heart/hɑːrt/noun
Danh từ chỉ trái tim hoặc trung tâm cảm xúc.
the organ that pumps blood through your body
His heart was beating fast.
Tim anh ấy đập nhanh.
Câu thoại thật có chữ “heart”
Heart to heart.
tâm đầu ý hợp.
James Blunt - Heart To Heart — bài hát
Heart to heart.
Chúng ta hoàn toàn chân thành, tâm đầu ý hợp.
James Blunt - Heart To Heart — bài hát
You break my heart.
Em làm tan nát trái tim tôi,
Blue - Break My Heart — bài hát