Đang tải...

Từ vựng tiếng Hàn TOPIK 1 - Cơ Bản - trang 2

Từ vựng tiếng Hàn cấp TOPIK 1: chào hỏi, giới thiệu bản thân, số đếm, đồ vật và hoạt động quanh mình.

Từ vựng tiếng Hàn TOPIK 1 - Cơ Bản gồm 557 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
557
Ngôn ngữ:
tiếng Hàn
Trình độ:
TOPIK1
Phân loại:
Trình Độ

Danh sách từ vựng trong bộ TOPIK 1 - Cơ Bản (trang 2/3)Bảng tra nhanh 200 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

TừPhiên âmNghĩa tiếng Việt
술/sul/rượu
쉽다/swipda/dễ
동생/dongsaeng/em (trai hoặc gái)
저녁/jeonyeok/buổi tối; bữa tối
앉다/antda/ngồi
낮다/natda/thấp
공원/gongwon/công viên
축구/chukgu/bóng đá
쉽게/swipge/một cách dễ dàng
병/byeong/chai; bệnh
매일/maeil/mỗi ngày
교회/gyohoe/nhà thờ
인사하다/insahada/chào hỏi
공항/gonghang/sân bay
나이/nai/tuổi
마시다/masida/uống
놀다/nolda/chơi
바람/baram/gió
오후/ohu/buổi chiều
잊다/itda/quên
번호/beonho/số (điện thoại, thứ tự)
부모님/bumonim/bố mẹ
아빠/appa/bố (thân mật)
버스/beoseu/xe buýt
여행/yeohaeng/du lịch
다리/dari/chân (cẳng chân); cây cầu
동물/dongmul/động vật
요즘/yojeum/dạo này
공부하다/gongbuhada/học, học tập
옆/yeop/bên cạnh
땅/ttang/đất
여행하다/yeohaenghada/đi du lịch
대학교/daehakgyo/trường đại học
제일/jeil/nhất, số một
지도/jido/bản đồ
기다리다/gidarida/chờ, đợi
컴퓨터/keompyuteo/máy tính
미안하다/mianhada/có lỗi, áy náy
나무/namu/cây
주소/juso/địa chỉ
유명하다/yumyeonghada/nổi tiếng
다르다/dareuda/khác nhau
여름/yeoreum/mùa hè
소개하다/sogaehada/giới thiệu
뛰다/ttwida/chạy, nhảy
시험/siheom/kỳ thi, bài kiểm tra
건물/geonmul/toà nhà
언니/eonni/chị gái (em gái gọi)
음식/eumsik/món ăn, thức ăn
꽃/kkot/hoa
자주/jaju/thường xuyên
하늘/haneul/bầu trời
바다/bada/biển
회의/hoeui/cuộc họp
만/man/vạn, mười nghìn
표/pyo/vé; bảng biểu
건강/geongang/sức khoẻ
도착하다/dochakhada/đến nơi
죄송합니다/joesonghamnida/xin lỗi (trang trọng)
그리다/geurida/vẽ
짧다/jjalda/ngắn
밥/bap/cơm; bữa ăn
커피/keopi/cà phê
역/yeok/ga, nhà ga
약속/yaksok/cuộc hẹn, lời hứa
미안해요/mianhaeyo/xin lỗi (thân mật)
축하하다/chukhahada/chúc mừng
아내/anae/vợ
학원/hagwon/trung tâm học thêm
약속하다/yaksokhada/hứa, hẹn
오빠/oppa/anh trai (em gái gọi)
묻다/mutda/hỏi
벌써/beolsseo/đã, sớm thế
어제/eoje/hôm qua
은행/eunhaeng/ngân hàng
가수/gasu/ca sĩ
호텔/hotel/khách sạn
이사하다/isahada/chuyển nhà
울다/ulda/khóc
맛있다/masitda/ngon
요리하다/yorihada/nấu ăn
가끔/gakkeum/thỉnh thoảng
사과/sagwa/quả táo
국/guk/canh
소식/sosik/tin tức
떠나다/tteonada/rời đi
단어/daneo/từ vựng, từ
짐/jim/hành lý, đồ đạc
내리다/naerida/xuống (xe); rơi (mưa)
도와주다/dowajuda/giúp đỡ
예약하다/yeyakhada/đặt trước
아기/agi/em bé
주문하다/jumunhada/gọi món, đặt hàng
고맙다/gomapda/biết ơn
