Menu Tiếng Trung
ĐIỀU HƯỚNG NHANH - TIẾNG TRUNG

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 13: 他在学做中国菜呢 (Anh ấy đang học nấu món Trung Quốc)
Học tiếng Trung

Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 13: 他在学做中国菜呢 (Anh ấy đang học nấu món Trung Quốc)

Admin
5 phút đọc108 lượt xem
Nội dung bài viết

Bài 13 dạy gọi điện thoại và nói ai đang làm gì. Ngữ pháp gồm thán từ 喂, cấu trúc 在……呢 chỉ hành động đang diễn ra, cách đọc số điện thoại và trợ từ 吧.

Tên bài: (Tā zài xué zuò Zhōngguó cài ne), nghĩa là “Anh ấy đang học nấu món Trung Quốc”.

Từ mới bài 13 (7 từ)

Chữ HánPinyinTừ loạiNghĩa
dǎ diànhuàcụm động từgọi điện thoại
diànshìdanh từti vi, truyền hình
shàngwǔdanh từbuổi sáng
shuìjiàođộng từngủ
wèithán từa lô (khi nghe gọi điện thoại); này
xǐhuanđộng từthích
xuéxíđộng từhọc, học tập

Tên riêng trong bài

Chữ HánPinyinNghĩa
DàwèiDavid (tên người)

Từ bổ sung

Các từ dưới đây có trong bài nhưng nằm ngoài danh sách từ bắt buộc của cấp này, hoặc ghép từ những chữ đã học trước đó.

Chữ HánPinyinTừ loạiNghĩa
batrợ từnhé, đi (trợ từ cuối câu để rủ, đề nghị)
gěigiới từcho, đến (giới từ)
yěphó từcũng
xuéđộng từhọc

Ngữ pháp bài 13

1. Thán từ 喂: a lô

Cấu trúc: 喂,… (đầu cuộc gọi)

喂 dùng khi bắt đầu nói chuyện điện thoại, giống “a lô”. Pinyin ghi wèi, nhưng khi nghe máy người ta hay đọc lên giọng thành “wéi” cho mềm.

Khi gặp mặt, 喂 là tiếng gọi “này!” khá cộc, không dùng với người lớn hoặc thầy cô.

Ví dụ:


  • Wèi, nǐ hǎo!
    A lô, xin chào!

  • Wèi, shì Lǐ Yuè ma?
    A lô, Lý Nguyệt phải không?

  • Wèi, nǐ zài nǎr?
    A lô, bạn đang ở đâu?

Lỗi hay gặp:

Gặp thầy cô ngoài đời mà gọi 喂 là bất lịch sự.

✗ 喂,老师!

✓ 老师好!

2. 在……呢: đang làm gì

Cấu trúc: Chủ ngữ + 在 + động từ (+ tân ngữ) + 呢 · Phủ định: 没在 + động từ

Muốn nói hành động đang diễn ra, đặt 在 trước động từ và 呢 ở cuối câu, giống chữ “đang” của tiếng Việt. Có thể bỏ 在 hoặc bỏ 呢, câu vẫn đúng.

Hỏi: 你在做什么呢? Phủ định dùng 没在, bỏ 呢.

Ví dụ:


  • Tā zài xué zuò Zhōngguó cài ne.
    Anh ấy đang học nấu món Trung Quốc.

  • Wǒ zài kàn diànshì ne.
    Tôi đang xem ti vi.

  • Nǐ zài zuò shénme ne?
    Bạn đang làm gì thế?

  • Māma méi zài shuìjiào.
    Mẹ đâu có đang ngủ.

Lỗi hay gặp:

Phủ định của “đang làm” dùng 没, không dùng 不, và bỏ 呢.

✗ 他不在睡觉呢。

✓ 他没在睡觉。

3. Cách đọc số điện thoại

Cấu trúc: Đọc từng chữ số một · 1 đọc là yāo

Số điện thoại đọc từng chữ số, không gộp thành hàng chục, hàng trăm. Số 1 trong số điện thoại thường đọc là yāo để khỏi nghe nhầm với 七 qī.

