Menu Tiếng Hàn
ĐIỀU HƯỚNG NHANH - TIẾNG HÀN

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

Học Từ Vựng Tiếng Hàn Theo TOPIK

Bộ từ vựng tiếng Hàn xếp theo sáu cấp TOPIK, kèm chữ Hangul, phiên âm La-tinh và nghĩa tiếng Việt. Nghe phát âm, học bằng thuật toán lặp lại ngắt quãng để nhớ lâu.

Danh sách từ vựng tiếng Hàn theo bộ

6 bộ dưới đây gồm 1.998 từ tiếng Hàn, mỗi từ có phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ. Mỗi bộ mở ra 60 từ đầu — những từ thông dụng nhất, vì từ trong bộ xếp theo tần suất gặp lại thực tế trong phim, nhạc và hội thoại. Bấm tên bộ để mở bảng, hoặc vào trang bộ để xem đủ và học kèm phát âm.

Từ vựng tiếng Hàn TOPIK 1 - Cơ Bản557 từ — xem 60 từ đầu tiên

TừPhiên âmNghĩa tiếng Việt
다/da/hết, tất cả
하다/hada/làm
있다/itda/có, ở (tồn tại)
일/il/ngày; việc, công việc; một (số Hán Hàn)
해/hae/mặt trời; năm
안/an/bên trong; không (phủ định)
주/ju/tuần
월/wol/tháng
말/mal/lời nói, tiếng
없다/eopda/không có
시/si/giờ; bài thơ; thành phố
년/nyeon/năm
좋다/jota/tốt, hay
입/ip/miệng
사람/saram/người
같다/gatda/giống nhau
일하다/ilhada/làm việc
네/ne/vâng, đúng vậy
잘/jal/giỏi, tốt
알다/alda/biết
못/mot/không thể
말하다/malhada/nói
생각/saenggak/suy nghĩ, ý nghĩ
받다/batda/nhận
번/beon/lần; số thứ tự
좋아하다/joahada/thích
입다/ipda/mặc
개/gae/con chó; cái, chiếc (đơn vị đếm đồ vật)
아니요/aniyo/không
시간/sigan/thời gian; tiếng (đồng hồ)
이/i/hai (số Hán Hàn); răng
잘하다/jalhada/làm giỏi
분/bun/phút; vị (đếm người, kính ngữ)
원/won/won (tiền Hàn Quốc)
생각하다/saenggakhada/nghĩ, suy nghĩ
많다/manta/nhiều, có nhiều
지금/jigeum/bây giờ
살다/salda/sống, ở
왜/wae/tại sao
여자/yeoja/phụ nữ, con gái
위/wi/phía trên
한국/hanguk/Hàn Quốc
같이/gachi/cùng nhau
못하다/motada/làm kém, không giỏi
명/myeong/người (đơn vị đếm người)
먹다/meokda/ăn
차/cha/trà; xe
게임/geim/trò chơi, game
시작하다/sijakhada/bắt đầu
집/jip/nhà
사랑하다/saranghada/yêu
만들다/mandeulda/làm ra, tạo ra
함께/hamkke/cùng với
맞다/matda/đúng; vừa vặn
남자/namja/đàn ông, con trai
보다/boda/xem, nhìn
또/tto/lại, nữa
살/sal/tuổi (đơn vị đếm tuổi)
오늘/oneul/hôm nay
너무/neomu/quá, rất

