Học Từ Vựng Tiếng Hàn Theo TOPIK
Bộ từ vựng tiếng Hàn xếp theo sáu cấp TOPIK, kèm chữ Hangul, phiên âm La-tinh và nghĩa tiếng Việt. Nghe phát âm, học bằng thuật toán lặp lại ngắt quãng để nhớ lâu.
Danh sách từ vựng tiếng Hàn theo bộ
6 bộ dưới đây gồm 1.998 từ tiếng Hàn, mỗi từ có phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ. Mỗi bộ mở ra 60 từ đầu — những từ thông dụng nhất, vì từ trong bộ xếp theo tần suất gặp lại thực tế trong phim, nhạc và hội thoại. Bấm tên bộ để mở bảng, hoặc vào trang bộ để xem đủ và học kèm phát âm.
Từ vựng tiếng Hàn TOPIK 1 - Cơ Bản557 từ — xem 60 từ đầu tiên
| Từ | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 다 | /da/ | hết, tất cả |
| 하다 | /hada/ | làm |
| 있다 | /itda/ | có, ở (tồn tại) |
| 일 | /il/ | ngày; việc, công việc; một (số Hán Hàn) |
| 해 | /hae/ | mặt trời; năm |
| 안 | /an/ | bên trong; không (phủ định) |
| 주 | /ju/ | tuần |
| 월 | /wol/ | tháng |
| 말 | /mal/ | lời nói, tiếng |
| 없다 | /eopda/ | không có |
| 시 | /si/ | giờ; bài thơ; thành phố |
| 년 | /nyeon/ | năm |
| 좋다 | /jota/ | tốt, hay |
| 입 | /ip/ | miệng |
| 사람 | /saram/ | người |
| 같다 | /gatda/ | giống nhau |
| 일하다 | /ilhada/ | làm việc |
| 네 | /ne/ | vâng, đúng vậy |
| 잘 | /jal/ | giỏi, tốt |
| 알다 | /alda/ | biết |
| 못 | /mot/ | không thể |
| 말하다 | /malhada/ | nói |
| 생각 | /saenggak/ | suy nghĩ, ý nghĩ |
| 받다 | /batda/ | nhận |
| 번 | /beon/ | lần; số thứ tự |
| 좋아하다 | /joahada/ | thích |
| 입다 | /ipda/ | mặc |
| 개 | /gae/ | con chó; cái, chiếc (đơn vị đếm đồ vật) |
| 아니요 | /aniyo/ | không |
| 시간 | /sigan/ | thời gian; tiếng (đồng hồ) |
| 이 | /i/ | hai (số Hán Hàn); răng |
| 잘하다 | /jalhada/ | làm giỏi |
| 분 | /bun/ | phút; vị (đếm người, kính ngữ) |
| 원 | /won/ | won (tiền Hàn Quốc) |
| 생각하다 | /saenggakhada/ | nghĩ, suy nghĩ |
| 많다 | /manta/ | nhiều, có nhiều |
| 지금 | /jigeum/ | bây giờ |
| 살다 | /salda/ | sống, ở |
| 왜 | /wae/ | tại sao |
| 여자 | /yeoja/ | phụ nữ, con gái |
| 위 | /wi/ | phía trên |
| 한국 | /hanguk/ | Hàn Quốc |
| 같이 | /gachi/ | cùng nhau |
| 못하다 | /motada/ | làm kém, không giỏi |
| 명 | /myeong/ | người (đơn vị đếm người) |
| 먹다 | /meokda/ | ăn |
| 차 | /cha/ | trà; xe |
| 게임 | /geim/ | trò chơi, game |
| 시작하다 | /sijakhada/ | bắt đầu |
| 집 | /jip/ | nhà |
| 사랑하다 | /saranghada/ | yêu |
| 만들다 | /mandeulda/ | làm ra, tạo ra |
| 함께 | /hamkke/ | cùng với |
| 맞다 | /matda/ | đúng; vừa vặn |
| 남자 | /namja/ | đàn ông, con trai |
| 보다 | /boda/ | xem, nhìn |
| 또 | /tto/ | lại, nữa |
| 살 | /sal/ | tuổi (đơn vị đếm tuổi) |
| 오늘 | /oneul/ | hôm nay |
