Menu Tiếng Trung
ĐIỀU HƯỚNG NHANH - TIẾNG TRUNG

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

Giáo trình chuẩn HSK 1: mục lục 15 bài, ngữ pháp, file nghe và đáp án
Học tiếng Trung

Giáo trình chuẩn HSK 1: mục lục 15 bài, ngữ pháp, file nghe và đáp án

Admin
9 phút đọc321 lượt xem
Nội dung bài viết

Giáo trình chuẩn HSK 1 (HSK标准教程1) là quyển 1 của bộ giáo trình luyện thi HSK do Khương Lệ Bình chủ biên, Nhà xuất bản Đại học Ngôn ngữ Bắc Kinh phát hành năm 2014. Sách có 15 bài, dạy 148 từ mới theo bảng từ cuối sách, đủ vốn 150 từ của đề HSK 1. Bên dưới là mục lục 15 bài kèm ngữ pháp từng bài, link nghe MP3 và đáp án chính thức, thông tin bản tiếng Việt và cách học một bài.

Thông tin sách

Thông tin
Tên gốcHSK标准教程1
Bản gốcNXB Đại học Ngôn ngữ Bắc Kinh, 2014, ISBN 9787561937099
Bản tiếng ViệtNhân Trí Việt phát hành, TS. Nguyễn Thị Minh Hồng dịch, 144 trang, khổ 21×28,5 cm
Giá bìa sách bài học198.000đ
Giá bìa sách bài tập158.000đ (136 trang)

Giá bìa theo trang Nhân Trí Việt, tháng 9/2026. Trình độ đầu vào: Chưa học tiếng Trung, hoặc mới biết vài câu chào hỏi. Mỗi tập có sách bài học (bài khoá, từ mới, giải thích ngữ pháp) và sách bài tập (luyện nghe, đọc theo dạng đề thi). Người tự học nên mua đủ cả hai.

Mục lục 15 bài và ngữ pháp từng bài

Bấm vào tên bài để xem từ mới có pinyin, nghĩa tiếng Việt và giải thích ngữ pháp của bài đó.

BàiTên bàiNgữ pháp chính
1你好
Xin chào
Bốn thanh điệu và thanh nhẹ; Hai thanh 3 đi liền: 你好 đọc thành “ní hǎo”; 你 và 您: hai cách nói “bạn”; 对不起 và 没关系: xin lỗi và đáp lời
2谢谢你
Cảm ơn bạn
谢谢 và 不客气: cảm ơn và đáp lời; 再见: tạm biệt; Phủ định với 不 và cách đọc biến đổi
3你叫什么名字
Bạn tên là gì?
Đại từ nghi vấn 什么: gì, cái gì; Câu chữ 是: A là B; Câu hỏi với 吗: … không? / … phải không?
4她是我的汉语老师
Cô ấy là giáo viên tiếng Trung của tôi
Đại từ nghi vấn 谁 (ai) và 哪 (nào); Trợ từ kết cấu 的: của; Trợ từ nghi vấn 呢 (1): còn … thì sao?
5她女儿今年二十岁
Con gái cô ấy năm nay hai mươi tuổi
Đại từ nghi vấn 几: mấy; Số đếm dưới 100; 了 chỉ sự thay đổi: … rồi; Câu hỏi 多大: bao nhiêu tuổi?
6我会说汉语
Tôi biết nói tiếng Trung
Động từ năng nguyện 会 (1): biết (làm gì); Câu vị ngữ tính từ: Chủ ngữ + 很 + tính từ; Đại từ nghi vấn 怎么 (1): làm thế nào
7今天几号
Hôm nay ngày mấy?
Cách nói ngày tháng (1): tháng, ngày, thứ; Câu vị ngữ danh từ: 今天星期三; Câu liên động (1): 去 + nơi chốn + làm gì
8我想喝茶
Tôi muốn uống trà
Động từ năng nguyện 想: muốn; Đại từ nghi vấn 多少: bao nhiêu; Lượng từ 个 và 口; Cách nói số tiền
9你儿子在哪儿工作
Con trai bạn làm việc ở đâu?
Động từ 在: ở (đâu); Đại từ nghi vấn 哪儿: ở đâu; Giới từ 在: làm gì ở đâu; Trợ từ nghi vấn 呢 (2): … đâu rồi?
10我能坐这儿吗
Tôi ngồi đây được không?
Câu chữ 有 chỉ sự tồn tại: ở đâu có gì; Liên từ 和: và; Động từ năng nguyện 能: có thể, được; Câu mời, đề nghị với 请
11现在几点
Bây giờ là mấy giờ?
Cách nói giờ; Từ chỉ thời gian đứng trước động từ; Danh từ 前: trước (một thời điểm)
12明天天气怎么样
Thời tiết ngày mai thế nào?
Đại từ nghi vấn 怎么样: thế nào, ra sao; Câu vị ngữ chủ vị: 我身体很好; Phó từ 太: quá; Động từ năng nguyện 会 (2): sẽ (có khả năng xảy ra)
13他在学做中国菜呢
Anh ấy đang học nấu món Trung Quốc
Thán từ 喂: a lô; 在……呢: đang làm gì; Cách đọc số điện thoại; Trợ từ ngữ khí 吧: nhé, đi
14她买了不少衣服
Cô ấy đã mua không ít quần áo
了 chỉ hành động đã xảy ra: đã … rồi; Danh từ 后: sau (một thời điểm); Trợ từ ngữ khí 啊: à, nhé, đấy; Phó từ 都: đều, tất cả
15我是坐飞机来的
Tôi đến bằng máy bay
Cấu trúc 是……的: nhấn mạnh thời gian, nơi chốn, cách thức; Cách nói ngày tháng (2): năm, tháng, ngày, thứ
Giáo trình chuẩn HSK 1: sách bài học, sách bài tập và tai nghe để nghe file MP3
Trọn bộ cấp 1: sách bài học, sách bài tập và file nghe.