Xem đủ 557 từ của bộ TOPIK 1 - Cơ Bản →

Từ vựng tiếng Hàn TOPIK 2 - Sơ Cấp496 từ — xem 60 từ đầu tiên

TừPhiên âmNghĩa tiếng Việt
줄다/julda/giảm đi
이상/isang/trở lên; bất thường
지역/jiyeok/khu vực, địa phương
남다/namda/còn lại, dư
그냥/geunyang/cứ thế, chỉ là
정도/jeongdo/mức độ, khoảng chừng
앞으로/apeuro/từ nay về sau
또한/ttohan/đồng thời, cũng
소리/sori/âm thanh, tiếng
현재/hyeonjae/hiện tại
안전하다/anjeonhada/an toàn
방송/bangsong/phát sóng, chương trình
계속하다/gyesokhada/tiếp tục
정보/jeongbo/thông tin
사회/sahoe/xã hội
이야기하다/iyagihada/trò chuyện, kể
법/beop/luật pháp
연구/yeongu/nghiên cứu
국가/gukga/quốc gia
교육/gyoyuk/giáo dục
결과/gyeolgwa/kết quả
문화/munhwa/văn hoá
상태/sangtae/trạng thái
참다/chamda/chịu đựng, nhịn
경기/gyeonggi/trận đấu
확인되다/hwagindoeda/được xác nhận
모습/moseup/hình dáng, dáng vẻ
관계/gwangye/quan hệ
이용/iyong/sự sử dụng
상황/sanghwang/tình huống, hoàn cảnh
프로그램/peurogeuraem/chương trình, phần mềm
얻다/eotda/đạt được, có được
사이/sai/quan hệ; khoảng giữa
이용하다/iyonghada/sử dụng, tận dụng
기술/gisul/kỹ thuật, công nghệ
포함하다/pohamhada/bao gồm
결정되다/gyeoljeongdoeda/được quyết định
나오다/naoda/đi ra, xuất hiện
부분/bubun/phần, bộ phận
물론/mullon/tất nhiên
드리다/deurida/kính biếu, đưa (kính ngữ)
자리/jari/chỗ ngồi, vị trí
역사/yeoksa/lịch sử
기억/gieok/ký ức, trí nhớ
출장/chuljang/công tác
가격/gagyeok/giá cả
역시/yeoksi/quả nhiên, cũng vậy
넘다/neomda/vượt quá
믿다/mitda/tin tưởng
발표하다/balpyohada/phát biểu, công bố
꿈/kkum/giấc mơ, ước mơ
국민/gungmin/quốc dân, người dân
이해되다/ihaedoeda/được hiểu, hiểu ra
기준/gijun/tiêu chuẩn
경제/gyeongje/kinh tế
거리/geori/khoảng cách; đường phố
조사/josa/khảo sát, điều tra
내용/naeyong/nội dung
거의/geoui/hầu như, gần như
정치/jeongchi/chính trị

Xem đủ 496 từ của bộ TOPIK 2 - Sơ Cấp →

Từ vựng tiếng Hàn TOPIK 3 - Trung Cấp Thấp420 từ — xem 60 từ đầu tiên

TừPhiên âmNghĩa tiếng Việt
말이 안 되다/mari an doeda/vô lý
세계/segye/thế giới
간/gan/độ mặn nhạt; gan
마음에 들다/maeume deulda/vừa ý, thích
대표적/daepyojeok/tiêu biểu
손을 대다/soneul daeda/đụng vào, bắt tay làm
진행되다/jinhaengdoeda/được tiến hành
시키다/sikida/sai bảo; gọi món
공개하다/gonggaehada/công khai
지원하다/jiwonhada/ứng tuyển; hỗ trợ
발견/balgyeon/sự phát hiện, khám phá
개발/gaebal/sự phát triển, việc khai phá
발견하다/balgyeonhada/phát hiện ra
시대/sidae/thời đại
손이 많이 가다/soni mani gada/tốn công
개발하다/gaebalhada/phát triển, khai phá
행복/haengbok/niềm hạnh phúc
도시화/dosihwa/đô thị hoá
운영하다/unyeonghada/vận hành, điều hành
기업/gieop/doanh nghiệp
구성하다/guseonghada/cấu thành, tổ chức
일반적/ilbanjeok/thông thường, phổ biến
왕/wang/vua
국제/gukje/quốc tế
정신/jeongsin/tinh thần
전쟁/jeonjaeng/chiến tranh
추가하다/chugahada/thêm vào
해외/haeoe/hải ngoại, nước ngoài
설치/seolchi/sự cài đặt, lắp đặt
도움이 되다/doumi doeda/có ích, giúp được
정신이 없다/jeongsini eopda/rối bời, tối mắt tối mũi
연결하다/yeongyeolhada/kết nối
대신하다/daesinhada/làm thay, thay mặt
주장/jujang/lập luận, chủ trương
자리를 잡다/jarireul japda/ổn định chỗ đứng
주장하다/jujanghada/chủ trương, khẳng định
정책/jeongchaek/chính sách
조직/jojik/tổ chức
구조/gujo/cấu trúc
우주/uju/vũ trụ
변경하다/byeongyeonghada/thay đổi
평가하다/pyeonggahada/đánh giá
유지하다/yujihada/duy trì
돌보다/dolboda/chăm sóc
기능/gineung/chức năng
관심을 가지다/gwansimeul gajida/quan tâm đến
지구/jigu/Trái Đất
제도/jedo/chế độ, thể chế
산업/saneop/ngành công nghiệp
생산/saengsan/sản xuất
동시에/dongsie/cùng lúc
국내/gungnae/trong nước
개인정보/gaeinjeongbo/thông tin cá nhân
분석/bunseok/sự phân tích
분석하다/bunseokhada/phân tích
규모/gyumo/quy mô
현실적/hyeonsiljeok/mang tính thực tế, khả thi
고려하다/goryeohada/cân nhắc
마치/machi/như thể
홍보/hongbo/quảng bá, PR

