Đang tải...
Từ vựng tiếng Hàn cấp TOPIK 5: chủ đề chuyên môn, từ trừu tượng, đọc báo và thảo luận có lập luận.
Từ vựng tiếng Hàn TOPIK 5 - Trung Cao gồm 120 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.
Mỗi mục từ đều có phát âm để nghe, nghĩa tiếng Việt và ít nhất một câu ví dụ. Câu ví dụ là phần quan trọng hơn vẻ ngoài của nó: biết nghĩa của một từ không cho bạn biết từ đó đứng ở đâu trong câu và đi cùng những từ nào, mà đó mới là thứ quyết định bạn có dùng được nó hay không.
Tiến độ được ghi theo tài khoản, nên bạn dừng giữa chừng rồi quay lại hôm sau vẫn đúng chỗ cũ, và đồng bộ giữa website với tiện ích trình duyệt.
Với 120 từ và nhịp 20 từ mới mỗi ngày, bạn học hết bộ này trong 6 ngày. Con số đó chỉ tính phần gặp từ lần đầu - phần quyết định bạn có giữ được chúng hay không nằm ở những lần ôn sau đó.
Trí nhớ về một từ mới suy giảm nhanh trong vài ngày đầu rồi chậm dần. Ôn lại ngay khi vừa học gần như không thêm được gì vì từ vẫn còn nguyên trong đầu; ôn quá muộn thì phải học lại từ đầu. Thuật toán lặp lại ngắt quãng ghi lại mức độ bạn nhớ từng từ rồi tính ngày đưa nó quay lại đúng lúc bạn sắp quên - chính nỗ lực nhớ ra ấy mới là thứ khắc từ vào trí nhớ dài hạn.
Hệ quả thực tế là mỗi buổi học gồm phần lớn những từ đang chông chênh chứ không phải những từ đã thuộc. Ngoài ra bạn có thể bật chế độ nghe audio để tận dụng lúc đi lại hay nấu ăn - phần nghe giữ cho từ đã học không rơi mất, còn phần ôn chủ động mới là chỗ từ được khắc lại, nên dùng cả hai sẽ hiệu quả hơn chỉ dùng một.
| Từ | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 지난하다 | /jinanhada/ | vô cùng gian nan |
| 식은 죽 먹기 | /sigeun juk meokgi/ | dễ như ăn cháo nguội |
| 쥐도 새도 모르게 | /jwido saedo moreuge/ | không ai hay biết |
| 발이 넓다 | /bari neopda/ | quen biết rộng |
| 공감 | /gonggam/ | sự đồng cảm |
| 하늘의 별 따기 | /haneurui byeol ttagi/ | khó như hái sao trên trời |
| 지대하다 | /jidaehada/ | vô cùng lớn |
| 구현하다 | /guhyeonhada/ | hiện thực hoá |
| 치유하다 | /chiyuhada/ | chữa lành |
| 집착 | /jipchak/ | sự chấp niệm, ám ảnh |
| 그림의 떡 | /geurimui tteok/ | bánh vẽ, có mà không với tới được |
| 여지 | /yeoji/ | khoảng trống, dư địa |
| 왜곡하다 | /waegokhada/ | bóp méo, xuyên tạc |
| 이른바 | /ireunba/ | cái gọi là |
| 짐작하다 | /jimjakhada/ | phỏng đoán |
| 고수하다 | /gosuhada/ | giữ vững (lập trường) |
| 자제하다 | /jajehada/ | tự kiềm chế |