Tải file nghe MP3 và đáp án chính thức

Nhân Trí Việt cho nghe và tải miễn phí file nghe cùng đáp án của bản tiếng Việt:

Bản gốc tiếng Trung có mã QR ở bìa sau để quét lấy file nghe từ nhà xuất bản.

Học một bài như thế nào

  1. Nghe bài khoá trước khi đọc. Mở file nghe của bài, nghe 2 lần không nhìn sách và đoán ý chính.
  2. Học từ mới theo cụm trong câu. Học từ cùng câu chứa nó thay vì chỉ nhớ nghĩa rời, và nghe phát âm từng từ cho tới khi đọc đúng thanh điệu.
  3. Đọc giải thích ngữ pháp, tự đặt 3 câu cho mỗi điểm. Câu tự đặt nên nói về việc của chính mình để dễ nhớ.
  4. Đọc to bài khoá theo file nghe cho tới khi đọc trơn không vấp.
  5. Làm sách bài tập mà không mở đáp án, xong mới chấm. Câu sai ghi vào một cuốn sổ riêng kèm lý do sai.
  6. Ôn lại từ của bài sau 1, 3 và 7 ngày. Ôn cách quãng giữ từ lâu hơn nhiều so với học dồn một lần.

Đề thi HSK 1 kiểm tra những gì

PhầnSố câu
Nghe20 câu
Đọc20 câu

Đề có 40 câu, làm trong khoảng 40 phút, tổng 200 điểm, đạt từ 120 điểm. Đề HSK 1 in pinyin trên chữ Hán và chưa có phần viết. Cấu trúc đầy đủ của từng cấp và cách đăng ký thi có ở bài HSK là gì.

Học trước và học tiếp

Bài viết liên quan

Tập viết tiếng Trung: chọn cách luyện, công cụ và lộ trình theo cấp HSK

Tập viết tiếng Trung: chọn cách luyện, công cụ và lộ trình theo cấp HSK

Chọn giữa viết trên giấy, viết trên màn hình có máy chấm nét và chỉ tập nhận mặt chữ, kèm bảng so sánh công cụ, số chữ phải viết của từng cấp HSK và lộ trình tập viết theo tuần.

18 tháng 9, 202610 phút đọc
Học tiếng Trung ở đâu: bốn đường học, giá mỗi buổi và cách chọn theo mục tiêu

Học tiếng Trung ở đâu: bốn đường học, giá mỗi buổi và cách chọn theo mục tiêu

Bốn đường học tiếng Trung đặt cạnh nhau theo tiền, thời gian và thứ mỗi đường làm được, cùng ba câu hỏi để tự chọn đường hợp với mục tiêu của mình.

18 tháng 9, 202611 phút đọc
Du học Trung Quốc 1 năm tiếng: chi phí tự túc và học bổng CIS một năm

Du học Trung Quốc 1 năm tiếng: chi phí tự túc và học bổng CIS một năm

Hệ 1 năm tiếng ở Trung Quốc: lịch nhập học, học phí tự túc của ba trường năm 2026 và học bổng giáo viên tiếng Trung quốc tế (CIS) diện một năm, một học kỳ.

17 tháng 9, 20268 phút đọc
Tài liệu học tiếng Trung cho người mới bắt đầu: nguồn miễn phí chính thức và cách dùng theo từng giai đoạn

Tài liệu học tiếng Trung cho người mới bắt đầu: nguồn miễn phí chính thức và cách dùng theo từng giai đoạn

Chọn tài liệu học tiếng Trung theo giai đoạn và theo kỹ năng, những tài liệu miễn phí chính thức (đại cương, đề mẫu HSK, danh sách từ TOCFL) và ba sai lầm khi gom tài liệu.

17 tháng 9, 20267 phút đọc
Truyện cười tiếng Trung song ngữ: 8 truyện ngắn có pinyin, dịch và giải thích chỗ gây cười

Truyện cười tiếng Trung song ngữ: 8 truyện ngắn có pinyin, dịch và giải thích chỗ gây cười

8 truyện cười tiếng Trung ngắn xếp theo độ khó HSK, mỗi truyện có chữ Hán, pinyin, bản dịch và giải thích từ đa nghĩa hoặc đồng âm gây cười. Kèm cách học và từ khoá tìm thêm truyện.

17 tháng 9, 202610 phút đọc