Đang tải...
Tiếng Trung Trình Độ HSK 3.
Từ vựng tiếng Trung HSK 3 - Trung Cấp Thấp gồm 700 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.
Mỗi mục từ đều có phát âm để nghe, nghĩa tiếng Việt và ít nhất một câu ví dụ. Câu ví dụ là phần quan trọng hơn vẻ ngoài của nó: biết nghĩa của một từ không cho bạn biết từ đó đứng ở đâu trong câu và đi cùng những từ nào, mà đó mới là thứ quyết định bạn có dùng được nó hay không.
Với tiếng Trung, mỗi từ hiển thị đồng thời chữ Hán và pinyin có thanh điệu. Thanh điệu là phần người Việt hay chủ quan vì tiếng Việt cũng có dấu, nhưng hai hệ thống không trùng nhau - nên hãy nghe và nhại lại ngay ở lần gặp đầu tiên thay vì để dành, bởi phát âm sai một khi đã thành thói quen thì rất khó gỡ.
Tiến độ được ghi theo tài khoản, nên bạn dừng giữa chừng rồi quay lại hôm sau vẫn đúng chỗ cũ, và đồng bộ giữa website với tiện ích trình duyệt.
Với 700 từ và nhịp 20 từ mới mỗi ngày, bạn học hết bộ này trong khoảng 5 tuần. Con số đó chỉ tính phần gặp từ lần đầu - phần quyết định bạn có giữ được chúng hay không nằm ở những lần ôn sau đó.
Trí nhớ về một từ mới suy giảm nhanh trong vài ngày đầu rồi chậm dần. Ôn lại ngay khi vừa học gần như không thêm được gì vì từ vẫn còn nguyên trong đầu; ôn quá muộn thì phải học lại từ đầu. Thuật toán lặp lại ngắt quãng ghi lại mức độ bạn nhớ từng từ rồi tính ngày đưa nó quay lại đúng lúc bạn sắp quên - chính nỗ lực nhớ ra ấy mới là thứ khắc từ vào trí nhớ dài hạn.
Hệ quả thực tế là mỗi buổi học gồm phần lớn những từ đang chông chênh chứ không phải những từ đã thuộc. Ngoài ra bạn có thể bật chế độ nghe audio để tận dụng lúc đi lại hay nấu ăn - phần nghe giữ cho từ đã học không rơi mất, còn phần ôn chủ động mới là chỗ từ được khắc lại, nên dùng cả hai sẽ hiệu quả hơn chỉ dùng một.
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 地 | /dì/ | đất, mặt đất; một cách (trợ từ) |
| 发展 | /fāzhǎn/ | phát triển |
| 社會 | /shèhuì/ | xã hội |
| 如果 | /rúguǒ/ | nếu như |
| 进行 | /jìnxíng/ | tiến hành |
| 计划 | /jìhuà/ | kế hoạch |
| 认为 | /rènwéi/ | cho rằng |
| 却 | /què/ | nhưng lại |
| 经济 | /jīngjì/ | kinh tế |
| 活动 | /huódòng/ | hoạt động, sự kiện |
| 应该 | /yīnggāi/ | nên, cần phải |
| 历史 | /lìshǐ/ | lịch sử |
| 组织 | /zǔzhī/ | tổ chức |
| 人民 | /rénmín/ | nhân dân |
| 发生 | /fāshēng/ | xảy ra |
| 通过 | tōngguò | thông qua |
| 为了 | /wèi le/ | vì, để |
| 决定 | /juédìng/ | quyết định |
| 影响 | /yǐngxiǎng/ | ảnh hưởng |
| 要求 | /yāoqiú/ | yêu cầu |
| 技术 | /jìshù/ | kỹ thuật |
| 作为 | /zuòwéi/ | là, với tư cách |
| 像 | /xiàng/ | giống, giống như |
| 只是 | /zhǐshì/ | chỉ là |
| 系统 | xìtǒng | hệ thống |
| 根据 | /gēnjù/ | dựa theo |
| 虽然 | /suīrán/ | tuy rằng |
| 继续 | /jìxù/ | tiếp tục |
| 表示 | /biǎoshì/ | biểu thị, tỏ ý |
