Menu Tiếng Trung
ĐIỀU HƯỚNG NHANH - TIẾNG TRUNG

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

Giáo trình chuẩn HSK 5 bài 24: 支教行动 (Hành trình tình nguyện đi dạy)
Học tiếng Trung

Giáo trình chuẩn HSK 5 bài 24: 支教行动 (Hành trình tình nguyện đi dạy)

Admin
7 phút đọc96 lượt xem
Nội dung bài viết

Bài 24 kể về những người trẻ tình nguyện lên vùng núi Vân Nam dạy học cho trẻ em ở lại quê. Ngữ pháp gồm cách dùng 行动, 义务 và cách phân biệt 发言 với 发表.

Tên bài: (Zhījiào xíngdòng), nghĩa là “Hành trình tình nguyện đi dạy”. Bài nằm trong tập 下 của quyển HSK 5.

Từ mới bài 24 (31 từ)

Chữ HánPinyinTừ loạiNghĩa
cǎifǎngđộng từphỏng vấn
cāoxīnđộng từlo lắng, bận lòng
chéngdānđộng từgánh vác, đảm nhận
chuǎngđộng từxông pha, bươn chải
dìlǐdanh từđịa lý
fāyánđộng từphát biểu
gǔzhǎngđộng từvỗ tay
guànjūndanh từquán quân, nhà vô địch
húdiédanh từcon bướm
jígéđộng từđạt, đủ điểm qua
jiāwùdanh từviệc nhà
jiānjùtính từgian khổ, nặng nề
jiànshèđộng từxây dựng
jiāowǎngđộng từgiao lưu, qua lại
jìnbùđộng từtiến bộ
kòngxiántính từrảnh rỗi
lǎngdúđộng từđọc to, đọc diễn cảm
lìliàngdanh từsức mạnh, sức lực
lìyòngđộng từtận dụng, lợi dụng
péixùnđộng từđào tạo, bồi dưỡng
rèliètính từnhiệt liệt, sôi nổi
shōuhuòdanh từthu hoạch, thành quả
tímùdanh từtiêu đề; đề bài
tǐtiētính từchu đáo, biết quan tâm
wēnróutính từdịu dàng
xíngdòngdanh từ, động từhành động; đi lại, cử động
yìwùdanh từnghĩa vụ
yǒngqìdanh từdũng khí, lòng can đảm
yònggōngtính từchăm chỉ (học hành)
zhǐdǎođộng từchỉ đạo, hướng dẫn
zhǔtídanh từchủ đề

Tên riêng trong bài

Chữ HánPinyinNghĩa
Hǎo LínshuòHác Lâm Thạc (tên người)
YúnnánVân Nam (tỉnh)
Zhào FúgēnTriệu Phúc Căn (tên người)

Từ bổ sung

Các từ dưới đây có trong bài nhưng nằm ngoài danh sách từ bắt buộc của cấp này, hoặc ghép từ những chữ đã học trước đó.

Chữ HánPinyinTừ loạiNghĩa
jiāfǎngđộng từđến thăm nhà học sinh
liúshǒuđộng từở lại quê (khi cha mẹ đi làm xa)
páiliànđộng từtập dượt
qīngzhuàngniándanh từthanh niên và trung niên, người trong tuổi lao động
wǔdǎodanh từmúa, điệu múa
zhījiàođộng từtình nguyện đi dạy ở vùng khó khăn

Ngữ pháp bài 24

1. 行动: hành động; đi lại

Cấu trúc: 采取行动; 行动起来; 用行动 + động từ; (某人) 行动不便

行动 vừa là danh từ vừa là động từ. Nghĩa chính là bắt tay vào làm, đối lập với chỉ nói hoặc chỉ nghĩ: 马上行动, 大家行动起来, 用行动证明.

行动 còn có nghĩa đi lại, cử động của cơ thể: 老人行动不方便. Khác với 动作 (động tác cụ thể của tay chân như khi múa, tập thể dục): 行动 nói về việc làm nói chung.

Ví dụ:


  • Guāng shuō bù xíng, yào mǎshàng xíngdòng.
    Chỉ nói thôi không được, phải hành động ngay.

  • Nǎinai niánjì dà le, xíngdòng bù tài fāngbiàn.
    Bà đã lớn tuổi, đi lại không tiện lắm.

  • Wǒmen yào yòng xíngdòng lái bāngzhù tāmen.
    Chúng ta phải giúp họ bằng hành động.

Lỗi hay gặp:

Nhầm 行动 với 动作 khi nói về cử động cụ thể.

✗ 他跳舞的行动很好看。

✓ 他跳舞的动作很好看。(Tā tiàowǔ de dòngzuò hěn hǎokàn.) Động tác nhảy của anh ấy rất đẹp.

2. 义务: nghĩa vụ; làm không công

Cấu trúc: 是……的义务; 有义务 + động từ; 义务 + động từ

义务 là danh từ chỉ việc mình có trách nhiệm phải làm về pháp luật hoặc đạo đức: 照顾父母是子女的义务, 我们有义务保护环境.