| 유대 | /yudae/ | mối liên kết, gắn bó |
| 억압하다 | /eogaphada/ | áp bức, kìm nén |
| 고립 | /gorip/ | sự cô lập |
| 입이 무겁다 | /ibi mugeopda/ | kín miệng |
| 축적하다 | /chukjeokhada/ | tích luỹ |
| 감안하다 | /gamanhada/ | cân nhắc, tính đến |
| 비로소 | /biroso/ | mãi đến lúc đó mới |
| 정립하다 | /jeongniphada/ | xác lập (khái niệm) |
| 미묘하다 | /mimyohada/ | tế nhị, khó nói |
| 삼가다 | /samgada/ | kiêng, tránh làm |
| 미화하다 | /mihwahada/ | tô hồng, mỹ hoá |
| 여파 | /yeopa/ | dư chấn, ảnh hưởng kéo theo |
| 부각하다 | /bugakhada/ | làm nổi bật |
| 무분별하다 | /mubunbyeolhada/ | bừa bãi, thiếu suy xét |
| 배척하다 | /baecheokhada/ | bài xích |
| 추이 | /chui/ | diễn biến, chiều hướng |
| 급기야 | /geupgiya/ | rốt cuộc, đến nước |
| 소외 | /sooe/ | sự bị gạt ra rìa |
| 잠재력 | /jamjaeryeok/ | tiềm năng |
| 관행 | /gwanhaeng/ | lệ cũ, thông lệ |
| 전락하다 | /jeollakhada/ | sa sút xuống, rơi xuống |
| 표방하다 | /pyobanghada/ | giương cao, nêu ra chủ trương |
| 선점하다 | /seonjeomhada/ | chiếm lĩnh trước |
| 확고하다 | /hwakgohada/ | vững chắc, kiên định |
| 척도 | /cheokdo/ | thước đo |
| 미련 | /miryeon/ | sự tiếc nuối vấn vương |
| 우물 안 개구리 | /umul an gaeguri/ | ếch ngồi đáy giếng |
| 환기하다 | /hwangihada/ | nhắc nhớ, gợi lại |
| 책임감 | /chaegimgam/ | tinh thần trách nhiệm |
| 빈번하다 | /binbeonhada/ | thường xuyên, dồn dập |
| 간과하다 | /gangwahada/ | bỏ sót, xem nhẹ |
| 발판 | /balpan/ | bàn đạp |
| 무색하다 | /musaekhada/ | lu mờ, mất mặt |
| 머리를 맞대다 | /meorireul matdaeda/ | chụm đầu bàn bạc |
| 손발이 맞다 | /sonbari matda/ | ăn ý với nhau |
| 기조 | /gijo/ | cơ sở, tông chủ đạo |
| 이면 | /imyeon/ | mặt sau, mặt khuất |
| 치부하다 | /chibuhada/ | quy chụp là, coi như |
| 국면 | /gungmyeon/ | cục diện, giai đoạn |
| 잣대 | /jatdae/ | tiêu chuẩn đánh giá (thuần Hàn) |
| 타파하다 | /tapahada/ | phá bỏ (cái cũ) |
| 근간 | /geungan/ | gốc rễ, nền tảng |
| 만연하다 | /manyeonhada/ | tràn lan |
| 일축하다 | /ilchukhada/ | gạt phăng, bác bỏ thẳng |
| 역행하다 | /yeokhaenghada/ | đi ngược lại |
| 저해되다 | /jeohaedoeda/ | bị cản trở |
| 번복하다 | /beonbokhada/ | lật lại, thay đổi (quyết định) |
| 폄하하다 | /pyeomhahada/ | hạ thấp, coi thường |
| 가늠하다 | /ganeumhada/ | ước lượng, phán đoán |
| 자칫 | /jachit/ | sơ sẩy là, chút nữa thì |
| 포용하다 | /poyonghada/ | bao dung, dung nạp |
| 부응하다 | /bueunghada/ | đáp ứng (kỳ vọng) |
| 집약하다 | /jibyakhada/ | tập trung, cô đọng lại |
| 상쇄하다 | /sangswaehada/ | bù trừ, triệt tiêu lẫn nhau |
