Đang tải...

Từ vựng tiếng Trung HSK 3 - Trung Cấp Thấp - trang 4

Tiếng Trung Trình Độ HSK 3.

Từ vựng tiếng Trung HSK 3 - Trung Cấp Thấp gồm 700 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
700
Ngôn ngữ:
tiếng Trung
Trình độ:
HSK3
Phân loại:
Trình Độ

Danh sách từ vựng trong bộ HSK 3 - Trung Cấp Thấp (trang 4/4)Bảng tra nhanh 100 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

Chữ HánPinyinNghĩa tiếng Việt
累死/lèi sǐ/mệt chết
用功/yònggōng/chăm chỉ học hành
半路/bànlù/giữa đường
发邮件/fā yóujiàn/gửi email
药水/yàoshuǐ/thuốc nước
退房/tuìfáng/trả phòng
手疼/shǒu téng/đau tay
红豆/hóngdòu/đậu đỏ
单人间/dānrénjiān/phòng đơn
双人间/shuāngrénjiān/phòng đôi
听课/tīngkè/nghe giảng
大蒜/dàsuàn/tỏi
脚踝jiǎohuáimắt cá chân
中秋节/zhōngqiūjié/Tết Trung Thu
染发rǎnfànhuộm tóc
触觉chùjuéxúc giác
打喷嚏/dǎ pēntì/hắt xì
炉子lúzibếp lò
篮球场/lánqiú chǎng/sân bóng rổ
香菜/xiāngcài/rau mùi
看一眼/kàn yī yǎn/nhìn một cái / liếc nhìn một chút
一二十/yī èr shí/mười mấy, khoảng mười đến hai mươi
腿疼/tuǐ téng/đau chân
拿下来/ná xiàlái/lấy xuống
狗粮gǒuliángthức ăn cho chó
发夹fàjiákẹp tóc
温水/wēnshuǐ/nước ấm
红薯/hóngshǔ/khoai lang
粉笔/fěnbǐ/phấn viết
粗心/cūxīn/cẩu thả
不及格/bù jígé/không đạt tiêu chuẩn, trượt
最厚/zuì hòu/dày nhất
背疼/bèi téng/đau lưng
宠物店chǒngwùdiàncửa hàng thú cưng
记笔记/jì bǐjì/ghi chép bài
拉肚子lā dùzitiêu chảy
猫粮māoliángthức ăn cho mèo
排骨/páigǔ/sườn
调料/tiáoliào/gia vị
冰棒/bīngbàng/kem que
药膏yàogāothuốc mỡ
红绿灯/hónglǜdēng/đèn giao thông
马虎/mǎhu/cẩu thả
止痛药zhǐtòngyàothuốc giảm đau
生姜/shēngjiāng/gừng
鸭肉/yāròu/thịt vịt
收银员shōuyínyuánnhân viên thu ngân
项圈xiàngquānvòng cổ chó mèo
炒菜chǎocàixào rau, xào món ăn
夹菜/jiā cài/gắp thức ăn
外向wàixiànghướng ngoại
防晒霜fángshàishuāngkem chống nắng
太阳镜tàiyángjìngkính râm
煮熟/zhǔ shú/nấu chín
鸡腿/jītuǐ/đùi gà
泰铢tàizhūbaht Thái
老房子/lǎo fángzi/nhà cũ
自助餐/zìzhùcān/buffet
越南盾yuènándùnđồng Việt Nam
风衣fēngyīáo măng tô
指甲油zhǐjiayóusơn móng tay
注意安全/zhùyì ānquán/chú ý an toàn
烫发tàngfàuốn tóc
有多重/yǒu duō zhòng/nặng bao nhiêu
检票/jiǎnpiào/soát vé
缝衣服féng yīfukhâu quần áo
预习/yùxí/chuẩn bị bài trước
西裤xīkùquần tây
餐饭/cānfàn/bữa ăn
绿豆/lǜdòu/đậu xanh
百货商店/bǎihuò shāngdiàn/cửa hàng bách hóa
上山坡/shàng shānpō/lên dốc núi
豆角/dòujiǎo/đậu đũa, đậu cô ve
好几百/hǎo jǐ bǎi/hàng mấy trăm
煎蛋jiāndànrán trứng
指甲刀zhǐjiadāobấm móng tay
蒸鱼zhēngyúhấp cá
棒球帽bàngqiúmàomũ lưỡi trai
烫衣服tàng yīfulà quần áo
鸡翅/jīchì/cánh gà
削皮xiāopígọt vỏ
手提包shǒutíbāotúi xách
梳头/shūtóu/chải đầu
吹风机chuīfēngjīmáy sấy tóc
收银台shōuyíntáiquầy thu ngân
漂白水piǎobáishuǐnước tẩy
流鼻涕/liú bítì/chảy nước mũi
青椒/qīngjiāo/ớt xanh, ớt chuông xanh
打哈欠dǎ hāqianngáp
美发店měifàdiàntiệm làm tóc
钮扣niǔkòucúc áo
买一送一mǎi yī sòng yīmua một tặng một
退烧药tuìshāoyàothuốc hạ sốt
试衣间shìyījiānphòng thử đồ
护发素hùfàsùdầu xả
不打伞/bù dǎ sǎn/không che ô, không dùng ô
洗洁精xǐjiéjīngnước rửa chén
柔顺剂róushùnjìnước xả vải
漱口水shùkǒushuǐnước súc miệng
簸箕bòjiđồ hốt rác

Bảng trên hiển thị từ 601 đến 700 trong tổng số 700 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Trung.