Đang tải...

Từ vựng tiếng Hàn TOPIK 1 - Cơ Bản - trang 3

Từ vựng tiếng Hàn cấp TOPIK 1: chào hỏi, giới thiệu bản thân, số đếm, đồ vật và hoạt động quanh mình.

Từ vựng tiếng Hàn TOPIK 1 - Cơ Bản gồm 557 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
557
Ngôn ngữ:
tiếng Hàn
Trình độ:
TOPIK1
Phân loại:
Trình Độ

Danh sách từ vựng trong bộ TOPIK 1 - Cơ Bản (trang 3/3)Bảng tra nhanh 157 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

TừPhiên âmNghĩa tiếng Việt
좁다/jopda/chật, hẹp
돼지/dwaeji/con lợn
극장/geukjang/rạp chiếu phim
끄다/kkeuda/tắt, tắt đi
거울/geoul/gương
수영/suyeong/bơi lội
기쁘다/gippeuda/vui mừng
닭/dak/con gà
가르치다/gareuchida/dạy
백화점/baekhwajeom/trung tâm thương mại
색깔/saekkkal/màu sắc
새롭다/saeropda/mới mẻ
자전거/jajeongeo/xe đạp
빌리다/billida/mượn, thuê
구름/gureum/mây
이메일/imeil/email
뭐/mwo/cái gì
금요일/geumyoil/thứ Sáu
가깝다/gakkapda/gần
과일/gwail/trái cây
월요일/woryoil/thứ Hai
하나/hana/một (số đếm thuần Hàn)
바쁘다/bappeuda/bận rộn
간호사/ganhosa/y tá
일기/ilgi/nhật ký
쇼핑/syoping/mua sắm
메뉴/menyu/thực đơn
가볍다/gabyeopda/nhẹ
책상/chaeksang/bàn học
우유/uyu/sữa
창문/changmun/cửa sổ
기차/gicha/tàu hoả
취미/chwimi/sở thích
그리고/geurigo/và, rồi
맵다/maepda/cay
물고기/mulgogi/con cá
출근하다/chulgeunhada/đi làm
늙다/neukda/già
안경/angyeong/kính mắt
비싸다/bissada/đắt
지갑/jigap/ví
감기/gamgi/cảm cúm
춤추다/chumchuda/nhảy, múa
김치/gimchi/kim chi
냉장고/naengjanggo/tủ lạnh
계절/gyejeol/mùa
방학/banghak/kỳ nghỉ (của học sinh)
숙제/sukje/bài tập về nhà
반갑습니다/bangapseumnida/rất vui được gặp
흰색/huinsaek/màu trắng
자르다/jareuda/cắt
슬프다/seulpeuda/buồn
퇴근하다/toegeunhada/tan làm
소금/sogeum/muối
에어컨/eeokeon/máy lạnh
신다/sinda/đi (giày, tất)
화나다/hwanada/tức giận
설탕/seoltang/đường (gia vị ngọt)
목요일/mogyoil/thứ Năm
일자리/iljari/việc làm, chỗ làm
손님/sonnim/khách
고치다/gochida/sửa, chữa lại
시골/sigol/nông thôn, quê
수요일/suyoil/thứ Tư
여권/yeogwon/hộ chiếu
주차장/juchajang/bãi đỗ xe
과자/gwaja/bánh kẹo, snack
화요일/hwayoil/thứ Ba
틀리다/teullida/sai
열쇠/yeolsoe/chìa khoá
당기다/danggida/kéo
우체국/ucheguk/bưu điện
여기/yeogi/ở đây
거실/geosil/phòng khách
안녕히 가세요/annyeonghi gaseyo/tạm biệt (nói với người đi)
당신/dangsin/bạn, ngài
배고프다/baegopeuda/đói
더럽다/deoreopda/bẩn
파란색/paransaek/màu xanh dương
느리다/neurida/chậm
우산/usan/ô, dù
생선/saengseon/cá (để ăn)
달걀/dalgyal/trứng gà
주스/juseu/nước ép
약국/yakguk/hiệu thuốc
뜨겁다/tteugeopda/nóng (khi chạm)
실례합니다/sillyehamnida/xin phép, làm phiền một chút
휴일/hyuil/ngày nghỉ
수건/sugeon/khăn
검은색/geomeunsaek/màu đen
양말/yangmal/tất, vớ
어디/eodi/ở đâu
노란색/noransaek/màu vàng
치마/chima/váy
그래서/geuraeseo/vì vậy, nên
빨간색/ppalgansaek/màu đỏ
접시/jeopsi/đĩa
천/cheon/nghìn
채소/chaeso/rau
무겁다/mugeopda/nặng
심심하다/simsimhada/buồn chán
시끄럽다/sikkeureopda/ồn ào
그것/geugeot/cái đó
텔레비전/tellebijeon/tivi
둘/dul/hai (số đếm thuần Hàn)
덥다/deopda/nóng (thời tiết)
부엌/bueok/nhà bếp
옷장/otjang/tủ quần áo
비누/binu/xà phòng
요리사/yorisa/đầu bếp
십/sip/mười (số Hán Hàn)
누구/nugu/ai
빨래하다/ppallaehada/giặt giũ
이것/igeot/cái này
연필/yeonpil/bút chì
그럼/geureom/vậy thì
외우다/oeuda/học thuộc, ghi nhớ
삼/sam/ba (số Hán Hàn)
반찬/banchan/món ăn kèm
차갑다/chagapda/lạnh (khi chạm)
백/baek/trăm
요일/yoil/thứ (trong tuần)
그런데/geureonde/nhưng mà, thế mà
안녕히 계세요/annyeonghi gyeseyo/tạm biệt (nói với người ở lại)
오다/oda/đến, tới
운전사/unjeonsa/tài xế
칫솔/chitsol/bàn chải đánh răng
냉면/naengmyeon/mì lạnh
거기/geogi/ở đó
김밥/gimbap/cơm cuộn rong biển
숟가락/sutgarak/thìa
얼마/eolma/bao nhiêu (tiền)
선풍기/seonpunggi/quạt máy
불고기/bulgogi/thịt nướng bulgogi
회사원/hoesawon/nhân viên công ty
비빔밥/bibimbap/cơm trộn
젓가락/jeotgarak/đũa
맛없다/madeopda/không ngon
자다/jada/ngủ
셋/set/ba (số đếm thuần Hàn)
크다/keuda/to, lớn
서다/seoda/đứng; dừng lại
예쁘다/yeppeuda/đẹp, xinh
다섯/daseot/năm (số đếm thuần Hàn)
공책/gongchaek/vở
넷/net/bốn (số đếm thuần Hàn)
사다/sada/mua
배부르다/baebureuda/no
왜냐하면/waenyahamyeon/bởi vì
저것/jeogeot/cái kia
가다/gada/đi
주다/juda/cho, đưa
적다/jeokda/ít
춥다/chupda/lạnh (thời tiết)
다치다/dachida/bị thương
나가다/nagada/đi ra
고르다/goreuda/chọn

Bảng trên hiển thị từ 401 đến 557 trong tổng số 557 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Hàn.