| 方式 | /fāngshì/ | cách thức |
| 目前 | mùqián | hiện tại |
| 当时 | dāngshí | lúc đó |
| 记者 | /jìzhě/ | nhà báo |
| 进入 | /jìnrù/ | tiến vào, đi vào |
| 个人 | /gèrén/ | cá nhân |
| 环境 | /huánjìng/ | môi trường |
| 保护 | /bǎohù/ | bảo vệ |
| 视频 | /shìpín/ | video |
| 发现 | /fāxiàn/ | phát hiện, tìm ra |
| 设计 | /shèjì/ | thiết kế |
| 直接 | /zhíjiē/ | trực tiếp |
| 报告 | /bàogào/ | báo cáo |
| 接受 | /jiēshòu/ | chấp nhận, tiếp nhận |
| 改变 | /gǎibiàn/ | thay đổi |
| 合作 | /hézuò/ | hợp tác |
| 专业 | /zhuānyè/ | chuyên ngành |
| 任务 | /rènwu/ | nhiệm vụ |
| 规定 | /guīdìng/ | quy định |
| 举行 | /jǔxíng/ | tổ chức (sự kiện) |
| 解决 | /jiějué/ | giải quyết |
| 能力 | /nénglì/ | năng lực |
| 传统 | /chuántǒng/ | truyền thống |
| 目标 | /mùbiāo/ | mục tiêu |
| 增加 | /zēngjiā/ | tăng thêm |
| 相信 | /xiāngxìn/ | tin tưởng |
| 就有 | /jiù yǒu/ | liền có |
| 实现 | /shíxiàn/ | thực hiện |
| 表现 | /biǎoxiàn/ | biểu hiện |
| 达到 | /dádào/ | đạt đến |
| 图片 | /túpiàn/ | hình ảnh |
| 反对 | /fǎnduì/ | phản đối |
| 建筑 | /jiànzhù/ | kiến trúc, tòa nhà |
| 数据 | shùjù | dữ liệu |
| 经验 | /jīngyàn/ | kinh nghiệm |
| 说明 | /shuōmíng/ | giải thích, thuyết minh |
| 条件 | /tiáojiàn/ | điều kiện |
| 部门 | /bùmén/ | bộ phận, phòng ban |
| 标准 | /biāozhǔn/ | tiêu chuẩn |
| 专家 | zhuānjiā | chuyên gia |
| 可是 | /kěshì/ | nhưng mà |
| 母亲 | /mǔqīn/ | mẹ |
| 记录 | /jìlù/ | ghi lại |
| 意见 | /yìjiàn/ | ý kiến |
| 建议 | /jiànyì/ | đề nghị, gợi ý |
| 执行 | zhíxíng | thi hành |
| 讨论 | /tǎolùn/ | thảo luận |
| 父亲 | /fùqīn/ | cha, bố |
| 解释 | /jiěshì/ | giải thích |
| 全部 | /quánbù/ | toàn bộ |
| 当地 | /dāngdì/ | địa phương, bản địa |
| 坚持 | /jiānchí/ | kiên trì |
| 以为 | /yǐwéi/ | tưởng rằng |
| 提高 | /tígāo/ | nâng cao |
| 功能 | /gōngnéng/ | chức năng |
| 范围 | fànwéi | phạm vi |
| 力量 | /lìliang/ | sức mạnh |
| 组成 | zǔchéng | cấu tạo, tạo thành |
| 民族 | mínzú | dân tộc |
| 保证 | /bǎozhèng/ | bảo đảm |
| 终于 | /zhōngyú/ | cuối cùng |
| 作用 | /zuòyòng/ | tác dụng |
| 生命 | /shēngmìng/ | sinh mệnh, sự sống |
| 几乎 | /jīhū/ | hầu như |
| 原来 | /yuánlái/ | thì ra, hóa ra |
| 低 | /dī/ | thấp |
| 职业 | /zhíyè/ | nghề nghiệp |
| 阅读 | /yuèdú/ | đọc hiểu |
| 也许 | /yěxǔ/ | có lẽ |
| 强 | /qiáng/ | mạnh |
| 越 | /yuè/ | càng |
| 经历 | /jīnglì/ | trải qua |
| 状态 | /zhuàngtài/ | trạng thái |
| 减少 | /jiǎnshǎo/ | giảm bớt |
| 形式 | xíngshì | hình thức |
| 清楚 | /qīngchu/ | rõ ràng |
| 只能 | /zhǐnéng/ | chỉ có thể |
| 好像 | /hǎoxiàng/ | hình như |
| 农村 | /nóngcūn/ | nông thôn |
| 观点 | guāndiǎn | quan điểm |
| 分享 | /fēnxiǎng/ | chia sẻ |
| 到底 | /dàodǐ/ | rốt cuộc |
| 正常 | /zhèngcháng/ | bình thường |
| 提 | /tí/ | xách, nêu ra |
| 製作 | /zhìzuò/ | chế biến, sản xuất |
| 交流 | /jiāoliú/ | giao lưu, trao đổi |
| 逐渐 | zhújiàn | dần dần |
| 允许 | /yǔnxǔ/ | cho phép |