Xem đủ 420 từ của bộ TOPIK 3 - Trung Cấp Thấp →

Từ vựng tiếng Hàn TOPIK 4 - Trung Cấp278 từ — xem 60 từ đầu tiên

TừPhiên âmNghĩa tiếng Việt
필요성/piryoseong/tính cần thiết
가능성/ganeungseong/khả năng
정부/jeongbu/chính phủ
대통령/daetongnyeong/tổng thống
피고/pigo/bị cáo, bị đơn
다문화/damunhwa/đa văn hoá
존재/jonjae/sự tồn tại
후보/hubo/ứng cử viên
재개발/jaegaebal/tái phát triển, giải toả xây mới
대체하다/daechehada/thay thế bằng cái khác
선거/seongeo/bầu cử
교육과정/gyoyukgwajeong/chương trình giáo dục
보안/boan/bảo mật, an ninh
선정하다/seonjeonghada/tuyển chọn
배경/baegyeong/bối cảnh, nền
부인하다/buinhada/phủ nhận
소재/sojae/chất liệu, đề tài
자동화/jadonghwa/tự động hoá
투표/tupyo/bỏ phiếu
개념/gaenyeom/khái niệm
기여하다/giyeohada/đóng góp
국회/gukhoe/quốc hội
행정/haengjeong/hành chính
인상적/insangjeok/gây ấn tượng, đáng nhớ
강화하다/ganghwahada/tăng cường
동의하다/donguihada/đồng ý
신고/singo/sự khai báo, trình báo
심각성/simgakseong/tính nghiêm trọng
통제하다/tongjehada/kiểm soát, phong toả
정당/jeongdang/đảng phái chính trị
경영/gyeongyeong/quản trị kinh doanh
평생교육/pyeongsaenggyoyuk/giáo dục suốt đời
전략/jeollyak/chiến lược
지속가능/jisokganeung/bền vững
전환하다/jeonhwanhada/chuyển đổi
시행하다/sihaenghada/thi hành, áp dụng
검찰/geomchal/viện kiểm sát
확보하다/hwakbohada/đảm bảo có được
승인하다/seunginhada/phê duyệt
검증하다/geomjeunghada/kiểm chứng
연출/yeonchul/sự dàn dựng, đạo diễn
구조조정/gujojojeong/tái cơ cấu, tinh giản
장르/jangneu/thể loại
공급/gonggeup/cung cấp, nguồn cung
제기하다/jegihada/nêu ra, đặt vấn đề
공무원/gongmuwon/công chức
체결하다/chegyeolhada/ký kết
대행하다/daehaenghada/làm thay, đại diện thực hiện
구축하다/guchukhada/xây dựng (hệ thống)
신뢰성/silloeseong/độ tin cậy
정체성/jeongcheseong/bản sắc, căn tính
상징/sangjing/biểu tượng
지급하다/jigeuphada/chi trả, cấp phát
보험/boheom/bảo hiểm
주식/jusik/cổ phiếu
소송/sosong/vụ kiện
수요/suyo/nhu cầu (thị trường)
논리/nolli/logic
연대/yeondae/sự đoàn kết, liên đới
수치/suchi/chỉ số, con số