| 너무 | /neomu/ | quá, rất |
Từ vựng tiếng Hàn TOPIK 2 - Sơ Cấp496 từ — xem 60 từ đầu tiên
| Từ | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 줄다 | /julda/ | giảm đi |
| 이상 | /isang/ | trở lên; bất thường |
| 지역 | /jiyeok/ | khu vực, địa phương |
| 남다 | /namda/ | còn lại, dư |
| 그냥 | /geunyang/ | cứ thế, chỉ là |
| 정도 | /jeongdo/ | mức độ, khoảng chừng |
| 앞으로 | /apeuro/ | từ nay về sau |
| 또한 | /ttohan/ | đồng thời, cũng |
| 소리 | /sori/ | âm thanh, tiếng |
| 현재 | /hyeonjae/ | hiện tại |
| 안전하다 | /anjeonhada/ | an toàn |
| 방송 | /bangsong/ | phát sóng, chương trình |
| 계속하다 | /gyesokhada/ | tiếp tục |
| 정보 | /jeongbo/ | thông tin |
| 사회 | /sahoe/ | xã hội |
| 이야기하다 | /iyagihada/ | trò chuyện, kể |
| 법 | /beop/ | luật pháp |
| 연구 | /yeongu/ | nghiên cứu |
| 국가 | /gukga/ | quốc gia |
| 교육 | /gyoyuk/ | giáo dục |
| 결과 | /gyeolgwa/ | kết quả |
| 문화 | /munhwa/ | văn hoá |
| 상태 | /sangtae/ | trạng thái |
| 참다 | /chamda/ | chịu đựng, nhịn |
| 경기 | /gyeonggi/ | trận đấu |
| 확인되다 | /hwagindoeda/ | được xác nhận |
| 모습 | /moseup/ | hình dáng, dáng vẻ |
| 관계 | /gwangye/ | quan hệ |
| 이용 | /iyong/ | sự sử dụng |
| 상황 | /sanghwang/ | tình huống, hoàn cảnh |
| 프로그램 | /peurogeuraem/ | chương trình, phần mềm |
| 얻다 | /eotda/ | đạt được, có được |
| 사이 | /sai/ | quan hệ; khoảng giữa |
| 이용하다 | /iyonghada/ | sử dụng, tận dụng |
| 기술 | /gisul/ | kỹ thuật, công nghệ |
| 포함하다 | /pohamhada/ | bao gồm |
| 결정되다 | /gyeoljeongdoeda/ | được quyết định |
| 나오다 | /naoda/ | đi ra, xuất hiện |
| 부분 | /bubun/ | phần, bộ phận |
| 물론 | /mullon/ | tất nhiên |
| 드리다 | /deurida/ | kính biếu, đưa (kính ngữ) |
| 자리 | /jari/ | chỗ ngồi, vị trí |
| 역사 | /yeoksa/ | lịch sử |
| 기억 | /gieok/ | ký ức, trí nhớ |
| 출장 | /chuljang/ | công tác |
| 가격 | /gagyeok/ | giá cả |
| 역시 | /yeoksi/ | quả nhiên, cũng vậy |
| 넘다 | /neomda/ | vượt quá |
| 믿다 | /mitda/ | tin tưởng |
| 발표하다 | /balpyohada/ | phát biểu, công bố |
| 꿈 | /kkum/ | giấc mơ, ước mơ |
| 국민 | /gungmin/ | quốc dân, người dân |
| 이해되다 | /ihaedoeda/ | được hiểu, hiểu ra |
| 기준 | /gijun/ | tiêu chuẩn |
| 경제 | /gyeongje/ | kinh tế |
| 거리 | /geori/ | khoảng cách; đường phố |
| 조사 | /josa/ | khảo sát, điều tra |
| 내용 | /naeyong/ | nội dung |
| 거의 | /geoui/ | hầu như, gần như |
| 정치 | /jeongchi/ | chính trị |
Từ vựng tiếng Hàn TOPIK 3 - Trung Cấp Thấp420 từ — xem 60 từ đầu tiên
| Từ | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 말이 안 되다 | /mari an doeda/ | vô lý |
| 세계 | /segye/ | thế giới |
| 간 | /gan/ | độ mặn nhạt; gan |
