clearance/ˈklɪrəns/noun
official permission or a sale to clear out stock
The store is having a clearance sale.
Cửa hàng đang có đợt xả hàng giảm giá.
Câu thoại thật có chữ “clearance”
Granting you research clearance.
Cấp cho anh quyền nghiên cứu.
Wakener | Sci-Fi Short Film — phim
She is not a clearance sale item.
Nó không phải món hàng thanh lý.
The Good Student (2006) — phim
What about me? Junior agents don't have clearance.
Còn tôi thì sao? - Đặc vụ cấp thấp không đủ thẩm quyền.
There Is No Antimemetics Division | Sci-Fi Short Film — phim