Menu Tiếng Trung
ĐIỀU HƯỚNG NHANH - TIẾNG TRUNG

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

Giáo trình chuẩn HSK 3 bài 18: 我相信他们会同意的 (Tôi tin họ sẽ đồng ý)
Học tiếng Trung

Giáo trình chuẩn HSK 3 bài 18: 我相信他们会同意的 (Tôi tin họ sẽ đồng ý)

Admin
5 phút đọc101 lượt xem
Nội dung bài viết

Bài 18 nói về những cơ hội và quyết định như đi làm ở nơi khác, thuyết phục người nhà đồng ý, cùng các chủ đề về đất nước, động vật. Hai điểm ngữ pháp là câu điều kiện 只要……就…… và giới từ 关于 để nói “về một chủ đề”.

Tên bài: (Wǒ xiāngxìn tāmen huì tóngyì de), nghĩa là “Tôi tin họ sẽ đồng ý”.

Từ mới bài 18 (16 từ)

Chữ HánPinyinTừ loạiNghĩa
bùdàn……érqiě……liên từkhông những... mà còn...
detrợ từtrợ từ nối trạng ngữ với động từ (认真地学习)
dòngwùdanh từđộng vật
duànlượng từđoạn, quãng (thời gian, đường, bài văn)
guānyúgiới từvề, liên quan đến
guójiādanh từquốc gia, đất nước
jīhuìdanh từcơ hội
qíguàitính từkỳ lạ, lạ
tóngyìđộng từđồng ý
wànsố từvạn, mười nghìn
xiāngxìnđộng từtin, tin tưởng
xiànggiới từhướng về, về phía; (học) theo, với (ai)
yǒumíngtính từnổi tiếng
zhīlượng từcon (dùng cho một số động vật: 一只猫)
zhǒnglượng từloại, kiểu
zuǐdanh từmiệng, mồm

Từ bổ sung

Các từ dưới đây có trong bài nhưng không nằm trong danh sách 600 từ của đề HSK 3, hoặc ghép từ những chữ đã học ở các bài trước.

Chữ HánPinyinTừ loạiNghĩa
tèdiǎndanh từđặc điểm
dǎđộng từgọi (điện); gửi, chuyển (tiền)
guìtính từquý (cách nói tôn trọng: 贵国, 贵姓)
rénmíngdanh từtên người
wàidìdanh từnơi khác, tỉnh khác

Ngữ pháp bài 18

1. 只要……就……: chỉ cần... là...

Cấu trúc: 只要 + điều kiện,(chủ ngữ) + 就 + kết quả

只要 nêu một điều kiện đủ: chỉ cần có điều kiện này thì kết quả chắc chắn xảy ra, không đòi hỏi gì thêm. Giọng câu thường lạc quan, khích lệ. Vế sau thường có 就, hay đi kèm 会, 能, 可以.

Giống 如果……就……, 就 đứng sau chủ ngữ của vế sau. Không ghép 只要 với 才; cặp 只有……才…… (bài 20) mang nghĩa khác: “điều kiện duy nhất”.

Ví dụ:


  • Zhǐyào nǐ nǔlì, nǐ de Hànyǔ shuǐpíng jiù huì tígāo.
    Chỉ cần bạn cố gắng, trình độ tiếng Trung của bạn sẽ tiến bộ.

  • Zhǐyào yǒu shíjiān, wǒ jiù qù túshūguǎn kàn shū.
    Hễ có thời gian là tôi đến thư viện đọc sách.

  • Zhǐyào nǐ gēn tā hǎohǎo shuō, tā jiù huì tóngyì de.
    Chỉ cần bạn nói chuyện đàng hoàng với anh ấy, anh ấy sẽ đồng ý thôi.

  • Zhǐyào bù xià yǔ, wǒmen míngtiān jiù qù páshān.
    Chỉ cần trời không mưa, ngày mai chúng ta sẽ đi leo núi.

Lỗi hay gặp:

Ghép nhầm 只要 với 才.

✗ 只要多练习,才能说好汉语。

✓ 只要多练习,就能说好汉语。(Zhǐyào duō liànxí, jiù néng shuōhǎo Hànyǔ.) Chỉ cần luyện nhiều là nói tốt tiếng Trung.