| 마음에 들다 | /maeume deulda/ | vừa ý, thích |
| 대표적 | /daepyojeok/ | tiêu biểu |
| 손을 대다 | /soneul daeda/ | đụng vào, bắt tay làm |
| 진행되다 | /jinhaengdoeda/ | được tiến hành |
| 시키다 | /sikida/ | sai bảo; gọi món |
| 공개하다 | /gonggaehada/ | công khai |
| 지원하다 | /jiwonhada/ | ứng tuyển; hỗ trợ |
| 발견 | /balgyeon/ | sự phát hiện, khám phá |
| 개발 | /gaebal/ | sự phát triển, việc khai phá |
| 발견하다 | /balgyeonhada/ | phát hiện ra |
| 시대 | /sidae/ | thời đại |
| 손이 많이 가다 | /soni mani gada/ | tốn công |
| 개발하다 | /gaebalhada/ | phát triển, khai phá |
| 행복 | /haengbok/ | niềm hạnh phúc |
| 도시화 | /dosihwa/ | đô thị hoá |
| 운영하다 | /unyeonghada/ | vận hành, điều hành |
| 기업 | /gieop/ | doanh nghiệp |
| 구성하다 | /guseonghada/ | cấu thành, tổ chức |
| 일반적 | /ilbanjeok/ | thông thường, phổ biến |
| 왕 | /wang/ | vua |
| 국제 | /gukje/ | quốc tế |
| 정신 | /jeongsin/ | tinh thần |
| 전쟁 | /jeonjaeng/ | chiến tranh |
| 추가하다 | /chugahada/ | thêm vào |
| 해외 | /haeoe/ | hải ngoại, nước ngoài |
| 설치 | /seolchi/ | sự cài đặt, lắp đặt |
| 도움이 되다 | /doumi doeda/ | có ích, giúp được |
| 정신이 없다 | /jeongsini eopda/ | rối bời, tối mắt tối mũi |
| 연결하다 | /yeongyeolhada/ | kết nối |
| 대신하다 | /daesinhada/ | làm thay, thay mặt |
| 주장 | /jujang/ | lập luận, chủ trương |
| 자리를 잡다 | /jarireul japda/ | ổn định chỗ đứng |
| 주장하다 | /jujanghada/ | chủ trương, khẳng định |
| 정책 | /jeongchaek/ | chính sách |
| 조직 | /jojik/ | tổ chức |
| 구조 | /gujo/ | cấu trúc |
| 우주 | /uju/ | vũ trụ |
| 변경하다 | /byeongyeonghada/ | thay đổi |
| 평가하다 | /pyeonggahada/ | đánh giá |
| 유지하다 | /yujihada/ | duy trì |
| 돌보다 | /dolboda/ | chăm sóc |
| 기능 | /gineung/ | chức năng |
| 관심을 가지다 | /gwansimeul gajida/ | quan tâm đến |
| 지구 | /jigu/ | Trái Đất |
| 제도 | /jedo/ | chế độ, thể chế |
| 산업 | /saneop/ | ngành công nghiệp |
| 생산 | /saengsan/ | sản xuất |
| 동시에 | /dongsie/ | cùng lúc |
| 국내 | /gungnae/ | trong nước |
| 개인정보 | /gaeinjeongbo/ | thông tin cá nhân |
| 분석 | /bunseok/ | sự phân tích |
| 분석하다 | /bunseokhada/ | phân tích |
| 규모 | /gyumo/ | quy mô |
| 현실적 | /hyeonsiljeok/ | mang tính thực tế, khả thi |
| 고려하다 | /goryeohada/ | cân nhắc |
| 마치 | /machi/ | như thể |
| 홍보 | /hongbo/ | quảng bá, PR |
Từ vựng tiếng Hàn TOPIK 4 - Trung Cấp278 từ — xem 60 từ đầu tiên
| Từ | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 필요성 | /piryoseong/ | tính cần thiết |
| 가능성 | /ganeungseong/ | khả năng |
| 정부 | /jeongbu/ | chính phủ |
| 대통령 | /daetongnyeong/ | tổng thống |
| 피고 | /pigo/ | bị cáo, bị đơn |
| 다문화 | /damunhwa/ | đa văn hoá |