Xem đủ 278 từ của bộ TOPIK 4 - Trung Cấp →

Từ vựng tiếng Hàn TOPIK 5 - Trung Cao120 từ — xem 60 từ đầu tiên

TừPhiên âmNghĩa tiếng Việt
지난하다/jinanhada/vô cùng gian nan
식은 죽 먹기/sigeun juk meokgi/dễ như ăn cháo nguội
쥐도 새도 모르게/jwido saedo moreuge/không ai hay biết
발이 넓다/bari neopda/quen biết rộng
공감/gonggam/sự đồng cảm
하늘의 별 따기/haneurui byeol ttagi/khó như hái sao trên trời
지대하다/jidaehada/vô cùng lớn
구현하다/guhyeonhada/hiện thực hoá
치유하다/chiyuhada/chữa lành
집착/jipchak/sự chấp niệm, ám ảnh
그림의 떡/geurimui tteok/bánh vẽ, có mà không với tới được
여지/yeoji/khoảng trống, dư địa
왜곡하다/waegokhada/bóp méo, xuyên tạc
이른바/ireunba/cái gọi là
짐작하다/jimjakhada/phỏng đoán
고수하다/gosuhada/giữ vững (lập trường)
자제하다/jajehada/tự kiềm chế
유대/yudae/mối liên kết, gắn bó
억압하다/eogaphada/áp bức, kìm nén
고립/gorip/sự cô lập
입이 무겁다/ibi mugeopda/kín miệng
축적하다/chukjeokhada/tích luỹ
감안하다/gamanhada/cân nhắc, tính đến
비로소/biroso/mãi đến lúc đó mới
정립하다/jeongniphada/xác lập (khái niệm)
미묘하다/mimyohada/tế nhị, khó nói
삼가다/samgada/kiêng, tránh làm
미화하다/mihwahada/tô hồng, mỹ hoá
여파/yeopa/dư chấn, ảnh hưởng kéo theo
부각하다/bugakhada/làm nổi bật
무분별하다/mubunbyeolhada/bừa bãi, thiếu suy xét
배척하다/baecheokhada/bài xích
추이/chui/diễn biến, chiều hướng
급기야/geupgiya/rốt cuộc, đến nước
소외/sooe/sự bị gạt ra rìa
잠재력/jamjaeryeok/tiềm năng
관행/gwanhaeng/lệ cũ, thông lệ
전락하다/jeollakhada/sa sút xuống, rơi xuống
표방하다/pyobanghada/giương cao, nêu ra chủ trương
선점하다/seonjeomhada/chiếm lĩnh trước
확고하다/hwakgohada/vững chắc, kiên định
척도/cheokdo/thước đo
미련/miryeon/sự tiếc nuối vấn vương
우물 안 개구리/umul an gaeguri/ếch ngồi đáy giếng
환기하다/hwangihada/nhắc nhớ, gợi lại
책임감/chaegimgam/tinh thần trách nhiệm
빈번하다/binbeonhada/thường xuyên, dồn dập
간과하다/gangwahada/bỏ sót, xem nhẹ
발판/balpan/bàn đạp
무색하다/musaekhada/lu mờ, mất mặt
머리를 맞대다/meorireul matdaeda/chụm đầu bàn bạc
손발이 맞다/sonbari matda/ăn ý với nhau
기조/gijo/cơ sở, tông chủ đạo
이면/imyeon/mặt sau, mặt khuất
치부하다/chibuhada/quy chụp là, coi như
국면/gungmyeon/cục diện, giai đoạn
잣대/jatdae/tiêu chuẩn đánh giá (thuần Hàn)
타파하다/tapahada/phá bỏ (cái cũ)
근간/geungan/gốc rễ, nền tảng
만연하다/manyeonhada/tràn lan

