Menu Tiếng Trung
ĐIỀU HƯỚNG NHANH - TIẾNG TRUNG

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 9: 你儿子在哪儿工作 (Con trai bạn làm việc ở đâu?)
Học tiếng Trung

Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 9: 你儿子在哪儿工作 (Con trai bạn làm việc ở đâu?)

Admin
5 phút đọc117 lượt xem
Nội dung bài viết

Bài 9 dạy hỏi ai, cái gì ở đâu và ai làm việc ở đâu. Ngữ pháp gồm động từ 在, đại từ 哪儿, giới từ 在 và trợ từ 呢 hỏi vị trí.

Tên bài: (Nǐ érzi zài nǎr gōngzuò), nghĩa là “Con trai bạn làm việc ở đâu?”.

Từ mới bài 9 (12 từ)

Chữ HánPinyinTừ loạiNghĩa
bàbadanh từbố, ba
érzidanh từcon trai
gōngzuòđộng từ, danh từlàm việc; công việc
gǒudanh từcon chó
māodanh từcon mèo
nǎrđại từđâu, chỗ nào
xiàdanh từdưới, phía dưới
xiǎotính từnhỏ, bé
yīshēngdanh từbác sĩ
yīyuàndanh từbệnh viện
yǐzidanh từcái ghế
zàiđộng từ, giới từở, tại

Từ bổ sung

Các từ dưới đây có trong bài nhưng nằm ngoài danh sách từ bắt buộc của cấp này, hoặc ghép từ những chữ đã học trước đó.

Chữ HánPinyinTừ loạiNghĩa
nàrđại từchỗ đó, ở đó
xiàmiàndanh từphía dưới, bên dưới

Ngữ pháp bài 9

1. Động từ 在: ở (đâu)

Cấu trúc: Người / vật + 在 + nơi chốn · Phủ định: 不在

在 làm động từ chính, nói ai hoặc cái gì đang ở đâu: 我在家 (tôi ở nhà). Phủ định là 不在.

Sau 在 phải là nơi chốn. Nếu là người thì thêm 这儿 hoặc 那儿 để biến thành nơi chốn: 在我这儿 (ở chỗ tôi).

Ví dụ:


  • Wǒ zài jiā.
    Tôi ở nhà.

  • Wǒ érzi zài yīyuàn.
    Con trai tôi ở bệnh viện.

  • Lǎoshī bù zài xuéxiào.
    Thầy giáo không ở trường.

  • Nǐ de shū zài wǒ zhèr.
    Sách của bạn ở chỗ tôi.

Lỗi hay gặp:

Tiếng Việt nói “sách ở tôi” được, tiếng Trung thì người không đứng một mình sau 在.

✗ 书在我。

✓ 书在我这儿。

2. Đại từ nghi vấn 哪儿: ở đâu

Cấu trúc: … 在哪儿? · 去哪儿?

哪儿 nghĩa là “đâu, chỗ nào”, đặt ở vị trí của nơi chốn trong câu trả lời.

Cẩn thận với cặp chữ gần giống nhau: 哪儿 nǎr (đâu, thanh 3, có bộ khẩu 口) và 那儿 nàr (chỗ đó, thanh 4).

Ví dụ:


  • Nǐ qù nǎr?
    Bạn đi đâu?

  • Wǒ de māo zài nǎr?
    Con mèo của tôi đâu rồi?

  • Māo zài yǐzi xiàmiàn.
    Con mèo ở dưới ghế.

  • Nǐ érzi zài nǎr gōngzuò?
    Con trai bạn làm việc ở đâu?

Lỗi hay gặp:

Viết nhầm 那儿 (chỗ đó) thay cho 哪儿 (ở đâu) làm câu mất nghĩa hỏi.

✗ 你在那儿? (muốn hỏi “bạn ở đâu?”)

✓ 你在哪儿?

