Menu Tiếng Trung
ĐIỀU HƯỚNG NHANH - TIẾNG TRUNG

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

Giáo trình chuẩn HSK 3 bài 15: 其他都没什么问题 (Những cái khác đều không có vấn đề gì)
Học tiếng Trung

Giáo trình chuẩn HSK 3 bài 15: 其他都没什么问题 (Những cái khác đều không có vấn đề gì)

Admin
7 phút đọc192 lượt xem
Nội dung bài viết

Bài 15 nói về việc học tập, du học và các ngày lễ truyền thống Trung Quốc như Tết Nguyên đán, Tết Trung thu. Bài dạy ba điểm: 除了……以外 đi với 都 hoặc 还/也, đại từ nghi vấn phiếm chỉ (谁都, 什么都, 哪儿都) và cách nói mức độ cực cao bằng 极了.

Tên bài: (Qítā dōu méi shénme wèntí), nghĩa là “Những cái khác đều không có vấn đề gì”.

Từ mới bài 15 (19 từ)

Chữ HánPinyinTừ loạiNghĩa
chúlegiới từtrừ; ngoài... ra
fāđộng từgửi (thư, tin nhắn, email)
huāđộng từtiêu (tiền); tốn (thời gian)
jí(le)phó từcực kỳ, vô cùng
jiēdàodanh từđường phố
jiérìdanh từngày lễ, ngày tết
jùzidanh từcâu
liànxídanh từ, động từbài tập; luyện tập
liúxuéđộng từdu học
qítāđại từkhác, những cái khác
shàngwǎngđộng từlên mạng, truy cập Internet
shìjièdanh từthế giới
shuǐpíngdanh từtrình độ
tígāođộng từnâng cao
wánchéngđộng từhoàn thành
wénhuàdanh từvăn hoá
xīnwéndanh từtin tức, thời sự
yāoqiúdanh từ, động từyêu cầu
zhùyìđộng từchú ý

Tên riêng trong bài

Chữ HánPinyinNghĩa
XiǎoyúnTiểu Vân (tên người)

Từ bổ sung

Các từ dưới đây có trong bài nhưng không nằm trong danh sách 600 từ của đề HSK 3, hoặc ghép từ những chữ đã học ở các bài trước.

Chữ HánPinyinTừ loạiNghĩa
gèđại từcác, mỗi
jǔxíngđộng từtổ chức, cử hành (cuộc họp, sự kiện)
Chūnjiédanh từTết Nguyên đán, Tết âm lịch
gēwǔdanh từca múa
xiāngguādanh từdưa lê
Zhōngqiū Jiédanh từTết Trung thu

Ngữ pháp bài 15

1. 除了……以外: “trừ ra” và “ngoài ra còn”

Cấu trúc: 除了 A (以外),都…… | 除了 A (以外),还/也……

Cùng một khung 除了……以外 nhưng nghĩa phụ thuộc vào phó từ ở vế sau. Đi với 都 là nghĩa loại trừ: bỏ A ra, những cái còn lại đều như nhau. Đi với 还/也 là nghĩa bổ sung: có A, ngoài A còn có thêm thứ khác. 以外 có thể lược bỏ.

Tiếng Việt “ngoài... ra” mang cả hai nghĩa, nên phải xác định mình muốn nói “trừ” hay “thêm” để chọn 都 hoặc 还/也.

Ví dụ:


  • Chúle Xiǎoyún yǐwài, wǒmen dōu qùguo Shànghǎi.
    Trừ Tiểu Vân ra, chúng tôi đều đã đến Thượng Hải. (Tiểu Vân chưa đi)

  • Chúle Xiǎoyún yǐwài, Xiǎomíng yě qùguo Shànghǎi.
    Ngoài Tiểu Vân ra, Tiểu Minh cũng đã đến Thượng Hải. (cả hai đều đi)

  • Chúle Chūnjié, wǒ hái xǐhuan Zhōngqiū Jié.
    Ngoài Tết Nguyên đán, tôi còn thích Tết Trung thu.

  • Chúle xīnwén yǐwài, tā shénme jiémù dōu bù kàn.
    Trừ thời sự ra, anh ấy không xem chương trình nào cả.

Lỗi hay gặp:

Dùng 都 cho nghĩa “ngoài ra còn”.

✗ 除了汉语以外,我都学英语。

✓ 除了汉语以外,我还学英语。(Chúle Hànyǔ yǐwài, wǒ hái xué Yīngyǔ.) Ngoài tiếng Trung, tôi còn học tiếng Anh.

2. Đại từ nghi vấn phiếm chỉ: 谁都, 什么都, 哪儿都

Cấu trúc: 谁/什么/哪儿/怎么 + 都/也 + (不/没) + V

Khi đại từ nghi vấn đi với 都 hoặc 也, câu không còn là câu hỏi mà mang nghĩa “bất kỳ ai, bất cứ cái gì, ở đâu cũng”, không có ngoại lệ. 谁都知道 là ai cũng biết; 什么都吃 là cái gì cũng ăn.

Ở dạng phủ định, 不/没 đứng sau 都/也: 什么都不想吃, 哪儿也没去. Đại từ nghi vấn có thể đi kèm danh từ: 什么东西都, 哪个人都.