| 존재 | /jonjae/ | sự tồn tại |
| 후보 | /hubo/ | ứng cử viên |
| 재개발 | /jaegaebal/ | tái phát triển, giải toả xây mới |
| 대체하다 | /daechehada/ | thay thế bằng cái khác |
| 선거 | /seongeo/ | bầu cử |
| 교육과정 | /gyoyukgwajeong/ | chương trình giáo dục |
| 보안 | /boan/ | bảo mật, an ninh |
| 선정하다 | /seonjeonghada/ | tuyển chọn |
| 배경 | /baegyeong/ | bối cảnh, nền |
| 부인하다 | /buinhada/ | phủ nhận |
| 소재 | /sojae/ | chất liệu, đề tài |
| 자동화 | /jadonghwa/ | tự động hoá |
| 투표 | /tupyo/ | bỏ phiếu |
| 개념 | /gaenyeom/ | khái niệm |
| 기여하다 | /giyeohada/ | đóng góp |
| 국회 | /gukhoe/ | quốc hội |
| 행정 | /haengjeong/ | hành chính |
| 인상적 | /insangjeok/ | gây ấn tượng, đáng nhớ |
| 강화하다 | /ganghwahada/ | tăng cường |
| 동의하다 | /donguihada/ | đồng ý |
| 신고 | /singo/ | sự khai báo, trình báo |
| 심각성 | /simgakseong/ | tính nghiêm trọng |
| 통제하다 | /tongjehada/ | kiểm soát, phong toả |
| 정당 | /jeongdang/ | đảng phái chính trị |
| 경영 | /gyeongyeong/ | quản trị kinh doanh |
| 평생교육 | /pyeongsaenggyoyuk/ | giáo dục suốt đời |
| 전략 | /jeollyak/ | chiến lược |
| 지속가능 | /jisokganeung/ | bền vững |
| 전환하다 | /jeonhwanhada/ | chuyển đổi |
| 시행하다 | /sihaenghada/ | thi hành, áp dụng |
| 검찰 | /geomchal/ | viện kiểm sát |
| 확보하다 | /hwakbohada/ | đảm bảo có được |
| 승인하다 | /seunginhada/ | phê duyệt |
| 검증하다 | /geomjeunghada/ | kiểm chứng |
| 연출 | /yeonchul/ | sự dàn dựng, đạo diễn |
| 구조조정 | /gujojojeong/ | tái cơ cấu, tinh giản |
| 장르 | /jangneu/ | thể loại |
| 공급 | /gonggeup/ | cung cấp, nguồn cung |
| 제기하다 | /jegihada/ | nêu ra, đặt vấn đề |
| 공무원 | /gongmuwon/ | công chức |
| 체결하다 | /chegyeolhada/ | ký kết |
| 대행하다 | /daehaenghada/ | làm thay, đại diện thực hiện |
| 구축하다 | /guchukhada/ | xây dựng (hệ thống) |
| 신뢰성 | /silloeseong/ | độ tin cậy |
| 정체성 | /jeongcheseong/ | bản sắc, căn tính |
| 상징 | /sangjing/ | biểu tượng |
| 지급하다 | /jigeuphada/ | chi trả, cấp phát |
| 보험 | /boheom/ | bảo hiểm |
| 주식 | /jusik/ | cổ phiếu |
| 소송 | /sosong/ | vụ kiện |
| 수요 | /suyo/ | nhu cầu (thị trường) |
| 논리 | /nolli/ | logic |
| 연대 | /yeondae/ | sự đoàn kết, liên đới |
| 수치 | /suchi/ | chỉ số, con số |
Từ vựng tiếng Hàn TOPIK 5 - Trung Cao120 từ — xem 60 từ đầu tiên
| Từ | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 지난하다 | /jinanhada/ | vô cùng gian nan |
| 식은 죽 먹기 | /sigeun juk meokgi/ | dễ như ăn cháo nguội |
| 쥐도 새도 모르게 | /jwido saedo moreuge/ | không ai hay biết |
| 발이 넓다 | /bari neopda/ | quen biết rộng |
| 공감 | /gonggam/ | sự đồng cảm |
| 하늘의 별 따기 | /haneurui byeol ttagi/ | khó như hái sao trên trời |
