loyalty card/ˈlɔɪəlti kɑːrd/noun
Danh từ chỉ thẻ thành viên hoặc thẻ khách hàng trung thành.
a card that gives rewards to frequent customers
Use your loyalty card to get discounts.
Dùng thẻ khách hàng thân thiết để được giảm giá.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“thẻ khách hàng trung thành” trong tiếng Anh là loyalty card /ˈlɔɪəlti kɑːrd/.
Danh từ chỉ thẻ thành viên hoặc thẻ khách hàng trung thành.
a card that gives rewards to frequent customers
Use your loyalty card to get discounts.
Dùng thẻ khách hàng thân thiết để được giảm giá.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt