Menu Tiếng Trung
ĐIỀU HƯỚNG NHANH - TIẾNG TRUNG

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 4: 她是我的汉语老师 (Cô ấy là giáo viên tiếng Trung của tôi)
Học tiếng Trung

Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 4: 她是我的汉语老师 (Cô ấy là giáo viên tiếng Trung của tôi)

Admin
5 phút đọc111 lượt xem
Nội dung bài viết

Bài 4 dạy giới thiệu người khác: đây là ai, người nước nào, là thầy hay bạn của mình. Ngữ pháp gồm đại từ nghi vấn 谁 và 哪, trợ từ 的 và câu hỏi rút gọn với 呢.

Tên bài: (Tā shì wǒ de Hànyǔ lǎoshī), nghĩa là “Cô ấy là giáo viên tiếng Trung của tôi”.

Từ mới bài 4 (9 từ)

Chữ HánPinyinTừ loạiNghĩa
detrợ từcủa (trợ từ đứng sau định ngữ)
Hànyǔdanh từtiếng Trung, tiếng Hán
nǎđại từnào
netrợ từcòn … thì sao? (trợ từ hỏi cuối câu)
péngyoudanh từbạn, bạn bè
shuíđại từai (đọc shuí hoặc shéi)
tāđại từanh ấy, ông ấy (nam)
tāđại từcô ấy, bà ấy (nữ)
tóngxuédanh từbạn học

Từ bổ sung

Các từ dưới đây có trong bài nhưng nằm ngoài danh sách từ bắt buộc của cấp này, hoặc ghép từ những chữ đã học trước đó.

Chữ HánPinyinTừ loạiNghĩa
guódanh từnước, quốc gia

Ngữ pháp bài 4

1. Đại từ nghi vấn 谁 (ai) và 哪 (nào)

Cấu trúc: … 是谁? · 谁 + động từ …? · 哪 + (lượng từ) + danh từ

谁 nghĩa là “ai”, 哪 nghĩa là “nào”. Cả hai đứng đúng chỗ câu trả lời, không đưa lên đầu câu (trừ khi “ai” chính là chủ ngữ).

哪 không đứng một mình mà đi với danh từ hoặc lượng từ: 哪国人 (người nước nào). 谁 đọc shuí hoặc shéi, trong khẩu ngữ shéi phổ biến hơn.

Ví dụ:


  • Tā shì shuí?
    Cô ấy là ai?

  • Shuí shì nǐ de lǎoshī?
    Ai là giáo viên của bạn?

  • Nǐ shì nǎ guó rén?
    Bạn là người nước nào?

  • Wǒ shì Zhōngguórén.
    Tôi là người Trung Quốc.

Lỗi hay gặp:

Dịch từng chữ “người nước nào” theo trật tự tiếng Việt sẽ sai. Tiếng Trung đặt 哪国 trước 人.

✗ 你是人哪国?

✓ 你是哪国人?

2. Trợ từ kết cấu 的: của

Cấu trúc: Người sở hữu + 的 + vật / người · Quan hệ thân thiết: bỏ 的

的 gần giống “của”, nhưng trật tự ngược tiếng Việt: người sở hữu đứng trước. “Sách của tôi” là 我的书, “thầy của tôi” là 我的老师.

Với người thân, bạn bè, nơi mình thuộc về, thường bỏ 的: 我妈妈, 我朋友, 我家. Danh từ chỉ tính chất cũng không cần 的: 汉语老师 (giáo viên tiếng Trung).

Ví dụ:


  • Tā shì wǒ de lǎoshī.
    Cô ấy là giáo viên của tôi.

  • Tā shì wǒ péngyou.
    Anh ấy là bạn tôi.

  • Lǐ Yuè shì wǒ de tóngxué.
    Lý Nguyệt là bạn học của tôi.

  • Tā shì wǒ de Hànyǔ lǎoshī.
    Cô ấy là giáo viên tiếng Trung của tôi.

Lỗi hay gặp:

Giữ trật tự tiếng Việt “thầy của tôi” là lỗi rất hay gặp.

✗ 老师的我

✓ 我的老师

3. Trợ từ nghi vấn 呢 (1): còn … thì sao?

Cấu trúc: Danh từ / đại từ + 呢?

Sau khi nói về mình, muốn hỏi lại người khác cùng câu đó thì chỉ cần nói tên người + 呢, nghĩa là “còn bạn thì sao?”. Không cần nhắc lại cả câu.

Ví dụ:


  • Wǒ shì Zhōngguórén, nǐ ne?
    Tôi là người Trung Quốc, còn bạn?

  • Wǒ jiào Lǐ Yuè, nǐ ne?
    Tôi tên là Lý Nguyệt, còn bạn?

  • Tā shì xuésheng, tā ne?
    Anh ấy là học sinh, còn cô ấy?

Lỗi hay gặp:

Câu hỏi rút gọn “còn bạn?” phải dùng 呢, không dùng 吗.

✗ 我是学生,你吗?

✓ 我是学生,你呢?

File nghe và đáp án bài 4

File nghe của bài 4 có trên trang file nghe sách bài học và file nghe sách bài tập của Nhân Trí Việt, đánh số theo bài. Đáp án tải ở trang tài liệu Giáo trình chuẩn HSK.

Học tiếp

Bài viết liên quan

Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 3: 你叫什么名字 (Bạn tên là gì?)

Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 3: 你叫什么名字 (Bạn tên là gì?)

Bài 3 Giáo trình chuẩn HSK 1 (你叫什么名字): 9 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Đại từ nghi vấn 什么; Câu chữ 是; Câu hỏi với 吗, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20265 phút đọc
Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 5: 她女儿今年二十岁 (Con gái cô ấy năm nay hai mươi tuổi)

Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 5: 她女儿今年二十岁 (Con gái cô ấy năm nay hai mươi tuổi)

Bài 5 Giáo trình chuẩn HSK 1 (她女儿今年二十岁): 18 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Đại từ nghi vấn 几; Số đếm dưới 100; 了 chỉ sự thay đổi, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20266 phút đọc
Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 6: 我会说汉语 (Tôi biết nói tiếng Trung)

Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 6: 我会说汉语 (Tôi biết nói tiếng Trung)

Bài 6 Giáo trình chuẩn HSK 1 (我会说汉语): 10 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Động từ năng nguyện 会 (1); Câu vị ngữ tính từ; Đại từ nghi vấn 怎么 (1), kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20265 phút đọc
Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 2: 谢谢你 (Cảm ơn bạn)

Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 2: 谢谢你 (Cảm ơn bạn)

Bài 2 Giáo trình chuẩn HSK 1 (谢谢你): 4 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp 谢谢 và 不客气; 再见; Phủ định với 不 và cách đọc biến đổi, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20265 phút đọc
Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 7: 今天几号 (Hôm nay ngày mấy?)

Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 7: 今天几号 (Hôm nay ngày mấy?)

Bài 7 Giáo trình chuẩn HSK 1 (今天几号): 11 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Cách nói ngày tháng (1); Câu vị ngữ danh từ; Câu liên động (1), kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20265 phút đọc