Xem đủ 120 từ của bộ TOPIK 5 - Trung Cao →

Từ vựng tiếng Hàn TOPIK 6 - Cao Cấp127 từ — xem 60 từ đầu tiên

TừPhiên âmNghĩa tiếng Việt
세계화/segyehwa/toàn cầu hoá
다양성/dayangseong/tính đa dạng
구조적/gujojeok/mang tính cấu trúc
상대적/sangdaejeok/tương đối
이와 달리/iwa dalli/khác với điều này
절대적/jeoldaejeok/tuyệt đối
규정하다/gyujeonghada/quy định, định nghĩa
차별성/chabyeolseong/điểm khác biệt
더불어/deobureo/cùng với, đồng thời
정당성/jeongdangseong/tính chính đáng
지속성/jisokseong/tính bền bỉ, liên tục
불구하고/bulguhago/bất chấp, mặc dù
부여하다/buyeohada/trao, gán cho
상관관계/sanggwangwangye/tương quan
인용/inyong/trích dẫn
이로써/irosseo/với việc này, nhờ đó
민주주의/minjujuui/chủ nghĩa dân chủ
투명성/tumyeongseong/tính minh bạch
폐쇄성/pyeswaeseong/tính khép kín
지대/jidae/vùng, khu vực
나아가/naaga/hơn nữa, tiến xa hơn
가시적/gasijeok/thấy được, hữu hình
규제/gyuje/quy chế, sự quản chế
지향하다/jihyanghada/hướng tới
시사하다/sisahada/ngụ ý, cho thấy
고발하다/gobalhada/tố giác, phơi bày
본질적/bonjiljeok/mang tính bản chất
그런가 하면/geureonga hamyeon/mặt khác thì
계층/gyecheung/tầng lớp
자본주의/jabonjuui/chủ nghĩa tư bản
합리화/hamnihwa/sự hợp lý hoá, biện minh
속성/sokseong/thuộc tính
감수하다/gamsuhada/cam chịu, chấp nhận (rủi ro)
위상/wisang/vị thế
방치하다/bangchihada/bỏ mặc
잠재적/jamjaejeok/tiềm tàng
다름 아니라/dareum anira/chẳng phải gì khác, chính là
폭로하다/pongnohada/phanh phui
표명하다/pyomyeonghada/bày tỏ (lập trường)
궁극적/gunggeukjeok/cuối cùng, tối hậu
표본/pyobon/mẫu (thống kê)
대변하다/daebyeonhada/đại diện phát ngôn
선행연구/seonhaengyeongu/nghiên cứu đi trước
아울러/aulleo/đồng thời, kèm theo đó
행보/haengbo/bước đi, động thái
표절/pyojeol/đạo văn
규탄하다/gyutanhada/lên án
무산되다/musandoeda/đổ bể, tan thành mây khói
수렴하다/suryeomhada/thu thập, hội tụ (ý kiến)
타협/tahyeop/sự thoả hiệp
범주/beomju/phạm trù
역설하다/yeokseolhada/nhấn mạnh, hùng hồn nêu
고조되다/gojodoeda/dâng cao (căng thẳng)
비단/bidan/không chỉ riêng; lụa
실리/silli/lợi ích thực tế
명분/myeongbun/danh nghĩa, cớ chính đáng
상응하다/sangeunghada/tương ứng, xứng với
부합하다/buhaphada/phù hợp, khớp với
실상/silsang/thực chất, tình hình thật
은폐하다/eunpyehada/che đậy, bưng bít

Xem đủ 127 từ của bộ TOPIK 6 - Cao Cấp →

Đây mới là 6 bộ đầu của tiếng Hàn. Xem toàn bộ danh mục ở trang danh sách bộ từ vựng.

