Đang tải...
Tiếng Trung Trình Độ HSK 3.
Từ vựng tiếng Trung HSK 3 - Trung Cấp Thấp gồm 700 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 地址 | /dìzhǐ/ | địa chỉ |
| 乡村 | /xiāngcūn/ | làng quê |
| 弄 | /nòng/ | làm, nghịch |
| 麻烦 | /máfan/ | phiền phức |
| 电力 | /diànlì/ | nguồn điện |
| 成熟 | chéngshú | trưởng thành |
| 看法 | kànfǎ | ý kiến |
| 暂时 | zànshí | tạm thời |
| 丢 | /diū/ | mất, đánh mất |
| 奇怪 | /qíguài/ | kỳ lạ |
| 到处 | /dàochù/ | khắp nơi |
| 化学 | /huàxué/ | hóa học |
| 中号 | zhōnghào | cỡ trung |
| 破 | pò | rách, hỏng |
| 立刻 | lìkè | ngay lập tức |
| 想起 | /xiǎngqǐ/ | nhớ lại |
| 博物馆 | /bówùguǎn/ | bảo tàng |
| 随时 | /suíshí/ | bất cứ lúc nào |
| 前进 | /qiánjìn/ | tiến lên |
| 热情 | /rèqíng/ | nhiệt tình |
| 没得 | /méi de/ | không có, chẳng có (khẩu ngữ) |
| 满意 | /mǎnyì/ | hài lòng |
| 美好 | /měihǎo/ | tốt đẹp |
| 海洋 | /hǎiyáng/ | đại dương |
| 登记 | /dēngjì/ | đăng ký |
| 法官 | fǎguān | thẩm phán |
| 校园 | /xiàoyuán/ | khuôn viên trường |
| 戴 | /dài/ | đeo (mũ, kính, trang sức…) |
| 好处 | /hǎochu/ | lợi ích, điều tốt |
| 那时 | /nàshí/ | lúc đó |
| 兴奋 | /xīngfèn/ | hào hứng |
| 房屋 | /fángwū/ | nhà cửa |
| 欣赏 | xīnshǎng | thưởng thức |
| 智慧 | zhìhuì | trí khôn |
| 经理 | /jīnglǐ/ | giám đốc, quản lý |
| 主人 | /zhǔrén/ | chủ nhân |
| 心情 | /xīnqíng/ | tâm trạng |
| 信心 | /xìnxīn/ | lòng tin |
| 气候 | /qìhòu/ | khí hậu |
| 浪费 | làngfèi | lãng phí |
| 庆祝 | /qìngzhù/ | chúc mừng, kỷ niệm |
| 大号 | dàhào | cỡ lớn |
| 常见 | chángjiàn | thường gặp |
| 上传 | /shàngchuán/ | tải lên |
| 根 | /gēn/ | rễ |
| 宽 | /kuān/ | rộng |
| 当天 | dāngtiān | ngày hôm đó |
| 男女 | /nánnǚ/ | nam nữ |
| 合适 | /héshì/ | phù hợp |
| 随便 | /suíbiàn/ | tùy tiện |
| 吹 | /chuī/ | thổi |
| 歌手 | /gēshǒu/ | ca sĩ |
| 愤怒 | fènnù | tức giận |
| 动画 | /dònghuà/ | hoạt hình |
| 最爱 | /zuì ài/ | yêu thích nhất |
| 性格 | /xìnggé/ | tính cách |
| 伙伴 | /huǒbàn/ | bạn đồng hành, đối tác |
| 温度 | /wēndù/ | nhiệt độ |
| 道理 | /dàolǐ/ | đạo lý, lẽ phải |
| 物理 | /wùlǐ/ | vật lý |
| 服装 | fúzhuāng | quần áo |
| 仔细 | /zǐxì/ | kỹ lưỡng |
| 乘客 | /chéngkè/ | hành khách |
| 干嘛 | /gànmá/ | làm gì (dùng trong khẩu ngữ) |
