Menu Chính
ĐIỀU HƯỚNG NHANH

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

Phân biệt 吗, 呢, 吧 trong tiếng Trung: ba trợ từ cuối câu
Ngữ pháp tiếng Trung

Phân biệt 吗, 呢, 吧 trong tiếng Trung: ba trợ từ cuối câu

Admin
8 phút đọc258 lượt xem
Nội dung bài viết

(ma) đặt cuối câu kể để hỏi có hay không: (Nǐ shì xuésheng ma? – Bạn là sinh viên à?). (ne) hỏi “còn … thì sao?” hoặc làm mềm một câu hỏi đã có từ để hỏi: (Wǒ hěn hǎo, nǐ ne? – Tôi khoẻ, còn bạn?). (ba) dùng để rủ rê, đề nghị, hoặc hỏi khi đã đoán trước câu trả lời: (Wǒmen zǒu ba. – Mình đi thôi).

Cả ba đều đọc thanh nhẹ, đứng cuối câu và không làm đổi trật tự từ.

Bảng phân biệt 吗, 呢, 吧

Trợ từDùng đểTương đương tiếng ViệtVí dụ
hỏi có/không… không? … à? Nǐ xǐhuan chī là ma? – Bạn có thích ăn cay không?
hỏi ngược lại; hỏi vật ở đâu; làm mềm câu hỏicòn … thì sao? … đâu rồi? Wǒ de shǒujī ne? – Điện thoại của tôi đâu rồi?
rủ, đề nghị; hỏi phỏng đoán… đi, … nhé; … nhỉ? … phải không? Nǐ shì Yuènán rén ba? – Bạn là người Việt nhỉ?

Cách dùng 吗

Công thức: Câu kể + 吗? Người hỏi thật sự chưa biết câu trả lời.

Câu tiếng TrungPhiên âmNghĩa
Nǐ míngtiān yǒu kòng ma?Mai bạn có rảnh không?
Zhège hǎochī ma?Cái này có ngon không?
Nǐ bù xǐhuan ma?Bạn không thích à?
Nǐ bù shì shuō míngtiān lái ma?Chẳng phải bạn bảo mai đến sao? (hỏi vặn, 不是…吗)

Trả lời câu hỏi 吗 bằng cách lặp lại động từ hoặc tính từ, không trả lời bằng 是 cho mọi câu: 你有空吗? – (Yǒu. – Có) / (Méiyǒu. – Không). 好吃吗? – (Hǎochī. – Ngon).

Câu hỏi không được thêm 吗

Câu đã là câu hỏi sẵn thì không thêm 吗 nữa:

  • Câu có từ để hỏi (什么, 谁, 哪儿, 怎么…): (Nǐ qù nǎr? – Bạn đi đâu?).
  • Câu hỏi chính phản: (Nǐ qù bù qù? – Bạn có đi không?).
  • Câu hỏi lựa chọn với 还是: (Nǐ hē chá háishi hē kāfēi? – Bạn uống trà hay cà phê?).

Cách dùng 呢

Cách dùngCông thứcVí dụ
Hỏi ngược lạiDanh từ + 呢? (sau một câu đã nói) Wǒ shì lǎoshī, nǐ ne? – Tôi là giáo viên, còn bạn?
Hỏi đồ vật, người ở đâuDanh từ + 呢? (không có câu trước) Māma ne? – Mẹ đâu rồi?
Làm mềm câu hỏiCâu có từ để hỏi / chính phản + 呢? Nǐ zài xiǎng shénme ne? – Bạn đang nghĩ gì thế?
Đang diễn raĐộng từ + 呢。 Tā shuìjiào ne. – Anh ấy đang ngủ.
Vẫn còn还 + … + 呢。 Tā hái méi lái ne. – Anh ấy vẫn chưa đến.

呢 không biến câu kể thành câu hỏi có/không. Nói 你是学生呢? là sai; muốn hỏi có/không thì dùng 吗.

Cách dùng 吧

Cách dùngVí dụ
Rủ rê, đề nghị cùng làm Wǒmen yīqǐ qù chī fàn ba. – Mình cùng đi ăn nhé.
Khuyên, nhờ một cách mềm mỏng Nǐ xiūxi yīxià ba. – Bạn nghỉ một chút đi.
Hỏi khi đã đoán được, chờ xác nhận Nǐ lèi le ba? – Bạn mệt rồi phải không?
Đồng ý, có phần miễn cưỡng Hǎo ba. – Thôi được rồi.