Học từ vựng tiếng Hàn theo cấp TOPIK

Từ vựng tiếng Hàn trên Từ Vựng 123 xếp theo sáu cấp TOPIK, từ cấp 1 với những từ dùng hằng ngày cho tới các cấp cao dành cho người đã đọc được văn bản dài. Mỗi từ hiển thị chữ Hangul, phiên âm La-tinh và nghĩa tiếng Việt, kèm câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Tiếng Hàn có một điểm dễ chịu hiếm thấy: Hangul là bảng chữ ghi âm nên nhìn chữ là đọc được, không phải tích mặt chữ hàng năm như tiếng Trung hay tiếng Nhật. Nhờ vậy bạn vào thẳng phần từ vựng được ngay sau vài buổi học bảng chữ.

Những từ bạn hay quên sẽ được thuật toán lặp lại ngắt quãng đưa về ôn sớm hơn, còn từ đã thuộc thì giãn dần ra, nên thời gian học dồn vào đúng phần đang cần củng cố.

TOPIK sáu cấp và mốc dùng được

TOPIK là kỳ thi năng lực tiếng Hàn chính thức, chia sáu cấp gộp trong hai bài thi: TOPIK I cho cấp 1-2, TOPIK II cho cấp 3-6. Với người tự học, giá trị lớn nhất của khung này là nó xếp sẵn vốn từ theo mức độ thông dụng.

  • Cấp 1-2 (sơ cấp): chào hỏi, giới thiệu bản thân, mua bán, hỏi đường, sinh hoạt hằng ngày.
  • Cấp 3-4 (trung cấp): nêu ý kiến, kể lại sự việc, đọc văn bản đơn giản. Mức nhiều trường và công ty yêu cầu.
  • Cấp 5-6 (cao cấp): chủ đề chuyên môn, từ trừu tượng, văn viết học thuật và ngôn ngữ trang trọng.

Ba chỗ vướng khi học từ vựng tiếng Hàn

Đọc được Hangul mới là bước một. Ba thứ dưới đây mới là phần chiếm thời gian, và biết trước thì đỡ hoang mang ở tháng thứ ba:

  • Biến âm khi nối tiếng: chữ viết một đằng đọc lên một nẻo, vì âm cuối của chữ trước ảnh hưởng âm đầu của chữ sau. Đây là lý do nhiều người đọc được chữ nhưng nghe người bản xứ nói lại không nhận ra chính từ mình vừa đọc. Vì vậy hãy nghe phát âm của từng từ chứ đừng chỉ đọc bằng mắt.
  • Kính ngữ: cùng một ý nói với bạn thân, với người lớn tuổi và với cấp trên là ba cách khác nhau. Người mới nên học dạng lịch sự làm mặc định, dạng suồng sã để sau và học chủ yếu để nghe hiểu.
  • Từ gốc Hán: một tỉ lệ lớn từ vựng tiếng Hàn có gốc Hán, nhiều từ nghe rất gần âm Hán Việt. Người Việt có lợi thế rõ ở đây - 도시 (đô thị), 학생 (học sinh), 준비 (chuẩn bị). Nhận ra quy luật này thì tốc độ nhớ từ tăng lên đáng kể.

Gặp lại từ đã học qua nhạc và phim Hàn

Bộ từ vựng lo phần hệ thống, nhưng từ chỉ thật sự thành của mình khi bạn gặp lại nó ở nơi không chờ đợi. Nhạc Hàn và phim Hàn có ích ở đúng chỗ đó: chúng không dạy từ mới mà cho những từ bạn vừa học dịp xuất hiện lại trong ngữ cảnh thật.

Trên Từ Vựng 123, lời bài hát tiếng Hàn hiện kèm bản dịch tiếng Việt, bấm vào một từ là ra nghĩa và lưu thẳng vào bộ từ vựng của tài khoản. Với phim, tiện ích trình duyệt hiện phụ đề tiếng Hàn và tiếng Việt cùng lúc để bạn thấy nguyên văn câu thoại chứ không chỉ nghĩa của nó.