psychiatrist/saɪˈkaɪətrɪst/noun
Danh từ chỉ bác sĩ chuyên khoa tâm thần.
a medical doctor who diagnoses and treats mental illness
He was referred to a psychiatrist for further treatment.
Anh ấy được giới thiệu đến bác sĩ tâm thần để điều trị thêm.
Câu thoại thật có chữ “psychiatrist”
All my money will go to a psychiatrist.
Tất cả tiền của tôi sẽ đổ vào bác sĩ tâm lý.
Hopscotch (1980) — phim
No, he's a psychiatrist. One of the best.
Không, ông ấy là bác sĩ tâm thần. Một trong những người giỏi nhất.
The Great Fight (2011) — phim
A mind that can be Manipulated by a psychiatrist.
một cái đầu mà bác sĩ tâm thần thao túng được.
The Great Fight (2011) — phim