
Phân biệt 不 và 没 trong tiếng Trung: khi nào dùng chữ nào
Nội dung bài viết
(bù) phủ định ý muốn, thói quen, sự thật, tính chất và việc trong tương lai. (méi) hay (méiyǒu) phủ định một việc đã không xảy ra hoặc chưa xảy ra, và là cách duy nhất để phủ định 有. So hai câu: (Wǒ bù hē kāfēi. – Tôi không uống cà phê, vốn không uống) và (Wǒ jīntiān méi hē kāfēi. – Hôm nay tôi không uống cà phê).
Tiếng Việt dùng chung một chữ “không”, còn tiếng Trung buộc bạn chọn. Chọn sai thì người nghe vẫn hiểu nhưng câu lệch nghĩa: định nói “tôi chưa ăn” lại thành “tôi không ăn”.
Bảng phân biệt 不 và 没
| Trường hợp | Dùng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Ý muốn, từ chối | 不 | Wǒ bù qù. – Tôi không đi (không muốn đi). |
| Thói quen | 不 | Tā bù chōuyān. – Anh ấy không hút thuốc. |
| Tính chất, tính từ | 不 | Zhège bù guì. – Cái này không đắt. |
| Việc tương lai | 不 | Míngtiān wǒ bù shàngbān. – Mai tôi không đi làm. |
| Việc đã không xảy ra | 没 | Zuótiān wǒ méi qù. – Hôm qua tôi không đi. |
| Việc chưa xảy ra tính đến giờ | 还没 | Wǒ hái méi chī fàn. – Tôi chưa ăn cơm. |
| Phủ định 有 | 没有 | Wǒ méiyǒu qián. – Tôi không có tiền. |
| Chưa từng (với 过) | 没 | Wǒ méi qù guo Běijīng. – Tôi chưa từng đến Bắc Kinh. |
| Trạng thái chưa đổi | 还没 | Tiān hái méi hēi. – Trời chưa tối. |
Những từ chỉ đi với 不
Các động từ chỉ trạng thái hay khả năng không có “lần xảy ra” cụ thể, nên phủ định bằng 不 kể cả khi nói chuyện đã qua:
| Câu tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| Tā bù shì lǎoshī. | Anh ấy không phải giáo viên. (是) | |
| Wǒ bù zhīdào. | Tôi không biết. (知道) | |
| Wǒ bù rènshi tā. | Tôi không quen anh ấy. (认识) | |
| Tā bù zài jiā. | Cô ấy không có ở nhà. (在 = ở) | |
| Wǒ bù huì yóuyǒng. | Tôi không biết bơi. (会) | |
| Xiǎoshíhou wǒ bù xǐhuan chī qīngcài. | Hồi nhỏ tôi không thích ăn rau. (喜欢, dù là chuyện quá khứ) |
Các động từ năng nguyện 会, 能, 可以, 想, 要 cũng phủ định bằng 不. Riêng 能 có thể đi với 没 khi kể một lần không làm được trong quá khứ ( Zuótiān wǒ méi néng qù. – Hôm qua tôi đã không đi được).
不 cũng dùng được với quá khứ
Quy tắc “quá khứ dùng 没” chỉ đúng khi bạn kể một việc đã không diễn ra. Nếu nói về thói quen hay ý muốn trong quá khứ, vẫn dùng 不:
| Câu tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| Yǐqián wǒ bù hē kāfēi. | Trước đây tôi không uống cà phê. (thói quen) | |
| Tā qǐng wǒ qù, kěshì wǒ bù xiǎng qù. | Anh ấy mời tôi đi, nhưng tôi không muốn đi. (ý muốn) | |
| Zuótiān wǒ méi hē kāfēi. | Hôm qua tôi không uống cà phê. (một lần cụ thể) |
Hỏi bằng gì thì trả lời bằng nấy
| Câu hỏi | Trả lời phủ định |
|---|---|
| Nǐ míngtiān lái ma? – Mai bạn đến không? | Bù lái. – Không đến. |
| Nǐ qù bù qù? – Bạn có đi không? | Bù qù. – Không đi. |
| Nǐ chī fàn le ma? – Bạn ăn cơm chưa? | Hái méi chī. – Chưa ăn. |
| Tā lái le méiyǒu? – Anh ấy đến chưa? | Méiyǒu. – Chưa. |
没 và 了
了 sau động từ báo việc đã hoàn tất. Câu phủ định bằng 没 nói việc đó không xảy ra, nên bỏ 了:
| Câu tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| Wǒ chī le zǎofàn. | Tôi đã ăn sáng. | |
| Wǒ méi chī zǎofàn. | Tôi không ăn sáng / chưa ăn sáng. |
Ngoại lệ đáng nhớ: 没有 là động từ “không có” thì vẫn đi với 了 cuối câu để báo sự thay đổi: (Méiyǒu qián le. – Hết tiền rồi). Chữ 了 này là “rồi”, không phải 了 hoàn thành. Hai loại 了 được giảng trong bài cách dùng chữ 了.
Cách đọc 不
不 gốc là thanh 4 (bù). Khi đứng trước một âm tiết thanh 4 thì đọc thành thanh 2: 不是 đọc “bú shì”, 不去 đọc “bú qù”, 不要 đọc “bú yào”. Trong câu hỏi chính phản như 去不去, 不 thường đọc nhẹ. 没 luôn đọc méi. Nếu chưa quen các thanh, xem bài bốn thanh điệu tiếng Trung.
Bảo ai đừng làm: 别 và 不要
Can ngăn hay ra lệnh cấm không dùng 没. Dùng (bié) hoặc (bù yào):
| Câu tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| Bié zǒu. | Đừng đi. | |
| Bù yào shuōhuà. | Đừng nói chuyện. |
Lỗi người Việt hay mắc
| Sai | Đúng | Vì sao |
|---|---|---|
| ✗ 我昨天不去学校。 | ✓ Wǒ zuótiān méi qù xuéxiào. | Kể việc hôm qua đã không diễn ra thì dùng 没. |
| ✗ 我不有时间。 | ✓ Wǒ méiyǒu shíjiān. | 有 chỉ phủ định bằng 没. |
| ✗ 我没吃了饭。 | ✓ Wǒ méi chī fàn. | 没 và 了 hoàn thành không đi cùng nhau. |
| ✗ 他没是老师。 | ✓ Tā bù shì lǎoshī. | 是 chỉ phủ định bằng 不. |
| ✗ 我没知道。 | ✓ Wǒ bù zhīdào. | 知道 là trạng thái, dùng 不. |
| ✗ 这件衣服没贵。 | ✓ Zhè jiàn yīfu bù guì. | Nói tính chất của vật thì dùng 不. |
| ✗ 我不去过上海。 | ✓ Wǒ méi qù guo Shànghǎi. | 过 (đã từng) phủ định bằng 没. |
Nhớ nhanh
- 不 = không muốn, không có thói quen, không phải, không (tính chất), sẽ không.
- 没 / 没有 = đã không xảy ra, chưa xảy ra, không có.
- 是, 在, 知道, 认识, 喜欢, 会, 想 luôn đi với 不.
- 有 và 过 luôn đi với 没.
- Câu có 没 thì bỏ 了 hoàn thành. 没有…了 = hết… rồi.
- Đừng làm gì: 别 hoặc 不要.
Bài tiếp theo trong lộ trình: cách dùng chữ 了.




