
Phân biệt 吗, 呢, 吧 trong tiếng Trung: ba trợ từ cuối câu
Nội dung bài viết
(ma) đặt cuối câu kể để hỏi có hay không: (Nǐ shì xuésheng ma? – Bạn là sinh viên à?). (ne) hỏi “còn … thì sao?” hoặc làm mềm một câu hỏi đã có từ để hỏi: (Wǒ hěn hǎo, nǐ ne? – Tôi khoẻ, còn bạn?). (ba) dùng để rủ rê, đề nghị, hoặc hỏi khi đã đoán trước câu trả lời: (Wǒmen zǒu ba. – Mình đi thôi).
Cả ba đều đọc thanh nhẹ, đứng cuối câu và không làm đổi trật tự từ.
Bảng phân biệt 吗, 呢, 吧
| Trợ từ | Dùng để | Tương đương tiếng Việt | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| hỏi có/không | … không? … à? | Nǐ xǐhuan chī là ma? – Bạn có thích ăn cay không? | |
| hỏi ngược lại; hỏi vật ở đâu; làm mềm câu hỏi | còn … thì sao? … đâu rồi? | Wǒ de shǒujī ne? – Điện thoại của tôi đâu rồi? | |
| rủ, đề nghị; hỏi phỏng đoán | … đi, … nhé; … nhỉ? … phải không? | Nǐ shì Yuènán rén ba? – Bạn là người Việt nhỉ? |
Cách dùng 吗
Công thức: Câu kể + 吗? Người hỏi thật sự chưa biết câu trả lời.
| Câu tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| Nǐ míngtiān yǒu kòng ma? | Mai bạn có rảnh không? | |
| Zhège hǎochī ma? | Cái này có ngon không? | |
| Nǐ bù xǐhuan ma? | Bạn không thích à? | |
| Nǐ bù shì shuō míngtiān lái ma? | Chẳng phải bạn bảo mai đến sao? (hỏi vặn, 不是…吗) |
Trả lời câu hỏi 吗 bằng cách lặp lại động từ hoặc tính từ, không trả lời bằng 是 cho mọi câu: 你有空吗? – (Yǒu. – Có) / (Méiyǒu. – Không). 好吃吗? – (Hǎochī. – Ngon).
Câu hỏi không được thêm 吗
Câu đã là câu hỏi sẵn thì không thêm 吗 nữa:
- Câu có từ để hỏi (什么, 谁, 哪儿, 怎么…): (Nǐ qù nǎr? – Bạn đi đâu?).
- Câu hỏi chính phản: (Nǐ qù bù qù? – Bạn có đi không?).
- Câu hỏi lựa chọn với 还是: (Nǐ hē chá háishi hē kāfēi? – Bạn uống trà hay cà phê?).
Cách dùng 呢
| Cách dùng | Công thức | Ví dụ |
|---|---|---|
| Hỏi ngược lại | Danh từ + 呢? (sau một câu đã nói) | Wǒ shì lǎoshī, nǐ ne? – Tôi là giáo viên, còn bạn? |
| Hỏi đồ vật, người ở đâu | Danh từ + 呢? (không có câu trước) | Māma ne? – Mẹ đâu rồi? |
| Làm mềm câu hỏi | Câu có từ để hỏi / chính phản + 呢? | Nǐ zài xiǎng shénme ne? – Bạn đang nghĩ gì thế? |
| Đang diễn ra | Động từ + 呢。 | Tā shuìjiào ne. – Anh ấy đang ngủ. |
| Vẫn còn | 还 + … + 呢。 | Tā hái méi lái ne. – Anh ấy vẫn chưa đến. |
呢 không biến câu kể thành câu hỏi có/không. Nói 你是学生呢? là sai; muốn hỏi có/không thì dùng 吗.
Cách dùng 吧
| Cách dùng | Ví dụ |
|---|---|
| Rủ rê, đề nghị cùng làm | Wǒmen yīqǐ qù chī fàn ba. – Mình cùng đi ăn nhé. |
| Khuyên, nhờ một cách mềm mỏng | Nǐ xiūxi yīxià ba. – Bạn nghỉ một chút đi. |
| Hỏi khi đã đoán được, chờ xác nhận | Nǐ lèi le ba? – Bạn mệt rồi phải không? |
| Đồng ý, có phần miễn cưỡng | Hǎo ba. – Thôi được rồi. |
So 吗 và 吧 trong cùng một câu
| Câu tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| Tā shì nǐ gēge ma? | Anh ấy là anh trai bạn à? (không biết, hỏi thật) | |
| Tā shì nǐ gēge ba? | Anh ấy là anh trai bạn nhỉ? (trông giống, muốn xác nhận) |
Lỗi người Việt hay mắc
| Sai | Đúng | Vì sao |
|---|---|---|
| ✗ 你去哪儿吗? | ✓ Nǐ qù nǎr? | Câu có từ để hỏi thì không thêm 吗. |
| ✗ 你去不去吗? | ✓ Nǐ qù bù qù? | Câu hỏi chính phản không thêm 吗. |
| ✗ 你是学生呢? | ✓ Nǐ shì xuésheng ma? | Hỏi có/không dùng 吗, không dùng 呢. |
| ✗ 你喝茶还是喝咖啡吗? | ✓ Nǐ hē chá háishi hē kāfēi? | Câu hỏi lựa chọn với 还是 không thêm 吗. |
| ✗ 你有空吗? – 是。 | ✓ Nǐ yǒu kòng ma? – Yǒu. | Trả lời bằng chính động từ trong câu hỏi. |
Cách đặt câu hỏi bằng 什么, 谁, 哪儿, 怎么 xem ở bài đại từ nghi vấn tiếng Trung.
Nhớ nhanh
- 吗 = hỏi có/không, người hỏi chưa biết.
- 呢 = còn … thì sao; … đâu rồi; làm mềm câu đã có từ để hỏi; đang.
- 吧 = rủ, đề nghị (… đi, … nhé); hỏi khi đã đoán (… nhỉ?).
- Câu có từ để hỏi, câu chính phản, câu 还是 không thêm 吗.
Bài tiếp theo trong lộ trình: cách đặt câu hỏi với 什么, 谁, 哪里, 怎么.