Hỏi số điện thoại dùng 多少, không dùng 什么.

Ví dụ:


  • Nǐ de diànhuà shì duōshao?
    Số điện thoại của bạn là bao nhiêu?

  • Wǒ de diànhuà shì liù èr qī bā wǔ sì sān jiǔ.
    Số điện thoại của tôi là 62785439.

  • Tā de diànhuà shì bā jiǔ yāo liù wǔ sān qī èr.
    Số điện thoại của anh ấy là 89165372.

Lỗi hay gặp:

Người Việt hỏi “số điện thoại là gì” nên hay dùng 什么.

✗ 你的电话是什么?

✓ 你的电话是多少?

4. Trợ từ ngữ khí 吧: nhé, đi

Cấu trúc: Câu đề nghị / rủ rê + 吧

吧 đặt cuối câu để rủ, đề nghị hoặc nhờ một cách mềm mỏng, giống “nhé”, “đi” trong tiếng Việt: 我们去吃饭吧 (mình đi ăn đi).

Khác 吗: 吗 hỏi có hay không, còn 吧 đưa ra đề nghị chờ người kia đồng ý.

Ví dụ:


  • Wǒmen qù chī fàn ba.
    Chúng ta đi ăn cơm đi.

  • Míngtiān gěi wǒ dǎ diànhuà ba.
    Mai gọi điện cho tôi nhé.

  • Qǐng hē chá ba.
    Mời uống trà nhé.

  • Wǒmen yīqǐ qù ba.
    Chúng ta cùng đi nhé.

Lỗi hay gặp:

Rủ rê mà dùng 吗 thì câu thành câu hỏi “có đi ăn không?”, mất ý mời gọi.

✗ 我们去吃饭吗! (muốn rủ “mình đi ăn đi”)

✓ 我们去吃饭吧。

File nghe và đáp án bài 13

File nghe của bài 13 có trên trang file nghe sách bài học và file nghe sách bài tập của Nhân Trí Việt, đánh số theo bài. Đáp án tải ở trang tài liệu Giáo trình chuẩn HSK.

Học tiếp

Bài viết liên quan

Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 14: 她买了不少衣服 (Cô ấy đã mua không ít quần áo)

Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 14: 她买了不少衣服 (Cô ấy đã mua không ít quần áo)

Bài 14 Giáo trình chuẩn HSK 1 (她买了不少衣服): 11 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp 了 chỉ hành động đã xảy ra; Danh từ 后; Trợ từ ngữ khí 啊, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20266 phút đọc
Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 12: 明天天气怎么样 (Thời tiết ngày mai thế nào?)

Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 12: 明天天气怎么样 (Thời tiết ngày mai thế nào?)

Bài 12 Giáo trình chuẩn HSK 1 (明天天气怎么样): 12 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Đại từ nghi vấn 怎么样; Câu vị ngữ chủ vị; Phó từ 太, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20266 phút đọc
Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 15: 我是坐飞机来的 (Tôi đến bằng máy bay)

Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 15: 我是坐飞机来的 (Tôi đến bằng máy bay)

Bài 15 Giáo trình chuẩn HSK 1 (我是坐飞机来的): 7 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Cấu trúc 是……的; Cách nói ngày tháng (2), kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20265 phút đọc
Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 11: 现在几点 (Bây giờ là mấy giờ?)

Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 11: 现在几点 (Bây giờ là mấy giờ?)

Bài 11 Giáo trình chuẩn HSK 1 (现在几点): 8 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Cách nói giờ; Từ chỉ thời gian đứng trước động từ; Danh từ 前, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20265 phút đọc
Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 10: 我能坐这儿吗 (Tôi ngồi đây được không?)

Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 10: 我能坐这儿吗 (Tôi ngồi đây được không?)

Bài 10 Giáo trình chuẩn HSK 1 (我能坐这儿吗): 11 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Câu chữ 有 chỉ sự tồn tại; Liên từ 和; Động từ năng nguyện 能, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20266 phút đọc