| 质量 | /zhìliàng/ | chất lượng |
| 教授 | jiàoshòu | giáo sư |
| 嘛 | /ma/ | mà (trợ từ) |
| 检查 | /jiǎnchá/ | kiểm tra, khám xét |
| 态度 | /tàidu/ | thái độ |
| 水平 | /shuǐpíng/ | trình độ |
| 拒绝 | /jùjué/ | từ chối |
| 危险 | /wēixiǎn/ | nguy hiểm |
| 广场 | /guǎngchǎng/ | quảng trường |
| 左右 | /zuǒyòu/ | khoảng, chừng |
| 评论 | pínglùn | bình luận |
| 放弃 | /fàngqì/ | từ bỏ |
| 律师 | lǜshī | luật sư |
| 感谢 | /gǎnxiè/ | cảm ơn |
| 毕业 | /bìyè/ | tốt nghiệp |
| 效果 | /xiàoguǒ/ | hiệu quả |
| 影片 | /yǐngpiàn/ | bộ phim |
| 按照 | /ànzhào/ | theo như |
| 假 | /jiǎ/ | giả, nghỉ |
| 丰富 | fēngfù | phong phú |
| 下载 | /xiàzǎi/ | tải xuống |
| 变得 | /biànde/ | trở nên |
| 安排 | /ānpái/ | sắp xếp, bố trí |
| 收入 | /shōurù/ | thu nhập |
| 适合 | /shìhé/ | thích hợp |
| 关键 | guānjiàn | then chốt |
| 敌人 | /dírén/ | kẻ thù |
| 背景 | /bèijǐng/ | phông nền, bối cảnh |
| 特色 | /tèsè/ | đặc sắc |
| 邀请 | /yāoqǐng/ | mời |
| 表演 | /biǎoyǎn/ | biểu diễn |
| 卡 | /kǎ/ | thẻ |
| 复杂 | /fùzá/ | phức tạp |
| 犯罪 | fànzuì | phạm tội |
| 鼓励 | /gǔlì/ | khích lệ |
| 进步 | /jìnbù/ | tiến bộ |
| 类型 | lèixíng | loại hình, thể loại, kiểu loại |
| 杂志 | /zázhì/ | tạp chí |
| 老板 | /lǎobǎn/ | ông chủ |
| 优秀 | /yōuxiù/ | xuất sắc |
| 评价 | píngjià | đánh giá |
| 生物 | /shēngwù/ | sinh học |
| 博士 | /bóshì/ | tiến sĩ |
| 表达 | /biǎodá/ | biểu đạt |
| 遇到 | /yùdào/ | gặp phải |
| 高级 | gāojí | cao cấp |
| 迅速 | xùnsù | nhanh chóng |
| 路线 | /lùxiàn/ | tuyến đường |
| 课程 | /kèchéng/ | khóa học, môn học |
| 受伤 | /shòushāng/ | bị thương |
| 紧张 | /jǐnzhāng/ | căng thẳng |
| 竞争 | /jìngzhēng/ | cạnh tranh |
| 机器 | jīqì | máy móc |
| 不可能 | /bù kěnéng/ | không thể, không có khả năng |
| 实验 | /shíyàn/ | thí nghiệm |
| 支付 | /zhīfù/ | chi trả |
| 充满 | /chōngmǎn/ | tràn đầy |
| 东北 | /dōngběi/ | Đông Bắc |
| 网上 | /wǎngshang/ | trên mạng |
| 心里 | /xīnlǐ/ | trong lòng |
| 又能 | /yòu néng/ | vừa có thể… vừa có thể… |
| 从来 | /cónglái/ | từ trước đến nay |
| 装 | /zhuāng/ | đựng, chứa, lắp đặt |
| 工厂 | gōngchǎng | nhà máy |
| 卫生 | wèishēng | vệ sinh |
| 立即 | lìjí | ngay lập tức |
| 日子 | /rìzi/ | ngày tháng, cuộc sống |
| 实践 | shíjiàn | thực tiễn |
| 普遍 | pǔbiàn | phổ biến |
| 广播 | /guǎngbò/ | phát thanh |
| 没能 | /méinéng/ | không thể |
| 梦想 | /mèngxiǎng/ | ước mơ |
| 频道 | /píndào/ | kênh |
| 演员 | /yǎnyuán/ | diễn viên |
| 采访 | /cǎifǎng/ | phỏng vấn |
| 有趣 | /yǒuqù/ | thú vị |
| 适应 | /shìyìng/ | thích ứng |
| 参考 | cānkǎo | tham khảo |
| 首都 | /shǒudū/ | thủ đô |
| 真的是 | /zhēnde shì/ | thật sự là |
| 疾病 | jíbìng | bệnh tật |
| 西藏 | /Xīzàng/ | Tây Tạng |
| 之下 | /zhī xià/ | dưới, trong tình huống |
Bảng trên hiển thị từ 1 đến 200 trong tổng số 700 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.
Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Trung.