So 吗 và 吧 trong cùng một câu

Câu tiếng TrungPhiên âmNghĩa
Tā shì nǐ gēge ma?Anh ấy là anh trai bạn à? (không biết, hỏi thật)
Tā shì nǐ gēge ba?Anh ấy là anh trai bạn nhỉ? (trông giống, muốn xác nhận)

Lỗi người Việt hay mắc

SaiĐúngVì sao
✗ 你去哪儿吗?✓ Nǐ qù nǎr?Câu có từ để hỏi thì không thêm 吗.
✗ 你去不去吗?✓ Nǐ qù bù qù?Câu hỏi chính phản không thêm 吗.
✗ 你是学生呢?✓ Nǐ shì xuésheng ma?Hỏi có/không dùng 吗, không dùng 呢.
✗ 你喝茶还是喝咖啡吗?✓ Nǐ hē chá háishi hē kāfēi?Câu hỏi lựa chọn với 还是 không thêm 吗.
✗ 你有空吗? – 是。✓ Nǐ yǒu kòng ma? – Yǒu.Trả lời bằng chính động từ trong câu hỏi.

Cách đặt câu hỏi bằng 什么, 谁, 哪儿, 怎么 xem ở bài đại từ nghi vấn tiếng Trung.

Nhớ nhanh

  • 吗 = hỏi có/không, người hỏi chưa biết.
  • 呢 = còn … thì sao; … đâu rồi; làm mềm câu đã có từ để hỏi; đang.
  • 吧 = rủ, đề nghị (… đi, … nhé); hỏi khi đã đoán (… nhỉ?).
  • Câu có từ để hỏi, câu chính phản, câu 还是 không thêm 吗.

Bài tiếp theo trong lộ trình: cách đặt câu hỏi với 什么, 谁, 哪里, 怎么.

Bài viết liên quan

Phân biệt 会, 能, 可以 trong tiếng Trung: ba cách nói “có thể”

Phân biệt 会, 能, 可以 trong tiếng Trung: ba cách nói “có thể”

会 nói kỹ năng đã học được và khả năng một việc sẽ xảy ra; 能 nói năng lực, điều kiện hoặc mức đạt được; 可以 nói sự cho phép và gợi ý. Bài có bảng so sánh, ví dụ từng nghĩa và các cặp dễ nhầm.

26 tháng 8, 20269 phút đọc
Câu bị động với 被 trong tiếng Trung: cấu trúc, cách dùng và ví dụ

Câu bị động với 被 trong tiếng Trung: cấu trúc, cách dùng và ví dụ

Câu bị động với 被 theo mẫu: người/vật chịu tác động + 被 + (người làm) + động từ + thành phần khác. Bài hướng dẫn phủ định, dùng 叫/让 trong khẩu ngữ, khi nào tiếng Trung không cần 被 và các lỗi hay gặp.

26 tháng 8, 20269 phút đọc
Cách dùng 了 trong tiếng Trung: 了 sau động từ và 了 cuối câu

Cách dùng 了 trong tiếng Trung: 了 sau động từ và 了 cuối câu

了 có hai vai: sau động từ báo hành động đã hoàn tất, cuối câu báo tình hình đã thay đổi. Bài giải thích từng loại, câu có hai chữ 了, mẫu 要…了/太…了 và những chỗ không được dùng 了.

25 tháng 8, 20269 phút đọc
Lượng từ trong tiếng Trung: bảng lượng từ thông dụng theo từng loại đồ vật

Lượng từ trong tiếng Trung: bảng lượng từ thông dụng theo từng loại đồ vật

Lượng từ đứng giữa số (hoặc 这, 那, 几) và danh từ, bắt buộc phải có. Bài gom hơn 40 lượng từ thông dụng theo nhóm: người, con vật, quần áo, đồ dùng, đồ ăn uống, nơi chốn, sự việc, kèm lượng từ cho động từ.

25 tháng 8, 202611 phút đọc
Câu so sánh với 比 trong tiếng Trung: cấu trúc, mức chênh lệch và lỗi hay gặp

Câu so sánh với 比 trong tiếng Trung: cấu trúc, mức chênh lệch và lỗi hay gặp

Câu so sánh hơn trong tiếng Trung theo mẫu A 比 B + tính từ, không dùng 很. Bài hướng dẫn nói mức chênh lệch, so sánh hành động, phủ định bằng 没有 và 不比, so sánh ngang bằng với 跟…一样.

26 tháng 8, 20269 phút đọc