Đang tải...

Từ vựng tiếng Nhật N5 - Cơ Bản

Từ vựng tiếng Nhật N5 - Cơ Bản gồm 624 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
624
Ngôn ngữ:
tiếng Nhật
Trình độ:
N5
Phân loại:
Trình Độ

Mỗi từ trong bộ có những gì

Mỗi mục từ đều có phát âm để nghe, nghĩa tiếng Việt và ít nhất một câu ví dụ. Câu ví dụ là phần quan trọng hơn vẻ ngoài của nó: biết nghĩa của một từ không cho bạn biết từ đó đứng ở đâu trong câu và đi cùng những từ nào, mà đó mới là thứ quyết định bạn có dùng được nó hay không.

Với tiếng Nhật, một Kanji thường có nhiều cách đọc tuỳ từ ghép, nên cách đọc được ghi theo từng từ cụ thể chứ không phải theo từng chữ. Đây cũng là lý do nên học từ ghép thay vì học chữ đơn lẻ: nhớ 生 nghĩa là “sinh, sống” không giúp bạn đọc được 学生 hay 生活.

Tiến độ được ghi theo tài khoản, nên bạn dừng giữa chừng rồi quay lại hôm sau vẫn đúng chỗ cũ, và đồng bộ giữa website với tiện ích trình duyệt.

Học bộ N5 - Cơ Bản thế nào để nhớ lâu

Với 624 từ và nhịp 20 từ mới mỗi ngày, bạn học hết bộ này trong khoảng 5 tuần. Con số đó chỉ tính phần gặp từ lần đầu - phần quyết định bạn có giữ được chúng hay không nằm ở những lần ôn sau đó.

Trí nhớ về một từ mới suy giảm nhanh trong vài ngày đầu rồi chậm dần. Ôn lại ngay khi vừa học gần như không thêm được gì vì từ vẫn còn nguyên trong đầu; ôn quá muộn thì phải học lại từ đầu. Thuật toán lặp lại ngắt quãng ghi lại mức độ bạn nhớ từng từ rồi tính ngày đưa nó quay lại đúng lúc bạn sắp quên - chính nỗ lực nhớ ra ấy mới là thứ khắc từ vào trí nhớ dài hạn.

Hệ quả thực tế là mỗi buổi học gồm phần lớn những từ đang chông chênh chứ không phải những từ đã thuộc. Ngoài ra bạn có thể bật chế độ nghe audio để tận dụng lúc đi lại hay nấu ăn - phần nghe giữ cho từ đã học không rơi mất, còn phần ôn chủ động mới là chỗ từ được khắc lại, nên dùng cả hai sẽ hiệu quả hơn chỉ dùng một.

Danh sách từ vựng trong bộ N5 - Cơ BảnBảng tra nhanh 200 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