Đứng trước động từ hoặc danh từ, 义务 còn có nghĩa làm tự nguyện, không lấy tiền: 义务劳动, 义务教学, 义务帮忙. Nghĩa này rất hay gặp trong chủ đề tình nguyện.

Ví dụ:


  • Zhàogù fùmǔ shì wǒmen de yìwù.
    Chăm sóc cha mẹ là nghĩa vụ của chúng ta.

  • Měi gè rén dōu yǒu yìwù zūnshǒu jiāotōng guīzé.
    Mỗi người đều có nghĩa vụ tuân thủ luật giao thông.

  • Tā měi gè zhōumò dōu qù túshūguǎn yìwù bāngmáng.
    Cuối tuần nào anh ấy cũng đến thư viện giúp việc không công.

Lỗi hay gặp:

Dùng 义务 như tính từ để khen người hay giúp đỡ.

✗ 他这个人很义务。

✓ 他这个人很热心。(Tā zhège rén hěn rèxīn.) Anh ấy là người rất nhiệt tình.

3. Phân biệt 发言 và 发表

Cấu trúc: 发言 (không mang tân ngữ): phát biểu; 发表 + tân ngữ (文章/意见/看法)

发言 là đứng lên nói trong cuộc họp, lớp học, hội nghị. Nó là động từ ly hợp, không mang tân ngữ: 在会上发言, 发了一次言. Cũng dùng như danh từ: 他的发言很精彩.

发表 là công bố, đưa ra cho mọi người biết, luôn có tân ngữ: 发表文章 (đăng bài), 发表意见/看法 (nêu ý kiến), 发表讲话. Tiếng Việt đều có thể nói "phát biểu ý kiến", nên người học dễ gắn tân ngữ vào 发言.

Ví dụ:


  • Kāi huì de shíhou, tā dì yī gè fāyán.
    Lúc họp, anh ấy là người phát biểu đầu tiên.

  • Tā zài bàozhǐ shang fābiǎole yī piān wénzhāng.
    Cô ấy đã đăng một bài viết trên báo.

  • Tā zài huì shang fāyán, fābiǎole zìjǐ de kànfǎ.
    Anh ấy phát biểu trong cuộc họp, nêu ra quan điểm của mình.

Lỗi hay gặp:

Gắn tân ngữ vào sau 发言.

✗ 他发言了自己的意见。

✓ 他发表了自己的意见。(Tā fābiǎole zìjǐ de yìjiàn.) Anh ấy đã nêu ý kiến của mình.

File nghe và đáp án bài 24

File nghe của bài 24 có trên trang file nghe sách bài học và file nghe sách bài tập của Nhân Trí Việt, đánh số theo bài. Đáp án tải ở trang tài liệu Giáo trình chuẩn HSK.

Học tiếp

Bài viết liên quan

Giáo trình chuẩn HSK 5 bài 25: 给自己加满水 (Hãy đổ đầy nước cho chính mình)

Giáo trình chuẩn HSK 5 bài 25: 给自己加满水 (Hãy đổ đầy nước cho chính mình)

Bài 25 Giáo trình chuẩn HSK 5 (给自己加满水): 28 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Giới từ 朝; Phó từ 简直; Phân biệt 严肃 và 严格, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20267 phút đọc
Giáo trình chuẩn HSK 5 bài 23: 放手 (Buông tay)

Giáo trình chuẩn HSK 5 bài 23: 放手 (Buông tay)

Bài 23 Giáo trình chuẩn HSK 5 (放手): 37 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp 一致; Đại từ 某; Phó từ 幸亏, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20268 phút đọc
Giáo trình chuẩn HSK 5 bài 22: 阅读与思考 (Đọc và suy ngẫm)

Giáo trình chuẩn HSK 5 bài 22: 阅读与思考 (Đọc và suy ngẫm)

Bài 22 Giáo trình chuẩn HSK 5 (阅读与思考): 28 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Phó từ 一旦; 难免; Giới từ 自从, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20268 phút đọc
Giáo trình chuẩn HSK 5 bài 26: 你属于哪一种“忙” (Bạn thuộc kiểu "bận" nào?)

Giáo trình chuẩn HSK 5 bài 26: 你属于哪一种“忙” (Bạn thuộc kiểu "bận" nào?)

Bài 26 Giáo trình chuẩn HSK 5 (你属于哪一种“忙”): 20 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp 来 sau số tròn; Giới từ 至于; Phó từ 总算, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20268 phút đọc
Giáo trình chuẩn HSK 5 bài 21: 汉字叔叔:一个美国人的汉字情缘 (Chú Hán Tự: mối duyên chữ Hán của một người Mỹ)

Giáo trình chuẩn HSK 5 bài 21: 汉字叔叔:一个美国人的汉字情缘 (Chú Hán Tự: mối duyên chữ Hán của một người Mỹ)

Bài 21 Giáo trình chuẩn HSK 5 (汉字叔叔:一个美国人的汉字情缘): 29 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Phó từ 硬; 偶然; Phó từ 尽快, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20269 phút đọc