| 平时 | /píngshí/ | thường ngày |
| 种类 | zhǒnglèi | chủng loại |
| 没想到 | /méi xiǎngdào/ | không ngờ tới |
| 农场 | /nóngchǎng/ | nông trại |
| 骄傲 | /jiāo’ào/ | kiêu ngạo, tự hào |
| 遵守 | /zūnshǒu/ | tuân thủ |
| 基本上 | /jīběnshàng/ | cơ bản là |
| 勇敢 | /yǒnggǎn/ | dũng cảm |
| 撞 | /zhuàng/ | va, đâm |
| 碰 | /pèng/ | chạm, đụng |
| 喊 | /hǎn/ | kêu, hét |
| 做出来 | /zuò chūlái/ | làm ra |
| 返回 | /fǎnhuí/ | quay về |
| 愿望 | /yuànwàng/ | nguyện vọng, mong muốn |
| 玻璃 | bōli | thủy tinh, kính |
| 年纪 | /niánjì/ | tuổi tác |
| 去世 | /qùshì/ | qua đời |
| 参观 | /cānguān/ | tham quan |
| 不在了 | /bú zàile/ | đã mất |
| 节日 | /jiérì/ | ngày lễ |
| 狼 | /láng/ | sói |
| 其次 | qícì | tiếp theo, kế đến |
| 糖 | /táng/ | đường |
| 客人 | /kèrén/ | khách |
| 欧元 | ōuyuán | euro |
| 富有 | fùyǒu | giàu có |
| 糟糕 | /zāogāo/ | tệ hại |
| 烧 | /shāo/ | đốt, nấu |
| 丝 | sī | lụa, tơ |
| 世上 | /shìshàng/ | trên đời |
| 咬 | /yǎo/ | cắn |
| 太太 | /tàitai/ | bà, vợ |
| 聚会 | /jùhuì/ | tụ họp |
| 坚强 | jiānqiáng | kiên cường |
| 放下 | /fàngxià/ | đặt xuống |
| 新鲜 | /xīnxiān/ | tươi mới |
| 伤心 | /shāngxīn/ | đau lòng, thương tâm |
| 留学 | /liúxué/ | du học |
| 无聊 | /wúliáo/ | buồn chán |
| 蛇 | /shé/ | rắn |
| 平安 | /píng’ān/ | bình an |
| 寄 | /jì/ | gửi |
| 辛苦 | /xīnkǔ/ | vất vả |
| 硕士 | /shuòshì/ | thạc sĩ |
| 小区 | /xiǎoqū/ | khu dân cư |
| 醒 | /xǐng/ | tỉnh dậy |
| 电池 | diànchí | pin |
| 放松 | /fàngsōng/ | thư giãn |
| 沙漠 | /shāmò/ | sa mạc |
| 涨 | zhǎng | tăng |
| 从不 | cóngbù | chưa bao giờ |
| 教材 | /jiàocái/ | giáo trình |
| 开玩笑 | /kāi wánxiào/ | nói đùa |
| 擦 | /cā/ | lau chùi |
| 标签 | biāoqiān | nhãn mác |
| 不在乎 | /bú zàihu/ | không để ý, không quan tâm |
| 有意思 | /yǒu yìsi/ | thú vị |
| 身份证 | /shēnfènzhèng/ | chứng minh nhân dân |
| 亲戚 | /qīnqi/ | họ hàng |
| 优点 | /yōudiǎn/ | ưu điểm |
| 弱 | /ruò/ | yếu |
| 乐观 | lèguān | lạc quan |
| 邮件 | /yóujiàn/ | bưu phẩm, thư từ |
| 肌肉 | jīròu | cơ bắp |
| 录音 | /lùyīn/ | ghi âm |
| 开会 | /kāihuì/ | họp |
| 缺点 | /quēdiǎn/ | khuyết điểm |
| 村庄 | /cūnzhuāng/ | thôn làng |
| 寂寞 | jìmò | cô đơn |
| 钢琴 | /gāngqín/ | đàn piano |
| 盐 | /yán/ | muối |