TừCách đọcNghĩa tiếng Việt
人/hito/người
日/hi/ngày / mặt trời
いい/ii/tốt
月/tsuki/mặt trăng / tháng
中/naka/trong / bên trong
時/toki/giờ
今/ima/bây giờ
前/mae/trước / phía trước
どう/dou/thế nào
また/mata/lại / thêm lần nữa
もう/mou/đã / rồi
目/me/mắt
一日/ichinichi/1 ngày
分/fun/phút
家/ie/nhà
好き/suki/thích
上/ue/trên / phía trên
必要/hitsuyou/cần thiết
本/hon/sách
ちょっと/chotto/một chút / một lát
ありがとう/arigatou/cảm ơn
仕事/shigoto/công việc
言う/iu/nói / cho biết
二日/futsuka/ngày mồng 2
手/te/tay
一年/ichinen/1 năm
ゲーム/geemu/trò chơi / trận đấu
今日/kyou/hôm nay
金/kane/vàng / tiền
多い/ooi/nhiều
間/aida/giữa / khoảng trống
行く/iku/đi
男の人/otokonohito/người đàn ông
あとで/atode/sau đây / lát nữa
見る/miru/nhìn / xem
すぐ/sugu/ngay lập tức
二時間/nijikan/2 tiếng đồng hồ
三日/mikka/ngày mồng 3
一分/ippun/1 phút
女の人/onnanohito/người phụ nữ
意味/imi/ý nghĩa
悪い/warui/xấu / tồi
もっと/motto/hơn nữa
顔/kao/khuôn mặt
写真/shashin/ảnh / bức ảnh
会社/kaisha/công ty
声/koe/giọng nói / tiếng
頭/atama/đầu
少し/sukoshi/một chút / một ít
心/kokoro/trái tim / tấm lòng
子供/kodomo/trẻ con / con cái
一時間/ichijikan/1 tiếng đồng hồ
いつも/itsumo/luôn luôn
アニメ/anime/phim hoạt hình
下/shita/dưới / phía dưới
高い/takai/cao / đắt
三分/sanpun/3 phút
十日/touka/ngày mồng 10
映画/eiga/phim ảnh
方法/houhou/phương pháp / cách thức
理由/riyuu/lý do
駅/eki/nhà ga
体/karada/cơ thể
とても/totemo/rất
一緒に/isshoni/cùng nhau
無理/muri/vô lý / quá sức
いってきます/ittekimasu/tôi đi đây
水/mizu/nước
学校/gakkou/trường học
絶対/zettai/tuyệt đối / nhất định
先生/sensei/giáo viên / thầy cô
十一日/juuichinichi/ngày 11
気持ち/kimochi/cảm giác / tấm lòng
夜/yoru/đêm / tối
外/soto/ngoài / bên ngoài
テレビ/terebi/tivi
一番/ichiban/nhất / số một
ずっと/zutto/suốt / mãi / hơn hẳn
初めて/hajimete/lần đầu tiên
新しい/atarashii/mới
かなり/kanari/khá / tương đối
どんな/donna/như thế nào
女の子/onnanoko/bé gái
十分/juubun/đầy đủ
気をつけて/kiwotsukete/hãy cẩn thận
二十日/hatsuka/ngày 20
なぜ/naze/tại sao
夢/yume/giấc mơ / ước mơ
出る/deru/đi ra / rời khỏi
大変/taihen/vất vả / vô cùng
特に/tokuni/đặc biệt là
道/michi/con đường
風/kaze/gió
電話/denwa/điện thoại
たくさん/takusan/nhiều
花/hana/hoa
十二日/juuninichi/ngày 12
口/kuchi/miệng
明日/ashita/ngày mai
朝/asa/buổi sáng
二十一日/nijuuichinichi/ngày 21
三十日/sanjuunichi/ngày 30
来る/kuru/đến
使う/tsukau/sử dụng / dùng
これから/korekara/từ bây giờ
家族/kazoku/gia đình
部屋/heya/căn phòng
注意/chuui/chú ý / cẩn thận
英語/eigo/tiếng Anh
十三日/juusannichi/ngày 13
夏/natsu/mùa hè
大学/daigaku/đại học
強い/tsuyoi/mạnh
安全/anzen/an toàn
足/ashi/chân
三十一日/sanjuuichinichi/ngày 31
音楽/ongaku/âm nhạc
はい/hai/vâng / dạ
毎日/mainichi/mỗi ngày
病院/byouin/bệnh viện
二十二日/nijuuninichi/ngày 22
あまり/amari/không... lắm
犬/inu/con chó
お大事に/odaijini/giữ gìn sức khỏe nhé
大事/daiji/quan trọng / quý giá
海/umi/biển
母/haha/mẹ (của mình)
怖い/kowai/đáng sợ / sợ hãi
面白い/omoshiroi/thú vị / hay
作る/tsukuru/chế biến / tạo ra
近く/chikaku/gần
全然/zenzen/hoàn toàn không
持つ/motsu/cầm / nắm / mang theo
二十三日/nijuusannichi/ngày 23
死ぬ/shinu/chết
ええ/ee/vâng / ừ
いただきます/itadakimasu/xin mời (trước khi ăn)
本当/hontou/sự thật / thực sự
嘘/uso/lời nói dối
父/chichi/bố (của mình)
猫/neko/con mèo
一週間/isshuukan/1 tuần
難しい/muzukashii/khó
昨日/kinou/hôm qua
バス/basu/xe buýt
入る/hairu/đi vào / gia nhập
服/fuku/quần áo
お酒/osake/rượu
星/hoshi/ngôi sao
勉強/benkyou/học tập
秒/byou/giây
スポーツ/supootsu/thể thao
妻/tsuma/vợ (của mình)
嫌い/kirai/ghét / không thích
楽しい/tanoshii/vui vẻ / thú vị
木/ki/cây / gỗ
なかなか/nakanaka/mãi mà chưa / khá là
もし/moshi/nếu / giả sử
こちらこそ/kochirakoso/chính tôi mới là người cần giúp đỡ
山/yama/núi
味/aji/hương vị
誕生日/tanjoubi/sinh nhật
買う/kau/mua
歌/uta/bài hát
学生/gakusei/học sinh / sinh viên
大人/otona/người lớn
会社員/kaishain/nhân viên công ty
薬/kusuri/thuốc
嬉しい/ureshii/vui mừng / hạnh phúc
しっかり/shikkari/chắc chắn / nghiêm túc
右/migi/bên phải
料理/ryouri/món ăn / nấu ăn
カメラ/kamera/máy ảnh
出す/dasu/lấy ra / nộp / gửi
春/haru/mùa xuân
空/sora/bầu trời
日本語/nihongo/tiếng Nhật
銀行/ginkou/ngân hàng
大切/taisetsu/quan trọng / quý giá
長い/nagai/dài
少ない/sukunai/ít
近い/chikai/gần
きっと/kitto/chắc chắn là
地球/chikyuu/trái đất
肉/niku/thịt
携帯/keitai/điện thoại di động
どうぞ/douzo/xin mời
頑張って/ganbatte/cố gắng lên
火/hi/lửa
電車/densha/tàu điện
船/fune/tàu / thuyền
食べる/taberu/ăn
四日/yokka/ngày mồng 4
ホテル/hoteru/khách sạn
聞く/kiku/nghe / hỏi
有名/yuumei/nổi tiếng
たぶん/tabun/có lẽ
左/hidari/bên trái
北/kita/phía bắc
雨/ame/mưa