2. Giới từ 关于: về (chủ đề)

Cấu trúc: 关于 + danh từ + 的 + danh từ | 关于 + danh từ,câu

关于 giới thiệu chủ đề, nội dung được nói tới, tương đương “về” trong “sách về động vật”. Có hai cách dùng: làm định ngữ với 的 đứng trước danh từ (关于动物的书), hoặc làm trạng ngữ đặt ở đầu câu, trước chủ ngữ và ngăn bằng dấu phẩy.

Tiếng Việt đặt “về...” sau danh từ, còn tiếng Trung đặt cả cụm 关于……的 trước danh từ nó bổ nghĩa.

Ví dụ:


  • Zhè shì yī běn guānyú dòngwù de shū.
    Đây là một cuốn sách về động vật.

  • Guānyú zhège wèntí, wǒmen míngtiān zài shuō ba.
    Về vấn đề này, mai chúng ta bàn tiếp nhé.

  • Wǒ kànle yī ge guānyú Zhōngguó wénhuà de jiémù.
    Tôi đã xem một chương trình về văn hoá Trung Quốc.

  • Guānyú nàge guójiā, wǒ zhīdào de bù duō.
    Về đất nước đó, tôi biết không nhiều.

Lỗi hay gặp:

Giữ trật tự tiếng Việt, đặt 关于 sau danh từ.

✗ 这是一本书关于动物。

✓ 这是一本关于动物的书。(Zhè shì yī běn guānyú dòngwù de shū.) Đây là một cuốn sách về động vật.

File nghe và đáp án bài 18

File nghe bài 18 nằm trong nhóm file đánh số 18-1, 18-2… trên trang file nghe sách bài học và file nghe sách bài tập của Nhân Trí Việt. Đáp án cả hai quyển tải ở trang tài liệu Giáo trình chuẩn HSK.

Học tiếp

Bài viết liên quan

Giáo trình chuẩn HSK 3 bài 19: 你没看出来吗 (Bạn không nhận ra à?)

Giáo trình chuẩn HSK 3 bài 19: 你没看出来吗 (Bạn không nhận ra à?)

Bài 19 Giáo trình chuẩn HSK 3 (你没看出来吗): 13 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Nghĩa mở rộng của bổ ngữ xu hướng; Động từ sai khiến 使, 叫, 让, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20265 phút đọc
Giáo trình chuẩn HSK 3 bài 17: 谁都有办法看好你的“病” (Ai cũng có cách chữa khỏi “bệnh” của bạn)

Giáo trình chuẩn HSK 3 bài 17: 谁都有办法看好你的“病” (Ai cũng có cách chữa khỏi “bệnh” của bạn)

Bài 17 Giáo trình chuẩn HSK 3 (谁都有办法看好你的“病”): 15 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Lặp động từ hai âm tiết; Đại từ nghi vấn dùng với nghĩa bất định, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20265 phút đọc
Giáo trình chuẩn HSK 3 bài 20: 我被他影响了 (Tôi bị anh ấy ảnh hưởng rồi)

Giáo trình chuẩn HSK 3 bài 20: 我被他影响了 (Tôi bị anh ấy ảnh hưởng rồi)

Bài 20 Giáo trình chuẩn HSK 3 (我被他影响了): 13 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Câu bị động với 被; 只有……才……, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20265 phút đọc
Giáo trình chuẩn HSK 3 bài 16: 我现在累得下了班就想睡觉 (Giờ tôi mệt đến mức tan làm là chỉ muốn đi ngủ)

Giáo trình chuẩn HSK 3 bài 16: 我现在累得下了班就想睡觉 (Giờ tôi mệt đến mức tan làm là chỉ muốn đi ngủ)

Bài 16 Giáo trình chuẩn HSK 3 (我现在累得下了班就想睡觉): 15 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp 如果……(的话),(S)就……; Bổ ngữ trạng thái phức tạp; Lặp tính từ đơn âm tiết, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20266 phút đọc
Giáo trình chuẩn HSK 3 bài 15: 其他都没什么问题 (Những cái khác đều không có vấn đề gì)

Giáo trình chuẩn HSK 3 bài 15: 其他都没什么问题 (Những cái khác đều không có vấn đề gì)

Bài 15 Giáo trình chuẩn HSK 3 (其他都没什么问题): 19 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp 除了……以外; Đại từ nghi vấn phiếm chỉ; 极了, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20267 phút đọc