dermatologist/ˌdɜːrməˈtɑːlədʒɪst/noun
Danh từ chỉ bác sĩ chuyên khoa da liễu.
a doctor who specializes in skin conditions
A dermatologist treated her skin rash.
Bác sĩ da liễu điều trị phát ban da của cô ấy.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“bác sĩ da liễu” trong tiếng Anh là dermatologist /ˌdɜːrməˈtɑːlədʒɪst/.
Danh từ chỉ bác sĩ chuyên khoa da liễu.
a doctor who specializes in skin conditions
A dermatologist treated her skin rash.
Bác sĩ da liễu điều trị phát ban da của cô ấy.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt