự đạt được, thành tựu |
| 옹호하다 | /onghohada/ | bênh vực, ủng hộ |
| 제재 | /jejae/ | sự trừng phạt, cấm vận |
| 발급 | /balgeup/ | sự cấp phát |
| 치열하다 | /chiyeolhada/ | khốc liệt |
| 부과하다 | /bugwahada/ | áp đặt, thu (thuế, phạt) |
| 첨단 | /cheomdan/ | công nghệ cao, tiên tiến |
| 무상 | /musang/ | miễn phí (chính sách) |
| 직면하다 | /jingmyeonhada/ | đối mặt |
| 취약하다 | /chwiyakhada/ | dễ tổn thương, yếu kém |
| 섬세하다 | /seomsehada/ | tinh tế |
| 면제하다 | /myeonjehada/ | miễn (thuế, nghĩa vụ) |
| 중재하다 | /jungjaehada/ | hoà giải, trung gian |
| 반려하다 | /ballyeohada/ | trả lại, bác đơn |
| 계승 | /gyeseung/ | sự kế thừa |
| 학업 | /hageop/ | việc học hành |
| 역설 | /yeokseol/ | nghịch lý |
| 가설 | /gaseol/ | giả thuyết |
| 위임하다 | /wiimhada/ | uỷ quyền |
| 역량 | /yeongnyang/ | năng lực, tầm vóc |
| 함양하다 | /hamyanghada/ | bồi dưỡng (phẩm chất) |
| 진로 | /jillo/ | hướng đi, định hướng nghề |
| 타당성 | /tadangseong/ | tính khả thi, hợp lý |
| 탁월하다 | /tagwolhada/ | kiệt xuất, xuất chúng |
| 체류 | /cheryu/ | sự lưu trú |
| 근로 | /geullo/ | sự lao động |
| 격차 | /gyeokcha/ | khoảng cách chênh lệch |
| 물류 | /mullyu/ | logistics, hậu cần |
| 퇴직 | /toejik/ | nghỉ việc, về hưu |
| 상용화 | /sangyonghwa/ | thương mại hoá |
| 실태 | /siltae/ | thực trạng |
| 비평 | /bipyeong/ | phê bình (nghệ thuật) |
| 인과 | /ingwa/ | nhân quả |
| 바람직하다 | /baramjikhada/ | đáng mong muốn, nên làm |
| 빈곤 | /bingon/ | sự nghèo đói |
| 수반하다 | /subanhada/ | kéo theo, đi kèm |
Bảng trên hiển thị từ 1 đến 200 trong tổng số 278 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.
Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Hàn.