3. Giới từ 在: làm gì ở đâu

Cấu trúc: Chủ ngữ + 在 + nơi chốn + động từ

Khi nói làm việc gì ở đâu, cụm 在 + nơi chốn đứng trước động từ. Tiếng Việt nói “làm việc ở bệnh viện”, tiếng Trung nói “ở bệnh viện làm việc”: 在医院工作.

Ví dụ:


  • Wǒ érzi zài yīyuàn gōngzuò.
    Con trai tôi làm việc ở bệnh viện.

  • Tā zài jiā kàn diànshì.
    Cô ấy xem ti vi ở nhà.

  • Wǒmen zài shāngdiàn mǎi dōngxi.
    Chúng tôi mua đồ ở cửa hàng.

Lỗi hay gặp:

Đây là lỗi trật tự từ phổ biến nhất của người Việt ở cấp 1.

✗ 他工作在医院。

✓ 他在医院工作。

4. Trợ từ nghi vấn 呢 (2): … đâu rồi?

Cấu trúc: Danh từ + 呢? (không có câu đi trước)

Khi không có câu nào đi trước, danh từ + 呢 dùng để hỏi người hoặc vật đó đang ở đâu, giống “mẹ đâu rồi?”. Nghĩa bằng … 在哪儿? nhưng ngắn và tự nhiên hơn.

Ví dụ:


  • Wǒ de bēizi ne?
    Cái cốc của tôi đâu rồi?

  • Nǐ māma ne?
    Mẹ bạn đâu rồi?

  • Xiǎo gǒu ne?
    Chú chó con đâu rồi?

Lỗi hay gặp:

Hỏi “… đâu rồi?” bằng danh từ + 呢, không dùng 吗. 吗 chỉ đặt sau cả một câu kể để hỏi có hay không.

✗ 我的杯子吗?

✓ 我的杯子呢? / 我的杯子在哪儿?

File nghe và đáp án bài 9

File nghe của bài 9 có trên trang file nghe sách bài học và file nghe sách bài tập của Nhân Trí Việt, đánh số theo bài. Đáp án tải ở trang tài liệu Giáo trình chuẩn HSK.

Học tiếp

Bài viết liên quan

Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 10: 我能坐这儿吗 (Tôi ngồi đây được không?)

Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 10: 我能坐这儿吗 (Tôi ngồi đây được không?)

Bài 10 Giáo trình chuẩn HSK 1 (我能坐这儿吗): 11 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Câu chữ 有 chỉ sự tồn tại; Liên từ 和; Động từ năng nguyện 能, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20266 phút đọc
Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 8: 我想喝茶 (Tôi muốn uống trà)

Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 8: 我想喝茶 (Tôi muốn uống trà)

Bài 8 Giáo trình chuẩn HSK 1 (我想喝茶): 15 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Động từ năng nguyện 想; Đại từ nghi vấn 多少; Lượng từ 个 và 口, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20265 phút đọc
Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 11: 现在几点 (Bây giờ là mấy giờ?)

Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 11: 现在几点 (Bây giờ là mấy giờ?)

Bài 11 Giáo trình chuẩn HSK 1 (现在几点): 8 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Cách nói giờ; Từ chỉ thời gian đứng trước động từ; Danh từ 前, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20265 phút đọc
Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 7: 今天几号 (Hôm nay ngày mấy?)

Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 7: 今天几号 (Hôm nay ngày mấy?)

Bài 7 Giáo trình chuẩn HSK 1 (今天几号): 11 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Cách nói ngày tháng (1); Câu vị ngữ danh từ; Câu liên động (1), kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20265 phút đọc
Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 6: 我会说汉语 (Tôi biết nói tiếng Trung)

Giáo trình chuẩn HSK 1 bài 6: 我会说汉语 (Tôi biết nói tiếng Trung)

Bài 6 Giáo trình chuẩn HSK 1 (我会说汉语): 10 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Động từ năng nguyện 会 (1); Câu vị ngữ tính từ; Đại từ nghi vấn 怎么 (1), kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20265 phút đọc