| 열등감 | /yeoldeunggam/ | mặc cảm tự ti |
| 냉철하다 | /naengcheolhada/ | lạnh lùng sáng suốt |
| 결부되다 | /gyeolbudoeda/ | gắn liền, dính líu |
| 의구심 | /uigusim/ | sự nghi ngờ |
| 질책하다 | /jilchaekhada/ | khiển trách |
| 가히 | /gahi/ | quả thực, có thể nói là |
| 친밀감 | /chinmilgam/ | sự thân mật |
| 곱씹다 | /gopssipda/ | nghiền ngẫm mãi |
| 무마하다 | /mumahada/ | dàn xếp cho êm |
| 잠식하다 | /jamsikhada/ | gặm nhấm, lấn dần |
| 관건 | /gwangeon/ | mấu chốt |
| 귀결 | /gwigyeol/ | kết cục, sự quy về |
| 발등에 불이 떨어지다 | /baldeunge buri tteoreojida/ | nước đến chân mới nhảy |
| 귀결되다 | /gwigyeoldoeda/ | quy về, dẫn đến |
| 덕목 | /deongmok/ | đức tính cần có |
| 체념 | /chenyeom/ | sự cam chịu, buông xuôi |
| 되새기다 | /doesaegida/ | ngẫm lại, nhai lại |
| 맹점 | /maengjeom/ | điểm mù, lỗ hổng |
| 위화감 | /wihwagam/ | cảm giác lạc lõng, gượng gạo |
| 헤아리다 | /hearida/ | thấu hiểu, đong đếm |
| 봉착하다 | /bongchakhada/ | gặp phải (khó khăn) |
| 폐단 | /pyedan/ | tệ nạn, mặt trái |
| 티끌 모아 태산 | /tikkeul moa taesan/ | kiến tha lâu đầy tổ |
| 박탈감 | /baktalgam/ | cảm giác bị tước đoạt |
| 병폐 | /byeongpye/ | căn bệnh (xã hội) |
| 기폭제 | /gipokje/ | ngòi nổ, chất xúc tác |
| 천명하다 | /cheonmyeonghada/ | tuyên bố rõ ràng |
| 가름하다 | /gareumhada/ | phân định, quyết định thắng thua |
| 불식하다 | /bulsikhada/ | xua tan (nghi ngờ) |
| 저력 | /jeoryeok/ | nội lực tiềm tàng |
| 치닫다 | /chidatda/ | leo thang, lao tới |
| 여실하다 | /yeosilhada/ | rõ mồn một, đúng như thật |
| 무릇 | /mureut/ | phàm là, nói chung |
| 필히 | /pilhi/ | nhất thiết phải |
| 적잖이 | /jeokjani/ | không ít, khá nhiều |
| 십상이다 | /sipsangida/ | rất dễ (bị), đích thị là |
| 회의감 | /hoeuigam/ | cảm giác hoài nghi |
| 부담감 | /budamgam/ | áp lực, gánh nặng tâm lý |
| 일깨우다 | /ilkkaeuda/ | thức tỉnh, khiến nhận ra |
| 김칫국부터 마시다 | /gimchitgukbuteo masida/ | chưa đỗ ông nghè đã đe hàng tổng |
| 가는 날이 장날 | /ganeun nari jangnal/ | đi đúng lúc trái khoáy |
| 백지장도 맞들면 낫다 | /baekjijangdo matdeulmyeon natda/ | một cây làm chẳng nên non |
| 역지사지 | /yeokjisaji/ | đặt mình vào vị trí người khác |
| 고진감래 | /gojingamnae/ | khổ tận cam lai |
| 새옹지마 | /saeongjima/ | tái ông mất ngựa |
| 자업자득 | /jaeopjadeuk/ | gieo nhân nào gặt quả nấy |
| 유비무환 | /yubimuhwan/ | có phòng bị thì không lo |
| 성취감 | /seongchwigam/ | cảm giác thành tựu |
| 일석이조 | /ilseogijo/ | nhất cử lưỡng tiện |
Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Hàn.