| 出色 | chūsè | xuất sắc |
| 严厉 | yánlì | nghiêm khắc |
| 耐心 | /nàixīn/ | kiên nhẫn |
| 炒 | /chǎo/ | xào |
| 刚好 | /gānghǎo/ | vừa đúng |
| 商场 | /shāngchǎng/ | trung tâm thương mại |
| 职员 | /zhíyuán/ | nhân viên |
| 约会 | /yuēhuì/ | hẹn hò, hẹn gặp |
| 存款 | cúnkuǎn | gửi tiền |
| 空调 | kōngtiáo | máy lạnh |
| 原谅 | /yuánliàng/ | tha thứ |
| 没办法 | /méi bànfǎ/ | không có cách nào |
| 气温 | /qìwēn/ | nhiệt độ không khí |
| 火山 | /huǒshān/ | núi lửa |
| 海关 | /hǎiguān/ | hải quan |
| 纪律 | /jìlǜ/ | kỷ luật |
| 雾 | /wù/ | sương mù |
| 薄 | /báo/ | mỏng |
| 感兴趣 | /gǎn xìngqù/ | quan tâm, hứng thú |
| 词汇 | /cíhuì/ | từ vựng |
| 收拾 | shōushi | dọn dẹp |
| 烤 | /kǎo/ | nướng |
| 学到 | /xuédào/ | học được |
| 不容易 | /bù róngyì/ | không dễ dàng |
| 拿起 | /náqǐ/ | nhấc lên, cầm lên |
| 出名 | /chūmíng/ | nổi danh |
| 巧克力 | /qiǎokèlì/ | sô cô la |
| 郊区 | /jiāoqū/ | ngoại ô |
| 草原 | /cǎoyuán/ | thảo nguyên |
| 煤 | /méi/ | than đá |
| 脾气 | /píqi/ | tính khí |
| 厚 | /hòu/ | dày |
| 目的地 | /mùdìdì/ | điểm đến |
| 行李 | /xíngli/ | hành lý |
| 学费 | /xuéfèi/ | học phí |
| 浴室 | yùshì | phòng tắm |
| 健身 | /jiànshēn/ | tập gym |
| 跌 | diē | giảm |
| 午夜 | wǔyè | nửa đêm |
| 乐器 | /yuèqì/ | nhạc cụ |
| 笑一个 | /xiào yí gè/ | cười một cái |
| 音乐会 | /yīnyuèhuì/ | hòa nhạc |
| 剪 | /jiǎn/ | cắt (bằng kéo) |
| 队友 | /duìyǒu/ | đồng đội |
| 圣诞节 | /shèngdànjié/ | Lễ Giáng Sinh |
| 节省 | /jiéshěng/ | tiết kiệm |
| 灰 | /huī/ | tro |
| 拍过 | /pāiguò/ | từng chụp |
| 路边 | /lùbiān/ | ven đường |
| 睡着 | /shuìzháo/ | ngủ thiếp đi |
| 按摩 | ànmó | mát-xa |
| 彩色 | /cǎisè/ | nhiều màu sắc |
| 当晚 | dāngwǎn | tối hôm đó |
| 干燥 | gānzào | khô hanh |
| 难受 | /nánshòu/ | khó chịu |
| 诚实 | /chéngshí/ | thành thật |
| 灯光 | /dēngguāng/ | ánh đèn |
| 节约 | jiéyuē | tiết kiệm |
| 修理 | xiūlǐ | sửa chữa |
| 自豪 | zìháo | tự hào |
| 酱 | /jiàng/ | tương, sốt |
| 门票 | /ménpiào/ | vé vào cửa |
| 语法 | /yǔfǎ/ | ngữ pháp |
| 商量 | /shāngliang/ | bàn bạc |
| 充电 | chōngdiàn | sạc điện |
Bảng trên hiển thị từ 201 đến 400 trong tổng số 700 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.
Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Trung.