Menu Tiếng Trung
ĐIỀU HƯỚNG NHANH - TIẾNG TRUNG

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 10: 我能坐这儿吗 (Tôi ngồi đây được không?)
Học tiếng Trung

Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 10: 我能坐这儿吗 (Tôi ngồi đây được không?)

Admin
6 phút đọc104 lượt xem
Nội dung bài viết

Bài 10 dạy hỏi xin phép và miêu tả chỗ nào có gì: trên bàn có sách, phía trước có người. Ngữ pháp gồm câu chữ 有 chỉ sự tồn tại, liên từ 和, động từ năng nguyện 能 và câu mời với 请.

Tên bài: (Wǒ néng zuò zhèr ma), nghĩa là “Tôi ngồi đây được không?”.

Từ mới bài 10 (11 từ)

Chữ HánPinyinTừ loạiNghĩa
běnlượng từquyển, cuốn (lượng từ cho sách)
diànnǎodanh từmáy tính
héliên từvà, với
hòumiàndanh từphía sau, đằng sau
lǐdanh từtrong, bên trong
méiyǒuđộng từ, phó từkhông có; chưa
néngđộng từ năng nguyệncó thể, được
qiánmiàndanh từphía trước, đằng trước
shàngdanh từtrên, phía trên
zhuōzidanh từcái bàn
zuòđộng từngồi; đi (tàu, xe, máy bay)

Tên riêng trong bài

Chữ HánPinyinNghĩa
Wáng FāngVương Phương (tên người)
Xiè PéngTạ Bằng (tên người)

Từ bổ sung

Các từ dưới đây có trong bài nhưng nằm ngoài danh sách từ bắt buộc của cấp này, hoặc ghép từ những chữ đã học trước đó.

Chữ HánPinyinTừ loạiNghĩa
méiphó từkhông, chưa (không có)
zhèrđại từchỗ này, ở đây

Ngữ pháp bài 10

1. Câu chữ 有 chỉ sự tồn tại: ở đâu có gì

Cấu trúc: Nơi chốn + 有 + (số + lượng từ) + người / vật · Phủ định: 没有

Muốn nói “trên bàn có một quyển sách”, đặt nơi chốn lên đầu, rồi 有, rồi thứ có ở đó: 桌子上有一本书.

Phủ định của 有 luôn là 没有, không bao giờ là 不有. So với 在: 在 nói vật đã biết ở đâu (书在桌子上), còn 有 giới thiệu ở chỗ đó có thứ gì.

Ví dụ:


  • Zhuōzi shang yǒu yī běn shū.
    Trên bàn có một quyển sách.

  • Qiánmiàn yǒu hěn duō rén.
    Phía trước có rất nhiều người.

  • Zhèr méiyǒu rén.
    Ở đây không có ai.

  • Nǐ jiā li yǒu diànnǎo ma?
    Trong nhà bạn có máy tính không?

Lỗi hay gặp:

Dịch theo tiếng Việt “có một quyển sách trên bàn” làm nơi chốn bị đẩy ra cuối câu.

✗ 有一本书在桌子上。

✓ 桌子上有一本书。

2. Liên từ 和: và

Cấu trúc: Danh từ + 和 + danh từ

和 nối hai danh từ hoặc đại từ: 我和他, 电脑和书. Khác chữ “và” của tiếng Việt, 和 thường không nối hai động từ và không nối hai vế câu.

Ví dụ:


  • Wǒ hé Wáng Fāng shì tóngxué.
    Tôi và Vương Phương là bạn học.

  • Zhuōzi shang yǒu diànnǎo hé shū.
    Trên bàn có máy tính và sách.

  • Wǒ xǐhuan māo hé gǒu.
    Tôi thích mèo và chó.

Lỗi hay gặp:

Hai hành động nối tiếp chỉ cần đặt liền nhau, không chen 和.

✗ 我去商店和买东西。

✓ 我去商店买东西。

3. Động từ năng nguyện 能: có thể, được

Cấu trúc: Chủ ngữ + 能 / 不能 + động từ · 我能 … 吗?

