key card/kiː kɑːrd/noun
Danh từ chỉ thẻ điện tử mở cửa phòng.
a plastic card used to unlock a hotel room
Don’t forget your key card when you leave the room.
Đừng quên thẻ khóa khi bạn rời khỏi phòng.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“thẻ chìa khóa” trong tiếng Anh là key card /kiː kɑːrd/.
Danh từ chỉ thẻ điện tử mở cửa phòng.
a plastic card used to unlock a hotel room
Don’t forget your key card when you leave the room.
Đừng quên thẻ khóa khi bạn rời khỏi phòng.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt