Đang tải video...
How to start and master the fermentation lifestyle - phụ đề song ngữ tiếng Nhật - Việt
Cách bắt đầu và thúc đẩy cuộc sống lên men
Toàn bộ 111 câu thoại của video đều có phụ đề tiếng Nhật kèm bản dịch tiếng Việt, chạy đồng bộ ngay cạnh khung hình. Bấm vào một câu để tua về đúng đoạn đó và nghe lại, bấm vào một từ để tra nghĩa rồi lưu vào bộ từ vựng của bạn. Có chế độ ẩn bản dịch để tự kiểm tra xem mình đã nghe ra hay chưa.
Video này khó hay dễ với người học?
- Câu thoại
- 111
- Tốc độ nói
- 305 từ/phút
- Từ thông dụng
- 57%
- Độ khó nghe
- Khó nghe
Lời thoại chạy 305 từ/phút — thuộc nhóm nhanh nhất trong kho. Người nói nuốt âm và nối âm liên tục ở tốc độ này, nên phim hợp với người đã nghe quen; nếu mới bắt đầu, hãy dùng nút tua từng câu thay vì cố nghe hết một mạch.
Chỉ 57% số từ thuộc nhóm 1.000 từ hay gặp nhất, trên tổng cộng 355 từ khác nhau — tỉ lệ thấp nhất trong kho. Đây là phim dùng nhiều từ hẹp; nếu mục tiêu của bạn là vốn từ giao tiếp hằng ngày thì có những phim khác hợp hơn.
Phim có 111 câu thoại, tổng 924 từ. Cả bản tiếng Việt lẫn bản gốc đều đủ, không có câu nào bỏ trống. Khối lượng nhỏ như vậy có cái lợi riêng: xem đi xem lại ba bốn lượt vẫn không ngán, mà lặp lại chính là thứ làm từ vựng dính lại.
Các số trên được tính thẳng từ bản phụ đề của phim này chứ không lấy từ nhãn trình độ có sẵn, nên hai phim cùng gắn nhãn “trung cấp” vẫn có thể ra hai hồ sơ rất khác nhau.
6 cấu trúc ngữ pháp dùng trong video này
Đây là những cấu trúc thật sự xuất hiện trong lời thoại, kèm số lần bắt gặp và một câu ví dụ lấy nguyên từ video. Học một cấu trúc ở đây là học thứ bạn còn gặp lại ngay trong lúc nghe — chỗ củng cố có sẵn.
Câu điều kiện9 lần
Công thức: ~たら / ~ば / ~と = nếu
“ここまで発酵生活を極めたら”
→ Khi bạn đã chinh phục được cuộc sống lên men
Có thể làm gì5 lần
Công thức: ~ことができる / động từ khả năng
“水分を出してから容器に入れます”
→ trước khi cho vào hộp.
Đang làm gì12 lần
Công thức: ~ている
“複雑で味に奥行きがあるパンになっています”
→ Một khi bạn đã thử,
Nêu lý do6 lần
Công thức: ~から / ~ので = vì
“基本的には季節ものです”
→ Điều này thường liên quan đến mùa vụ.
Như là, sao cho2 lần
Công thức: ~ように / ~ような
“空気が入らないように容器に入れ”
→ để trong hũ kín để không có không khí xâm nhập
Thì quá khứ4 lần
Công thức: ~た / ~ました
“今回は、コリアンダーも入れてみました”
→ Lần này, tôi cũng thêm ngò vào.
16 từ đáng học trong How to start and master the fermentation lifestyle
Đây không phải danh sách từ khó nhất, mà là những từ lặp lại ít nhất hai lần trong phim và nằm ngoài nhóm 1.000 từ ai cũng biết. Học một từ ở đây là học một từ bạn còn gặp lại ngay trong chính phim này — chỗ củng cố có sẵn, không phải tự dựng.
| Từ | Phiên âm | Loại | Nghĩa | Số lần |
|---|---|---|---|---|
| す | /shi/ | danh từ | (đệm) | 18 |
| てい | /tei/ | danh từ | thể diện, đình | 15 |
| 食品 | /shokuhin/ | danh từ | thực phẩm | 14 |
| な | /na/ | (nhấn) | 11 | |
| 入れ | /ire/ | động từ | cho vào | 7 |
| 常温 | /jōon/ | danh từ | nhiệt độ thường | 6 |
| しま | /shima/ | danh từ | đảo, sọc | 6 |
| み | /mi/ | động từ | vẻ, tính chất | 6 |
| した | /shita/ | động từ | đã, phía dưới | 5 |
| まし | /mashi/ | đỡ hơn | 5 | |
| 分解 | /bunkai/ | danh từ | phân giải | 5 |
| 麹 | /kōji/ | danh từ | men koji | 5 |
| ヨーグルト | /yōguruto/ | danh từ | sữa chua | 5 |
| たら | /tara/ | nếu như, cá tuyết | 4 | |
| アミノ酸 | /aminosan/ | danh từ | axit amin | 4 |
| なり | /nari/ | động từ | thành, dáng | 4 |
Ô phiên âm để trống nghĩa là bản ghi phiên âm của từ đó chưa được soát — thà bỏ trống còn hơn in một phiên âm sai lên trang.
Video khác để học tiếng Nhật
Xem thêm video có phụ đề song ngữ tại học tiếng nhật qua phim.