| 지대하다 | /jidaehada/ | vô cùng lớn |
| 구현하다 | /guhyeonhada/ | hiện thực hoá |
| 치유하다 | /chiyuhada/ | chữa lành |
| 집착 | /jipchak/ | sự chấp niệm, ám ảnh |
| 그림의 떡 | /geurimui tteok/ | bánh vẽ, có mà không với tới được |
| 여지 | /yeoji/ | khoảng trống, dư địa |
| 왜곡하다 | /waegokhada/ | bóp méo, xuyên tạc |
| 이른바 | /ireunba/ | cái gọi là |
| 짐작하다 | /jimjakhada/ | phỏng đoán |
| 고수하다 | /gosuhada/ | giữ vững (lập trường) |
| 자제하다 | /jajehada/ | tự kiềm chế |
| 유대 | /yudae/ | mối liên kết, gắn bó |
| 억압하다 | /eogaphada/ | áp bức, kìm nén |
| 고립 | /gorip/ | sự cô lập |
| 입이 무겁다 | /ibi mugeopda/ | kín miệng |
| 축적하다 | /chukjeokhada/ | tích luỹ |
| 감안하다 | /gamanhada/ | cân nhắc, tính đến |
| 비로소 | /biroso/ | mãi đến lúc đó mới |
| 정립하다 | /jeongniphada/ | xác lập (khái niệm) |
| 미묘하다 | /mimyohada/ | tế nhị, khó nói |
| 삼가다 | /samgada/ | kiêng, tránh làm |
| 미화하다 | /mihwahada/ | tô hồng, mỹ hoá |
| 여파 | /yeopa/ | dư chấn, ảnh hưởng kéo theo |
| 부각하다 | /bugakhada/ | làm nổi bật |
| 무분별하다 | /mubunbyeolhada/ | bừa bãi, thiếu suy xét |
| 배척하다 | /baecheokhada/ | bài xích |
| 추이 | /chui/ | diễn biến, chiều hướng |
| 급기야 | /geupgiya/ | rốt cuộc, đến nước |
| 소외 | /sooe/ | sự bị gạt ra rìa |
| 잠재력 | /jamjaeryeok/ | tiềm năng |
| 관행 | /gwanhaeng/ | lệ cũ, thông lệ |
| 전락하다 | /jeollakhada/ | sa sút xuống, rơi xuống |
| 표방하다 | /pyobanghada/ | giương cao, nêu ra chủ trương |
| 선점하다 | /seonjeomhada/ | chiếm lĩnh trước |
| 확고하다 | /hwakgohada/ | vững chắc, kiên định |
| 척도 | /cheokdo/ | thước đo |
| 미련 | /miryeon/ | sự tiếc nuối vấn vương |
| 우물 안 개구리 | /umul an gaeguri/ | ếch ngồi đáy giếng |
| 환기하다 | /hwangihada/ | nhắc nhớ, gợi lại |
| 책임감 | /chaegimgam/ | tinh thần trách nhiệm |
| 빈번하다 | /binbeonhada/ | thường xuyên, dồn dập |
| 간과하다 | /gangwahada/ | bỏ sót, xem nhẹ |
| 발판 | /balpan/ | bàn đạp |
| 무색하다 | /musaekhada/ | lu mờ, mất mặt |
| 머리를 맞대다 | /meorireul matdaeda/ | chụm đầu bàn bạc |
| 손발이 맞다 | /sonbari matda/ | ăn ý với nhau |
| 기조 | /gijo/ | cơ sở, tông chủ đạo |
| 이면 | /imyeon/ | mặt sau, mặt khuất |
| 치부하다 | /chibuhada/ | quy chụp là, coi như |
| 국면 | /gungmyeon/ | cục diện, giai đoạn |
| 잣대 | /jatdae/ | tiêu chuẩn đánh giá (thuần Hàn) |
| 타파하다 | /tapahada/ | phá bỏ (cái cũ) |
| 근간 | /geungan/ | gốc rễ, nền tảng |
| 만연하다 | /manyeonhada/ | tràn lan |
Từ vựng tiếng Hàn TOPIK 6 - Cao Cấp127 từ — xem 60 từ đầu tiên
| Từ | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 세계화 | /segyehwa/ | toàn cầu hoá |
| 다양성 | /dayangseong/ | tính đa dạng |
