undergo/ˌʌndərˈɡoʊ/verb
Động từ chỉ trải qua hoặc chịu đựng.
to experience something difficult or unpleasant
She had to undergo surgery.
Cô ấy phải trải qua cuộc phẫu thuật.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“trải qua” trong tiếng Anh là undergo /ˌʌndərˈɡoʊ/.
Động từ chỉ trải qua hoặc chịu đựng.
to experience something difficult or unpleasant
She had to undergo surgery.
Cô ấy phải trải qua cuộc phẫu thuật.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt