Menu Tiếng Trung
ĐIỀU HƯỚNG NHANH - TIẾNG TRUNG

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 7: 今天几号 (Hôm nay ngày mấy?)
Học tiếng Trung

Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 7: 今天几号 (Hôm nay ngày mấy?)

Admin
5 phút đọc117 lượt xem
Nội dung bài viết

Bài 7 dạy hỏi và nói ngày tháng, thứ trong tuần, và đi đâu để làm gì. Ngữ pháp gồm cách nói ngày tháng, câu vị ngữ danh từ và câu liên động 去 + nơi chốn + việc làm.

Tên bài: (Jīntiān jǐ hào), nghĩa là “Hôm nay ngày mấy?”.

Từ mới bài 7 (11 từ)

Chữ HánPinyinTừ loạiNghĩa
hàodanh từngày (trong tháng); số
jīntiāndanh từhôm nay
kànđộng từnhìn, xem, đọc
míngtiāndanh từngày mai
qǐngđộng từmời; xin, làm ơn
qùđộng từđi
shūdanh từsách
xīngqīdanh từtuần; thứ (trong tuần)
xuéxiàodanh từtrường học
yuèdanh từtháng
zuótiāndanh từhôm qua

Từ bổ sung

Các từ dưới đây có trong bài nhưng nằm ngoài danh sách từ bắt buộc của cấp này, hoặc ghép từ những chữ đã học trước đó.

Chữ HánPinyinTừ loạiNghĩa
wènđộng từhỏi

Ngữ pháp bài 7

1. Cách nói ngày tháng (1): tháng, ngày, thứ

Cấu trúc: … 月 … 号 (日) + 星期 …

Tiếng Trung nói từ lớn đến nhỏ: tháng trước, ngày sau, thứ ở cuối. “Thứ hai, ngày 1 tháng 9” thành 九月一号星期一. Ngược hẳn tiếng Việt.

Khẩu ngữ dùng 号, văn viết dùng 日. Thứ trong tuần là 星期 + số từ 一 đến 六; Chủ nhật là 星期天 (hoặc 星期日), không có “星期七”. Chú ý lệch một số so với tiếng Việt: 星期一 là thứ hai, 星期三 là thứ tư, 星期六 là thứ bảy.

Ví dụ:


  • Jīntiān jǐ hào?
    Hôm nay ngày mấy?

  • Jīntiān jiǔ yuè yī hào.
    Hôm nay ngày 1 tháng 9.

  • Míngtiān xīngqī jǐ?
    Ngày mai thứ mấy?

  • Zuótiān shì shí yuè sān hào, xīngqīwǔ.
    Hôm qua là thứ sáu, ngày 3 tháng 10.

Lỗi hay gặp:

Giữ trật tự “ngày trước, tháng sau” của tiếng Việt là lỗi hay gặp nhất.

✗ 今天一号九月。

✓ 今天九月一号。

2. Câu vị ngữ danh từ: 今天星期三

Cấu trúc: Chủ ngữ + danh từ (ngày, giờ, tuổi, giá tiền) · Phủ định: 不是

Khi nói ngày tháng, thứ, tuổi, giá tiền, có thể bỏ 是: 今天星期三 (hôm nay thứ tư), 我二十岁. Tiếng Việt cũng nói “hôm nay thứ tư” không cần “là”.

Nhưng câu phủ định thì bắt buộc có 是: 今天不是星期三.

Ví dụ:


  • Jīntiān xīngqīsān.
    Hôm nay thứ tư.

  • Míngtiān shí yuè yī hào.
    Ngày mai mùng 1 tháng 10.

  • Wǒ nǚ'ér qī suì.
    Con gái tôi bảy tuổi.

  • Jīntiān bù shì xīngqīsān.
    Hôm nay không phải thứ tư.

Lỗi hay gặp:

Phủ định không được đặt 不 thẳng trước danh từ.

✗ 今天不星期三。

✓ 今天不是星期三。

3. Câu liên động (1): 去 + nơi chốn + làm gì

Cấu trúc: Chủ ngữ + 去 + nơi chốn + động từ (+ tân ngữ)

Nói “đi đâu để làm gì” thì xếp theo thứ tự việc xảy ra: đi tới nơi trước, làm việc sau. 我去学校看书 là “tôi đến trường đọc sách”.

Hỏi mục đích: 你去…做什么?

Ví dụ:


  • Wǒ qù xuéxiào kàn shū.
    Tôi đến trường đọc sách.

  • Míngtiān wǒ qù shāngdiàn mǎi dōngxi.
    Ngày mai tôi đi cửa hàng mua đồ.

  • Nǐ qù Běijīng zuò shénme?
    Bạn đi Bắc Kinh làm gì?

  • Wǒ qù Běijīng xuéxí Hànyǔ.
    Tôi đi Bắc Kinh học tiếng Trung.

Lỗi hay gặp:

Tiếng Việt có thể nói “đi đọc sách ở trường”, nhưng tiếng Trung phải nêu nơi đến ngay sau 去.

✗ 我去看书在学校。

✓ 我去学校看书。

File nghe và đáp án bài 7

File nghe của bài 7 có trên trang file nghe sách bài học và file nghe sách bài tập của Nhân Trí Việt, đánh số theo bài. Đáp án tải ở trang tài liệu Giáo trình chuẩn HSK.

Học tiếp

Bài viết liên quan

Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 8: 我想喝茶 (Tôi muốn uống trà)

Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 8: 我想喝茶 (Tôi muốn uống trà)

Bài 8 Giáo trình chuẩn HSK 1 (我想喝茶): 15 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Động từ năng nguyện 想; Đại từ nghi vấn 多少; Lượng từ 个 và 口, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20265 phút đọc
Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 6: 我会说汉语 (Tôi biết nói tiếng Trung)

Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 6: 我会说汉语 (Tôi biết nói tiếng Trung)

Bài 6 Giáo trình chuẩn HSK 1 (我会说汉语): 10 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Động từ năng nguyện 会 (1); Câu vị ngữ tính từ; Đại từ nghi vấn 怎么 (1), kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20265 phút đọc
Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 9: 你儿子在哪儿工作 (Con trai bạn làm việc ở đâu?)

Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 9: 你儿子在哪儿工作 (Con trai bạn làm việc ở đâu?)

Bài 9 Giáo trình chuẩn HSK 1 (你儿子在哪儿工作): 12 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Động từ 在; Đại từ nghi vấn 哪儿; Giới từ 在, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20265 phút đọc
Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 5: 她女儿今年二十岁 (Con gái cô ấy năm nay hai mươi tuổi)

Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 5: 她女儿今年二十岁 (Con gái cô ấy năm nay hai mươi tuổi)

Bài 5 Giáo trình chuẩn HSK 1 (她女儿今年二十岁): 18 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Đại từ nghi vấn 几; Số đếm dưới 100; 了 chỉ sự thay đổi, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20266 phút đọc
Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 10: 我能坐这儿吗 (Tôi ngồi đây được không?)

Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 10: 我能坐这儿吗 (Tôi ngồi đây được không?)

Bài 10 Giáo trình chuẩn HSK 1 (我能坐这儿吗): 11 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Câu chữ 有 chỉ sự tồn tại; Liên từ 和; Động từ năng nguyện 能, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20266 phút đọc