Ví dụ:


  • Zhè jiàn shì shéi dōu zhīdào.
    Chuyện này ai cũng biết.

  • Wǒ è jí le, shénme dōu xiǎng chī.
    Tôi đói quá, cái gì cũng muốn ăn.

  • Zhōumò wǒ nǎr yě bù xiǎng qù.
    Cuối tuần tôi chẳng muốn đi đâu cả.

  • Wǒ zěnme shuō tā dōu bù tīng.
    Tôi nói thế nào anh ấy cũng không nghe.

Lỗi hay gặp:

Tiếng Việt “tôi không muốn ăn gì cả” khiến người học bỏ 都 và đặt 不 sai chỗ.

✗ 我不什么想吃。

✓ 我什么都不想吃。(Wǒ shénme dōu bù xiǎng chī.) Tôi chẳng muốn ăn gì cả.

3. 极了: cực kỳ, vô cùng

Cấu trúc: Tính từ/động từ tâm lý + 极了

极了 đặt sau tính từ hoặc động từ chỉ tâm lý (喜欢, 想) để nói mức độ rất cao, mang sắc thái khẩu ngữ và cảm xúc mạnh. Câu có 极了 thường là câu kể, không dùng trong câu so sánh.

Vì 极了 đã chỉ mức độ, không thêm 很, 非常, 太 phía trước tính từ.

Ví dụ:


  • Jīntiān de liànxí jiǎndān jí le.
    Bài tập hôm nay dễ cực kỳ.

  • Zhōngqiū Jié de yuèliang piàoliang jí le.
    Trăng đêm Trung thu đẹp vô cùng.

  • Tīngshuō néng qù Zhōngguó liúxué, tā gāoxìng jí le.
    Nghe nói được sang Trung Quốc du học, cô ấy vui vô cùng.

  • Wǒ xiǎng jiā xiǎng jí le.
    Tôi nhớ nhà vô cùng.

Lỗi hay gặp:

Thêm 很 theo thói quen “rất... lắm”.

✗ 这个香瓜很甜极了。

✓ 这个香瓜甜极了。(Zhège xiāngguā tián jí le.) Quả dưa lê này ngọt cực kỳ.

File nghe và đáp án bài 15

File nghe bài 15 nằm trong nhóm file đánh số 15-1, 15-2… trên trang file nghe sách bài học và file nghe sách bài tập của Nhân Trí Việt. Đáp án cả hai quyển tải ở trang tài liệu Giáo trình chuẩn HSK.

Học tiếp

Bài viết liên quan

Giáo trình chuẩn HSK 3 bài 16: 我现在累得下了班就想睡觉 (Giờ tôi mệt đến mức tan làm là chỉ muốn đi ngủ)

Giáo trình chuẩn HSK 3 bài 16: 我现在累得下了班就想睡觉 (Giờ tôi mệt đến mức tan làm là chỉ muốn đi ngủ)

Bài 16 Giáo trình chuẩn HSK 3 (我现在累得下了班就想睡觉): 15 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp 如果……(的话),(S)就……; Bổ ngữ trạng thái phức tạp; Lặp tính từ đơn âm tiết, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20266 phút đọc
Giáo trình chuẩn HSK 3 bài 14: 你把水果拿过来 (Bạn mang hoa quả lại đây)

Giáo trình chuẩn HSK 3 bài 14: 你把水果拿过来 (Bạn mang hoa quả lại đây)

Bài 14 Giáo trình chuẩn HSK 3 (你把水果拿过来): 17 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Câu chữ 把 (3); 先……,再/又……,然后……, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20265 phút đọc
Giáo trình chuẩn HSK 3 bài 13: 我是走回来的 (Tôi đi bộ về đấy)

Giáo trình chuẩn HSK 3 bài 13: 我是走回来的 (Tôi đi bộ về đấy)

Bài 13 Giáo trình chuẩn HSK 3 (我是走回来的): 14 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Bổ ngữ xu hướng kép; 一边……一边……, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20265 phút đọc
Giáo trình chuẩn HSK 3 bài 17: 谁都有办法看好你的“病” (Ai cũng có cách chữa khỏi “bệnh” của bạn)

Giáo trình chuẩn HSK 3 bài 17: 谁都有办法看好你的“病” (Ai cũng có cách chữa khỏi “bệnh” của bạn)

Bài 17 Giáo trình chuẩn HSK 3 (谁都有办法看好你的“病”): 15 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Lặp động từ hai âm tiết; Đại từ nghi vấn dùng với nghĩa bất định, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20265 phút đọc
Giáo trình chuẩn HSK 3 bài 12: 把重要的东西放在我这儿吧 (Để đồ quan trọng ở chỗ tôi đi)

Giáo trình chuẩn HSK 3 bài 12: 把重要的东西放在我这儿吧 (Để đồ quan trọng ở chỗ tôi đi)

Bài 12 Giáo trình chuẩn HSK 3 (把重要的东西放在我这儿吧): 14 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp 才 và 就; Câu chữ 把 (2), kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20265 phút đọc