Bảng trên hiển thị từ 1 đến 200 trong tổng số 624 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Câu hỏi thường gặp

Bộ N5 - Cơ Bản có bao nhiêu từ vựng?
Bộ này hiện có 624 từ tiếng Nhật, ở trình độ N5. Danh sách được bổ sung dần nên con số có thể tăng theo thời gian.
Học hết bộ này mất bao lâu?
Với 20 từ mới mỗi ngày thì hết khoảng 5 tuần để đi qua lượt đầu. Nên giữ nhịp đều hằng ngày thay vì học dồn cuối tuần: lịch ôn tính theo ngày, nghỉ dài là số từ đến hạn dồn thành một đống khiến bạn dễ bỏ luôn.
Có cần học theo đúng thứ tự trong bộ không?
Không bắt buộc, nhưng nên. Từ trong bộ xếp theo mức độ thông dụng nên đi tuần tự đồng nghĩa với việc bạn luôn học những từ có xác suất gặp lại cao nhất trước.
Học xong rồi làm sao để không quên?
Không cần làm gì thêm ngoài việc mở lại phần ôn tập mỗi ngày - những từ đã học sẽ tự quay lại theo lịch giãn dần. Cách củng cố tốt nhất là gặp lại chúng ngoài đời: đọc, nghe nhạc hoặc xem phim có phụ đề song ngữ, nơi từ xuất hiện trong ngữ cảnh bạn không chờ đợi.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Nhật.