| 구조적 | /gujojeok/ | mang tính cấu trúc |
| 상대적 | /sangdaejeok/ | tương đối |
| 이와 달리 | /iwa dalli/ | khác với điều này |
| 절대적 | /jeoldaejeok/ | tuyệt đối |
| 규정하다 | /gyujeonghada/ | quy định, định nghĩa |
| 차별성 | /chabyeolseong/ | điểm khác biệt |
| 더불어 | /deobureo/ | cùng với, đồng thời |
| 정당성 | /jeongdangseong/ | tính chính đáng |
| 지속성 | /jisokseong/ | tính bền bỉ, liên tục |
| 불구하고 | /bulguhago/ | bất chấp, mặc dù |
| 부여하다 | /buyeohada/ | trao, gán cho |
| 상관관계 | /sanggwangwangye/ | tương quan |
| 인용 | /inyong/ | trích dẫn |
| 이로써 | /irosseo/ | với việc này, nhờ đó |
| 민주주의 | /minjujuui/ | chủ nghĩa dân chủ |
| 투명성 | /tumyeongseong/ | tính minh bạch |
| 폐쇄성 | /pyeswaeseong/ | tính khép kín |
| 지대 | /jidae/ | vùng, khu vực |
| 나아가 | /naaga/ | hơn nữa, tiến xa hơn |
| 가시적 | /gasijeok/ | thấy được, hữu hình |
| 규제 | /gyuje/ | quy chế, sự quản chế |
| 지향하다 | /jihyanghada/ | hướng tới |
| 시사하다 | /sisahada/ | ngụ ý, cho thấy |
| 고발하다 | /gobalhada/ | tố giác, phơi bày |
| 본질적 | /bonjiljeok/ | mang tính bản chất |
| 그런가 하면 | /geureonga hamyeon/ | mặt khác thì |
| 계층 | /gyecheung/ | tầng lớp |
| 자본주의 | /jabonjuui/ | chủ nghĩa tư bản |
| 합리화 | /hamnihwa/ | sự hợp lý hoá, biện minh |
| 속성 | /sokseong/ | thuộc tính |
| 감수하다 | /gamsuhada/ | cam chịu, chấp nhận (rủi ro) |
| 위상 | /wisang/ | vị thế |
| 방치하다 | /bangchihada/ | bỏ mặc |
| 잠재적 | /jamjaejeok/ | tiềm tàng |
| 다름 아니라 | /dareum anira/ | chẳng phải gì khác, chính là |
| 폭로하다 | /pongnohada/ | phanh phui |
| 표명하다 | /pyomyeonghada/ | bày tỏ (lập trường) |
| 궁극적 | /gunggeukjeok/ | cuối cùng, tối hậu |
| 표본 | /pyobon/ | mẫu (thống kê) |
| 대변하다 | /daebyeonhada/ | đại diện phát ngôn |
| 선행연구 | /seonhaengyeongu/ | nghiên cứu đi trước |
| 아울러 | /aulleo/ | đồng thời, kèm theo đó |
| 행보 | /haengbo/ | bước đi, động thái |
| 표절 | /pyojeol/ | đạo văn |
| 규탄하다 | /gyutanhada/ | lên án |
| 무산되다 | /musandoeda/ | đổ bể, tan thành mây khói |
| 수렴하다 | /suryeomhada/ | thu thập, hội tụ (ý kiến) |
| 타협 | /tahyeop/ | sự thoả hiệp |
| 범주 | /beomju/ | phạm trù |
| 역설하다 | /yeokseolhada/ | nhấn mạnh, hùng hồn nêu |
| 고조되다 | /gojodoeda/ | dâng cao (căng thẳng) |
| 비단 | /bidan/ | không chỉ riêng; lụa |
| 실리 | /silli/ | lợi ích thực tế |
| 명분 | /myeongbun/ | danh nghĩa, cớ chính đáng |
| 상응하다 | /sangeunghada/ | tương ứng, xứng với |
| 부합하다 | /buhaphada/ | phù hợp, khớp với |
| 실상 | /silsang/ | thực chất, tình hình thật |
| 은폐하다 | /eunpyehada/ | che đậy, bưng bít |
Đây mới là 6 bộ đầu của tiếng Hàn. Xem toàn bộ danh mục ở trang danh sách bộ từ vựng.