能 nói về việc có điều kiện hoặc được phép làm: 我能坐这儿吗? (tôi ngồi đây được không?). Câu trả lời ngắn: 能 hoặc 不能.

So với 会: 会 là biết làm vì đã học; 能 là làm được trong hoàn cảnh này hoặc được cho phép.

Ví dụ:


  • Wǒ néng zuò zhèr ma?
    Tôi ngồi đây được không?

  • Nǐ míngtiān néng lái ma?
    Mai bạn đến được không?

  • Zhèr bù néng zuò.
    Chỗ này không được ngồi.

  • Wǒ huì kāi chē, dànshì jīntiān bù néng kāi.
    Tôi biết lái xe, nhưng hôm nay không lái được.

Lỗi hay gặp:

Xin phép phải dùng 能, dùng 会 nghe như hỏi “tôi có biết ngồi không”.

✗ 我会坐这儿吗?

✓ 我能坐这儿吗?

4. Câu mời, đề nghị với 请

Cấu trúc: 请 + (người) + động từ

请 đặt ở đầu câu, trước động từ, để mời hoặc đề nghị một cách lịch sự: 请坐 (mời ngồi), 请喝茶 (mời uống trà). Muốn nói rõ mời ai thì thêm người sau 请: 请你明天来.

Ví dụ:


  • Qǐng zuò.
    Mời ngồi.

  • Qǐng hē chá.
    Mời uống trà.

  • Qǐng nǐ míngtiān lái.
    Mời bạn ngày mai đến.

  • Qǐng xiě nǐ de míngzi.
    Xin viết tên của bạn.

Lỗi hay gặp:

Dịch “xin cảm ơn” từng chữ sẽ thừa 请. 请 chỉ dùng để mời hoặc nhờ người khác làm gì.

✗ 请谢谢。

✓ 谢谢。

File nghe và đáp án bài 10

File nghe của bài 10 có trên trang file nghe sách bài học và file nghe sách bài tập của Nhân Trí Việt, đánh số theo bài. Đáp án tải ở trang tài liệu Giáo trình chuẩn HSK.

Học tiếp

Bài viết liên quan

Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 11: 现在几点 (Bây giờ là mấy giờ?)

Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 11: 现在几点 (Bây giờ là mấy giờ?)

Bài 11 Giáo trình chuẩn HSK 1 (现在几点): 8 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Cách nói giờ; Từ chỉ thời gian đứng trước động từ; Danh từ 前, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20265 phút đọc
Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 9: 你儿子在哪儿工作 (Con trai bạn làm việc ở đâu?)

Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 9: 你儿子在哪儿工作 (Con trai bạn làm việc ở đâu?)

Bài 9 Giáo trình chuẩn HSK 1 (你儿子在哪儿工作): 12 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Động từ 在; Đại từ nghi vấn 哪儿; Giới từ 在, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20265 phút đọc
Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 12: 明天天气怎么样 (Thời tiết ngày mai thế nào?)

Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 12: 明天天气怎么样 (Thời tiết ngày mai thế nào?)

Bài 12 Giáo trình chuẩn HSK 1 (明天天气怎么样): 12 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Đại từ nghi vấn 怎么样; Câu vị ngữ chủ vị; Phó từ 太, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20266 phút đọc
Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 8: 我想喝茶 (Tôi muốn uống trà)

Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 8: 我想喝茶 (Tôi muốn uống trà)

Bài 8 Giáo trình chuẩn HSK 1 (我想喝茶): 15 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Động từ năng nguyện 想; Đại từ nghi vấn 多少; Lượng từ 个 và 口, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20265 phút đọc
Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 7: 今天几号 (Hôm nay ngày mấy?)

Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 7: 今天几号 (Hôm nay ngày mấy?)

Bài 7 Giáo trình chuẩn HSK 1 (今天几号): 11 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Cách nói ngày tháng (1); Câu vị ngữ danh từ; Câu liên động (1), kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20265 phút đọc