남편/nampyeon/chồng
지내다/jinaeda/sống, trải qua
고맙습니다/gomapseumnida/cảm ơn (lịch sự, thân tình)
수업/sueop/tiết học, giờ học
사장/sajang/giám đốc
봄/bom/mùa xuân
파티/pati/bữa tiệc
신문/sinmun/báo
아프다/apeuda/đau, ốm
카페/kape/quán cà phê
겨울/gyeoul/mùa đông
고양이/goyangi/con mèo
잔/jan/ly, cốc (đơn vị đếm)
출발하다/chulbalhada/xuất phát
젊다/jeomda/trẻ
재미있다/jaemiitda/thú vị, vui
걷다/geotda/đi bộ
값/gap/giá
귀/gwi/tai
식사/siksa/bữa ăn
주말/jumal/cuối tuần
잠깐/jamkkan/một lát
밀다/milda/đẩy
어렵다/eoryeopda/khó
대답/daedap/câu trả lời
연습하다/yeonseuphada/luyện tập
아파트/apateu/chung cư, căn hộ
초대하다/chodaehada/mời
싸다/ssada/rẻ
대답하다/daedaphada/trả lời
친절하다/chinjeolhada/thân thiện, tử tế
직업/jigeop/nghề nghiệp
간단하다/gandanhada/đơn giản
벗다/beotda/cởi (áo, giày)
빠르다/ppareuda/nhanh
따뜻하다/ttatteutada/ấm áp
멀다/meolda/xa
하지만/hajiman/nhưng
편지/pyeonji/thư
넓다/neopda/rộng
생일/saengil/sinh nhật
복잡하다/bokjaphada/phức tạp; đông đúc
우리/uri/chúng tôi, chúng ta
점심/jeomsim/buổi trưa; bữa trưa
침대/chimdae/giường
운전하다/unjeonhada/lái xe
오전/ojeon/buổi sáng (trước 12h)
계산하다/gyesanhada/thanh toán, tính tiền
누나/nuna/chị gái (em trai gọi)
싸우다/ssauda/cãi nhau, đánh nhau
화장실/hwajangsil/nhà vệ sinh
날씨/nalssi/thời tiết
컵/keop/cốc, ly
걸리다/geollida/mất (thời gian); bị (bệnh)
일찍/iljjik/sớm
저/jeo/tôi (khiêm tốn)
쓰레기/sseuregi/rác
한국어/hangugeo/tiếng Hàn
가을/gaeul/mùa thu
할머니/halmeoni/bà
고향/gohyang/quê hương
지하철/jihacheol/tàu điện ngầm
종이/jongi/giấy
켜다/kyeoda/bật (điện, máy)
빵/ppang/bánh mì
도서관/doseogwan/thư viện
태어나다/taeeonada/được sinh ra
가게/gage/cửa hàng
베트남/beteunam/Việt Nam
피곤하다/pigonhada/mệt mỏi
꺼내다/kkeonaeda/lấy ra
어른/eoreun/người lớn
닫다/datda/đóng
고기/gogi/thịt
깨끗하다/kkaekkeutada/sạch sẽ
무섭다/museopda/sợ, đáng sợ
새벽/saebyeok/rạng sáng
모자/moja/mũ, nón
가방/gabang/cặp, túi xách
맥주/maekju/bia
택시/taeksi/taxi
편하다/pyeonhada/thoải mái, tiện
돌아오다/doraoda/quay lại, trở về
할아버지/harabeoji/ông
신발/sinbal/giày dép
휴대폰/hyudaepon/điện thoại di động
식당/sikdang/quán ăn, nhà hàng
짜다/jjada/mặn
청소하다/cheongsohada/dọn dẹp
천천히/cheoncheonhi/chậm rãi, từ từ
들리다/deullida/nghe thấy
나쁘다/nappeuda/xấu, tệ
조용하다/joyonghada/yên tĩnh
씻다/ssitda/rửa
시계/sigye/đồng hồ
일요일/iryoil/Chủ nhật
상자/sangja/cái hộp, thùng
비행기/bihaenggi/máy bay
토요일/toyoil/thứ Bảy
이웃/iut/hàng xóm
바지/baji/quần
의자/uija/ghế
시원하다/siwonhada/mát mẻ
닦다/dakda/lau, chùi, đánh (răng)
교실/gyosil/lớp học, phòng học
시내/sinae/trung tâm thành phố

Bảng trên hiển thị từ 201 đến 400 trong tổng số 557 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Hàn.