Học từ vựng tiếng Hàn theo cấp TOPIK
Từ vựng tiếng Hàn trên Từ Vựng 123 xếp theo sáu cấp TOPIK, từ cấp 1 với những từ dùng hằng ngày cho tới các cấp cao dành cho người đã đọc được văn bản dài. Mỗi từ hiển thị chữ Hangul, phiên âm La-tinh và nghĩa tiếng Việt, kèm câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.
Tiếng Hàn có một điểm dễ chịu hiếm thấy: Hangul là bảng chữ ghi âm nên nhìn chữ là đọc được, không phải tích mặt chữ hàng năm như tiếng Trung hay tiếng Nhật. Nhờ vậy bạn vào thẳng phần từ vựng được ngay sau vài buổi học bảng chữ.
Những từ bạn hay quên sẽ được thuật toán lặp lại ngắt quãng đưa về ôn sớm hơn, còn từ đã thuộc thì giãn dần ra, nên thời gian học dồn vào đúng phần đang cần củng cố.
TOPIK sáu cấp và mốc dùng được
TOPIK là kỳ thi năng lực tiếng Hàn chính thức, chia sáu cấp gộp trong hai bài thi: TOPIK I cho cấp 1-2, TOPIK II cho cấp 3-6. Với người tự học, giá trị lớn nhất của khung này là nó xếp sẵn vốn từ theo mức độ thông dụng.
- Cấp 1-2 (sơ cấp): chào hỏi, giới thiệu bản thân, mua bán, hỏi đường, sinh hoạt hằng ngày.
- Cấp 3-4 (trung cấp): nêu ý kiến, kể lại sự việc, đọc văn bản đơn giản. Mức nhiều trường và công ty yêu cầu.
- Cấp 5-6 (cao cấp): chủ đề chuyên môn, từ trừu tượng, văn viết học thuật và ngôn ngữ trang trọng.
Ba chỗ vướng khi học từ vựng tiếng Hàn
Đọc được Hangul mới là bước một. Ba thứ dưới đây mới là phần chiếm thời gian, và biết trước thì đỡ hoang mang ở tháng thứ ba:
- Biến âm khi nối tiếng: chữ viết một đằng đọc lên một nẻo, vì âm cuối của chữ trước ảnh hưởng âm đầu của chữ sau. Đây là lý do nhiều người đọc được chữ nhưng nghe người bản xứ nói lại không nhận ra chính từ mình vừa đọc. Vì vậy hãy nghe phát âm của từng từ chứ đừng chỉ đọc bằng mắt.
- Kính ngữ: cùng một ý nói với bạn thân, với người lớn tuổi và với cấp trên là ba cách khác nhau. Người mới nên học dạng lịch sự làm mặc định, dạng suồng sã để sau và học chủ yếu để nghe hiểu.
- Từ gốc Hán: một tỉ lệ lớn từ vựng tiếng Hàn có gốc Hán, nhiều từ nghe rất gần âm Hán Việt. Người Việt có lợi thế rõ ở đây - 도시 (đô thị), 학생 (học sinh), 준비 (chuẩn bị). Nhận ra quy luật này thì tốc độ nhớ từ tăng lên đáng kể.
Gặp lại từ đã học qua nhạc và phim Hàn
Bộ từ vựng lo phần hệ thống, nhưng từ chỉ thật sự thành của mình khi bạn gặp lại nó ở nơi không chờ đợi. Nhạc Hàn và phim Hàn có ích ở đúng chỗ đó: chúng không dạy từ mới mà cho những từ bạn vừa học dịp xuất hiện lại trong ngữ cảnh thật.
Trên Từ Vựng 123, lời bài hát tiếng Hàn hiện kèm bản dịch tiếng Việt, bấm vào một từ là ra nghĩa và lưu thẳng vào bộ từ vựng của tài khoản. Với phim, tiện ích trình duyệt hiện phụ đề tiếng Hàn và tiếng Việt cùng lúc để bạn thấy nguyên văn câu thoại chứ không chỉ nghĩa của nó.