Đang tải...
Từ vựng tiếng Hàn cấp TOPIK 3: nêu ý kiến, kể lại sự việc, chủ đề xã hội quen thuộc và văn viết đơn giản.
Từ vựng tiếng Hàn TOPIK 3 - Trung Cấp Thấp gồm 420 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.
| Từ | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 선입견 | /seonipgyeon/ | thành kiến ban đầu |
| 붓다 | /butda/ | sưng lên |
| 온난화 | /onnanhwa/ | sự ấm lên |
| 질기다 | /jilgida/ | dai |
| 밝히다 | /balkida/ | làm sáng tỏ, công bố |
| 넓히다 | /neolpida/ | nới rộng ra (bề rộng, tầm nhìn) |
| 좁히다 | /jopida/ | thu hẹp khoảng cách |
| 책임지다 | /chaegimjida/ | chịu trách nhiệm |
| 줄이다 | /jurida/ | làm giảm |
| 옮기다 | /omgida/ | chuyển, dời |
| 고령화 | /goryeonghwa/ | già hoá dân số |
| 맡기다 | /matgida/ | giao phó, gửi |
| 식습관 | /siksseupgwan/ | thói quen ăn uống |
| 달라지다 | /dallajida/ | trở nên khác |
| 받아들이다 | /badadeurida/ | chấp nhận, tiếp nhận |
| 이어가다 | /ieogada/ | tiếp nối, duy trì |
| 서투르다 | /seotureuda/ | vụng về, chưa thạo |
| 누리집 | /nurijip/ | trang web (từ thuần Hàn) |
| 따지다 | /ttajida/ | so đo, truy xét |
| 저렴하다 | /jeoryeomhada/ | rẻ (lịch sự) |
Bảng trên hiển thị từ 401 đến 420 trong tổng số 420 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.
Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Hàn.